Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao

Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất tiếp theo trong ngày hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website chuyên đào tạo tiếng Trung miễn phí uy tín và chất lượng của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

0
7680
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (1 bình chọn)

Tổng hợp 196 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao

Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất tiếp theo trong ngày hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website chuyên đào tạo tiếng Trung miễn phí uy tín và chất lượng của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm: Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao

Trong giáo án bài giảng học tiếng Trung online miễn phí hôm nay, Thầy Vũ sẽ chia sẻ với các bạn 196 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao. Các bạn hãy chú ý dành ra mỗi ngày khoảng 2 tiếng đồng hồ để học tập và ôn tập nhé.

Tổng hợp 196 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao

Để có thể lĩnh hội được toàn bộ 196 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao thì các bạn cần chú ý kiên trì học tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ trên kênh này nhé.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Tôi thích đá bóng.我喜欢踢足球。  Wǒ xǐhuān tī zúqiú.  
2Bạn có chơi bóng rổ không?你会打篮球吗?  Nǐ huì dǎ lánqiú ma?  
3Anh ta là một vận động viên xuất sắc.他是一名优秀的运动员。  Tā shì yī míng yōuxiù de yùndòngyuán.  
4Thể dục giúp duy trì sức khỏe.运动可以保持身体健康。  Yùndòng kěyǐ bǎochí shēntǐ jiànkāng.  
5Tôi chạy bộ vào mỗi buổi sáng.我每天早上都会去跑步。  Wǒ měitiān zǎoshang dūhuì qù pǎobù.  
6Cầu lông là một trong những môn thể thao tôi thích nhất.羽毛球是我最喜欢的运动之一。  Yǔmáoqiú shì wǒ zuì xǐhuān de yùndòng zhī yī.  
7Cô ấy là một tay bơi chuyên nghiệp.她是一名职业游泳选手。  Tā shì yī míng zhíyè yóuyǒng xuǎnshǒu.  
8Sân golf nằm ở trung tâm thành phố.高尔夫球场在城市中心。  Gāo’ěrfū qiúchǎng zài chéngshì zhōngxīn.  
9Chúng ta cần nhiều cơ sở vật chất thể thao hơn.我们需要更多的体育设施。  Wǒmen xūyào gèng duō de tǐyù shèshī.  
10Anh ta giành được hạng nhất tại giải vô địch quốc gia.他在全国比赛中获得了第一名。  Tā zài quánguó bǐsài zhōng huòdéle dì yī míng.  
11Anh ta là một vận động viên chạy bộ xuất sắc.他是一名优秀的跑步运动员。  Tā shì yī míng yōuxiù de pǎobù yùndòngyuán.  
12Đá bóng là sở thích của tôi.踢足球对于我来说是一种爱好。  Tī zúqiú duìyú wǒ lái shuō shì yī zhǒng àihào.  
13Trường học của chúng tôi có một sân vận động lớn.我们学校有一个很大的体育馆。  Wǒmen xuéxiào yǒu yīgè hěn dà de tǐyùguǎn.  
14Cô ấy là một tay vợt tennis tài năng.她是一名出色的网球选手。  Tā shì yī míng chūsè de wǎngqiú xuǎnshǒu.  
15Hàng năm có rất nhiều người tham gia cuộc đua marathon.每年都有很多人参加马拉松比赛。  Měinián dōu yǒu hěnduō rén shēn jiā mǎlāsōng bǐsài.  
16Vào mùa hè, tôi thích đến bãi biển chơi bóng chuyền đất liền.在夏季,我喜欢去海滩玩沙滩排球。  Zàixiàjì, wǒ xǐhuān qù hǎitān wán shātān páiqiú.  
17Trận đấu bóng rổ rất hấp dẫn.篮球比赛很刺激。  Lánqiú bǐsài hěn cìjī.  
18Đi xe đạp là một hình thức tập thể dục tuyệt vời.骑自行车是一种很好的锻炼方式。Qí zìxíngchē shì yī zhǒng hěn hǎo de duànliàn fāngshì.
19Anh ta là một vận động viên bóng đá chuyên nghiệp.他是一名职业足球运动员。  Tā shì yī míng zhíyè zúqiú yùndòngyuán.  
20Có nhiều loại thi đấu khác nhau trong các cuộc thi thể thao.运动会上有很多种不同的比赛。  Yùndònghuì shàng yǒu hěnduō zhǒng bùtóng de bǐsài.  
21Mỗi người đều có thể thu được lợi ích từ việc tập thể dục.每个人都可以从运动中获得好处。  Měi gèrén dōu kěyǐ cóng yùndòng zhōng huòdé hǎochù.  
22Sở thích của tôi là trượt tuyết.我的爱好是滑雪。  Wǒ de àihào shì huáxuě.  
23Chạy bộ là một cách tuyệt vời để giảm cân.跑步是一种很好的减肥方式。  Pǎobù shì yī zhǒng hěn hǎo de jiǎnféi fāngshì.  
24Cô ấy tham gia cuộc thi nhảy mũi tên cả nước.她参加了全国跳水比赛。  Tā cānjiā le quánguó tiàoshuǐ bǐsài.  
25Đội của tôi chiến thắng trong trận đấu cuối tuần.我的队在周末的比赛中获胜了。  Wǒ de duì zài zhōumò de bǐsài zhōng huòshèngle.  
26Vận động viên cần duy trì một thân hình khỏe mạnh.运动员需要保持强健的身体。  Yùndòngyuán xūyào bǎochí qiángjiàn de shēntǐ.  
27Chúng ta cần nhiều hơn các khóa học thể dục.我们需要更多的体育课程。  Wǒmen xūyào gèng duō de tǐyù kèchéng.  
28Máy chạy bộ là một thiết bị thể thao phổ biến.跑步机是一种很受欢迎的运动器材。  Pǎobù jī shì yī zhǒng hěn shòu huānyíng de yùndòng qìcái.  
29Trận đấu bóng đá đòi hỏi kỹ năng và chiến thuật cao.足球比赛需要很高的技能和策略。  Zúqiú bǐsài xūyào hěn gāo de jìnéng hé cèlüè.  
30Chúng tôi có trận cầu lông hàng tuần.我们每周都会进行一次羽毛球比赛。  Wǒmen měi zhōu dūhuì jìnxíng yīcì yǔmáoqiú bǐsài.  
31Anh ta thích tham gia các hoạt động ngoài trời như trượt tuyết và đi bộ đường dài.他喜欢进行户外运动,比如滑雪和远足。  Tā xǐhuān jìnxíng hùwài yùndòng, bǐrú huáxuě hé yuǎnzú.  
32Vận động viên cần có sự kiên nhẫn và kiên trì.运动员需要有耐心和毅力。  Yùndòngyuán xūyào yǒu nàixīn hé yìlì.  
33Sân golf của chúng ta rất đẹp.我们的高尔夫球场非常美丽。  Wǒmen de gāo’ěrfū qiúchǎng fēicháng měilì.  
34Chạy bộ giúp tăng cường chức năng của phổi.跑步可以增强肺部功能。  Pǎobù kěyǐ zēngqiáng fèi bù gōngnéng.  
35Bóng rổ là một môn thể thao rất phổ biến.篮球是一项非常流行的运动。  Lánqiú shì yī xiàng fēicháng liúxíng de yùndòng.  
36Anh ấy chạy bộ mỗi sáng.他每天早上都会去跑步。  Tā měitiān zǎoshang dūhuì qù pǎobù.  
37Bơi lội có thể giúp bạn thư giãn cơ thể.游泳可以帮助你放松身体。  Yóuyǒng kěyǐ bāngzhù nǐ fàngsōng shēntǐ.  
38Chúng ta cần cung cấp nhiều hoạt động thể dục cho giới trẻ hơn.我们需要为年轻人提供更多的体育活动。  Wǒmen xūyào wèi niánqīng rén tígōng gèng duō de tǐyù huódòng.  
39Trận đấu tennis đòi hỏi tốc độ phản xạ cao.网球比赛需要很高的反应速度。  Wǎngqiú bǐsài xūyào hěn gāo de fǎnyìng sùdù.  
40Anh ấy là một vận động viên điền kinh xuất sắc.他是一个出色的田径运动员。  Tā shì yīgè chūsè de tiánjìng yùndòngyuán.  
41Tham gia hoạt động thể thao trong nước có thể rèn luyện toàn thân.在水中运动可以锻炼全身肌肉。  Zài shuǐzhōng yùndòng kěyǐ duànliàn quánshēn jīròu.  
42Chúng ta đã xây dựng một trung tâm thể dục lớn ở trung tâm thành phố.我们在城市中心建了一个大型运动中心。  Wǒmen zài chéngshì zhōngxīn jiànle yīgè dàxíng yùndòng zhōngxīn.  
43Trận đấu bóng đá đòi hỏi sự hợp tác đội nhóm.足球比赛需要团队合作。  Zúqiú bǐsài xūyào tuánduì hézuò.  
44Mỗi người đều có thể tìm thấy niềm vui từ việc đi xe đạp.每个人都可以从自行车骑行中获得乐趣。  Měi gèrén dōu kěyǐ cóng zìxíngchē qí xíng zhōng huòdé lèqù.  
45Sau khi trận đấu kết thúc, chúng ta cùng tổ chức lễ kỷ niệm.比赛结束后,我们一起庆祝。  Bǐsài jiéshù hòu, wǒmen yīqǐ qìngzhù.  
46Anh ta đã liên tiếp ba năm giành chức vô địch trong cuộc thi Ironman.他已经连续三年获得铁人三项比赛的冠军。  Tā yǐjīng liánxù sān nián huòdé tiěrén sān xiàng bǐsài de guànjūn.  
47Vận động viên cần có tâm lý tốt.运动员需要有良好的心理素质。  Yùndòngyuán xūyào yǒu liánghǎo de xīnlǐ sùzhì.  
48Trượt tuyết là một môn thể thao rất hấp dẫn.滑雪是一项非常刺激的运动。 Huáxuě shì yī xiàng fēicháng cìjī de yùndòng. 
49Trận đấu bóng rổ đòi hỏi sức bền và tính linh hoạt.篮球比赛需要很强的耐力和灵活性。  Lánqiú bǐsài xūyào hěn qiáng de nàilì hé línghuó xìng.  
50Thể thao có lợi cho sức khỏe.体育运动对身体有好处。Tǐyù yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎochù.
51Đá bóng là một trong những môn thể thao yêu thích nhất của tôi.踢足球是我最喜欢的运动之一。Tī zúqiú shì wǒ zuì xǐhuān de yùndòng zhī yī.
52Phòng tập thể dục có nhiều thiết bị để rèn luyện cơ thể.健身房里有很多器材可以锻炼身体。Jiànshēnfáng li yǒu hěnduō qìcái kěyǐ duànliàn shēntǐ.
53Bơi lội là một môn thể thao tốt cho sức khỏe.游泳是一项非常好的有氧运动。Yóuyǒng shì yī xiàng fēicháng hǎo de yǒu yǎng yùndòng.
54Chạy bộ giúp bạn giảm cân.跑步可以帮助你减肥。Pǎobù kěyǐ bāngzhù nǐ jiǎnféi.
55Bóng rổ đòi hỏi khả năng phối hợp tốt.篮球需要很强的协调能力。Lánqiú xūyào hěn qiáng de xiétiáo nénglì.
56Chơi bóng bàn cần có cổ tay linh hoạt.打乒乓球需要灵活的手腕。Dǎ pīngpāng qiú xūyào línghuó de shǒuwàn.
57Tập thể dục có thể nâng cao thể lực.健身可以提高身体素质。Jiànshēn kěyǐ tígāo shēntǐ sùzhì.
58Vận động viên cần tập luyện thường xuyên để duy trì tình trạng tốt.运动员需要经常锻炼来保持状态。Yùndòngyuán xūyào jīngcháng duànliàn lái bǎochí zhuàngtài.
59Trượt băng đòi hỏi có sự cân bằng.滑冰需要一定的平衡感。Huábīng xūyào yīdìng de pínghéng gǎn.
60Nhảy múa trên nước cần dũng khí và kỹ năng.跳水需要勇气和技巧。Tiàoshuǐ xūyào yǒngqì hé jìqiǎo.
61Hồ bơi được vệ sinh định kỳ hàng tuần.游泳池每周都会进行定期清洁。Yóuyǒngchí měi zhōu dūhuì jìnxíng dìngqí qīngjié.
62Băng chạy có thể điều khiển tốc độ chạy bộ.跑步机上可以控制跑步速度。Pǎobù jīshàng kěyǐ kòngzhì pǎobù sùdù.
63Cô ấy là một vận động viên cầu lông giỏi.她是一名优秀的羽毛球运动员。Tā shì yī míng yōuxiù de yǔmáoqiú yùndòngyuán.
64Chơi bóng đá đòi hỏi sự phối hợp tuyệt vời.踢足球需要很好的协调能力。    Tī zúqiú xūyào hěn hǎo de xiétiáo nénglì.    
65Trượt tuyết là một trong những môn thể thao được ưa chuộng nhất trong mùa đông.滑雪是冬季最受欢迎的运动之一。Huáxuě shì dōngjì zuì shòu huānyíng de yùndòng zhī yī.
66Bơi lội có thể rèn luyện sức bền cơ thể.游泳可以锻炼身体的耐力。Yóuyǒng kěyǐ duànliàn shēntǐ de nàilì.
67Bóng bàn là một môn thể thao rất thú vị.乒乓球是一项很有趣的运动。Pīngpāng qiú shì yī xiàng hěn yǒuqù de yùndòng.
68Trận đấu bóng đá được tổ chức vào cuối tuần.足球比赛在周末举行。Zúqiú bǐsài zài zhōumò jǔxíng.
69Chạy bộ có thể cải thiện chức năng tim phổi.跑步可以提高心肺功能。Pǎobù kěyǐ tígāo xīnfèi gōngnéng.
70Tập thể dục có thể giảm căng thẳng.运动可以减少压力。Yùndòng kěyǐ jiǎnshǎo yālì.
71Trận đấu bóng rổ cần sự hợp tác nhóm.篮球比赛需要团队合作。Lánqiú bǐsài xūyào tuánduì hézuò.
72Chế độ ăn uống là một phần quan trọng của tập thể dục.健康的饮食是体育锻炼的重要组成部分。Jiànkāng de yǐnshí shì tǐyù duànliàn de zhòngyào zǔchéng bùfèn.
73Bơi lội có thể thư giãn cơ thể và tâm trí.游泳可以放松身心。Yóuyǒng kěyǐ fàngsōng shēnxīn.
74Đạp xe đạp là một môn thể thao thân thiện với môi trường.骑自行车是一项环保的运动。Qí zìxíngchē shì yī xiàng huánbǎo de yùndòng.
75Nhảy dây có thể rèn luyện khả năng phối hợp cơ thể.跳绳可以锻炼身体的协调能力。Tiàoshéng kěyǐ duànliàn shēntǐ de xiétiáo nénglì.
76Tập thể dục có thể làm cho cơ thể mạnh mẽ hơn.健身可以让身体更强壮。Jiànshēn kěyǐ ràng shēntǐ gèng qiángzhuàng.
77Thể thao có thể tăng cường sức đề kháng của cơ thể.体育运动可以增强免疫力。Tǐyù yùndòng kěyǐ zēngqiáng miǎnyì lì.
78Phòng tập thể dục có nhiều thiết bị tập luyện khác nhau.健身房有很多不同的健身器材。Jiànshēnfáng yǒu hěnduō bùtóng de jiànshēn qìcái.
79Chơi quần vợt đòi hỏi sự phối hợp giữa mắt và tay tốt.打网球需要良好的眼手协调能力。      Dǎ wǎngqiú xūyào liánghǎo de yǎn shǒu xiétiáo nénglì.      
80Tập thể dục có thể tăng cường lượng cơ bắp.健身可以增加肌肉量。Jiànshēn kěyǐ zēngjiā jīròu liàng.
81Chạy bộ có thể cải thiện chất lượng giấc ngủ.跑步可以改善睡眠质量。Pǎobù kěyǐ gǎishàn shuìmián zhìliàng.
82Chơi gôn cần kiên nhẫn và kỹ năng.高尔夫球需要耐心和技巧。Gāo’ěrfū qiú xūyào nàixīn hé jìqiǎo.
83Yoga có thể thư giãn cơ thể và tâm trí, giảm căng thẳng.瑜伽可以放松身心,缓解压力。Yújiā kěyǐ fàngsōng shēnxīn, huǎnjiě yālì.
84Nhảy từ trampoline cần dũng khí và kỹ năng.跳水需要勇气和技巧。Tiàoshuǐ xūyào yǒngqì hé jìqiǎo.
85Tập thể dục có thể giảm nguy cơ mắc bệnh.健身可以减少患病的风险。Jiànshēn kěyǐ jiǎnshǎo huàn bìng de fēngxiǎn.
86Trượt ván là một môn thể thao hấp dẫn.滑板是一项激动人心的运动。Huábǎn shì yī xiàng jīdòng rénxīn de yùndòng.
87Trượt băng có thể rèn luyện cảm giác cân bằng.滑冰可以锻炼平衡感。Huábīng kěyǐ duànliàn pínghéng gǎn.
88Trận đấu bóng rổ cần phối hợp cơ thể và sức nhảy.篮球比赛需要身体协调和弹跳力。Lánqiú bǐsài xūyào shēntǐ xiétiáo hé tántiào lì.
89Pilates có thể tăng cường cơ bắp cốt lõi.普拉提可以加强核心肌肉。Pǔ lā tí kěyǐ jiāqiáng héxīn jīròu.
90Tập nhảy có thể nâng cao khả năng nhảy theo chiều dọc.跳跃训练可以提高垂直跳跃能力。Tiàoyuè xùnliàn kěyǐ tígāo chuízhí tiàoyuè nénglì.
91Khiêu vũ có thể cải thiện tính linh hoạt và khả năng phối hợp.舞蹈可以提高灵活性和协调能力。Wǔdǎo kěyǐ tígāo línghuó xìng hé xiétiáo nénglì.
92Yoga có thể tăng cường khả năng cân bằng cơ thể.瑜伽可以增强身体平衡能力。Yújiā kěyǐ zēngqiáng shēntǐ pínghéng nénglì.
93Tập thể dục có thể tăng cường chuyển hóa chất của cơ thể.健身可以提高身体的新陈代谢。Jiànshēn kěyǐ tígāo shēntǐ de xīnchéndàixiè.
94Chạy bộ có thể cải thiện hiệu suất nhận thức của não.跑步可以提高大脑认知能力。 Pǎobù kěyǐ tígāo dànǎo rèn zhī nénglì. 
95Trận đấu bóng đá cần sự hợp tác và chiến thuật.足球比赛需要合作和战术。Zúqiú bǐsài xūyào hézuò hé zhànshù.
96Chơi tennis cần sức bền và kỹ năng.网球需要耐力和技巧。Wǎngqiú xūyào nàilì hé jìqiǎo.
97Bơi lội có thể tập luyện toàn thân.游泳可以锻炼全身肌肉。Yóuyǒng kěyǐ duànliàn quánshēn jīròu.
98Tập thể dục có thể nâng cao chức năng tim mạch.健身可以提高心肺功能。Jiànshēn kěyǐ tígāo xīnfèi gōngnéng.
99Đi xe đạp có thể rèn luyện cơ bắp chân.骑自行车可以锻炼腿部肌肉。Qí zìxíngchē kěyǐ duànliàn tuǐ bù jīròu.
100Trận đấu bóng chuyền cần sự hợp tác và tốc độ phản xạ của đội.排球比赛需要团队协作和反应速度。Páiqiú bǐsài xūyào tuánduì xiézuò hé fǎnyìng sùdù.
101Trượt tuyết cần kỹ năng và dũng khí.滑雪需要技巧和勇气。Huáxuě xūyào jìqiǎo hé yǒngqì.
102Võ thuật có thể rèn luyện cả thể chất và tinh thần.武术可以锻炼身体和精神。Wǔshù kěyǐ duànliàn shēntǐ hé jīngshén.
103Chơi tennis có thể nâng cao khả năng phối hợp tay mắt.网球可以提高手眼协调能力。Wǎngqiú kěyǐ tígāo shǒuyǎn xiétiáo nénglì.
104Yoga có thể tăng cường độ mềm dẻo của cơ thể.瑜伽可以增强身体的柔韧性。Yújiā kěyǐ zēngqiáng shēntǐ de róurèn xìng.
105Tập thể dục có thể cải thiện tư thế của cơ thể.健身可以改善身体姿势。Jiànshēn kěyǐ gǎishàn shēntǐ zīshì.
106Chơi cầu lông cần sức bền và tính linh hoạt.羽毛球需要耐力和灵活性。Yǔmáoqiú xūyào nàilì hé línghuó xìng.
107Chơi bóng rổ có thể nâng cao sức bền và khả năng phối hợp cơ thể.篮球可以提高身体的耐力和协调能力。Lánqiú kěyǐ tígāo shēntǐ de nàilì hé xiétiáo nénglì.
108Nâng tạ cần sức mạnh và kỹ năng.举重需要力量和技巧。Jǔzhòng xūyào lìliàng hé jìqiǎo.
109Tập thể dục có thể nâng cao sức đề kháng.健身可以提高免疫力。Jiànshēn kěyǐ tígāo miǎnyì lì.
110Bạn có thích thể thao không?你喜欢运动吗?Nǐ xǐhuān yùndòng ma?
111Bạn thường chơi những môn thể thao nào?你常做哪些运动?Nǐ cháng zuò nǎxiē yùndòng?
112Môn thể thao yêu thích nhất của bạn là gì?你最喜欢的运动是什么?Nǐ zuì xǐhuān de yùndòng shì shénme?
113Bạn nghĩ môn thể thao nào là thú vị nhất?你认为哪种运动最有趣?Nǐ rènwéi nǎ zhǒng yùndòng zuì yǒuqù?
114Thể thao tốt cho sức khỏe.运动对身体很好。Yùndòng duì shēntǐ hěn hǎo.
115Tôi đi tập thể dục ở phòng tập hàng ngày.我每天都去健身房锻炼。Wǒ měitiān dū qù jiànshēnfáng duànliàn.
116Bóng rổ là một môn thể thao rất phổ biến.篮球是一项很流行的运动。Lánqiú shì yī xiàng hěn liúxíng de yùndòng.
117Trường chúng tôi có đội bóng đá.我们的学校有足球队。Wǒmen de xuéxiào yǒu zúqiú duì.
118Tôi thích xem trận đấu bóng đá.我喜欢看足球比赛。Wǒ xǐhuān kàn zúqiú bǐsài.
119Cô ấy là một vận động viên bơi lội giỏi.她是一名优秀的游泳运动员。Tā shì yī míng yōuxiù de yóuyǒng yùndòngyuán.
120Đất nước này rất thích môn khúc côn cầu.这个国家很喜欢冰球。Zhège guójiā hěn xǐhuān bīngqiú.
121Chúng ta có thể đi trượt tuyết vào mùa đông.我们可以在冬天去滑雪。Wǒmen kěyǐ zài dōngtiān qù huáxuě.
122Chạy bộ là một cách tốt để tập thể dục.跑步是一种很好的锻炼方式。Pǎobù shì yī zhǒng hěn hǎo de duànliàn fāngshì.
123Chúng ta có thể cùng chơi cầu lông.我们可以一起打羽毛球。Wǒmen kěyǐ yīqǐ dǎ yǔmáoqiú.
124Đạp xe đạp có thể tập thể dục và bảo vệ môi trường.骑自行车可以锻炼身体,也可以保护环境。Qí zìxíngchē kěyǐ duànliàn shēntǐ, yě kěyǐ bǎohù huánjìng.
125Cô ấy giành được huy chương vàng trong cuộc thi.她在比赛中赢了金牌。Tā zài bǐsài zhōng yíngle jīnpái.
126Tennis cần phải có khả năng phối hợp tốt.网球需要很好的协调能力。Wǎngqiú xūyào hěn hǎo de xiétiáo nénglì.
127Chúng ta có thể chơi bóng đá ở công viên.我们可以在公园里踢足球。Wǒmen kěyǐ zài gōngyuán lǐ tī zúqiú.
128Họ đã phá vỡ kỷ lục thế giới trong trận đấu bơi lội.他们在游泳比赛中打破了世界纪录。Tāmen zài yóuyǒng bǐsài zhōng dǎpòle shìjiè jìlù.
129Bạn thích môn thể thao nào?你喜欢什么运动?Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?
130Tôi thích chơi bóng đá.我喜欢踢足球。Wǒ xǐhuān tī zúqiú.
131Bạn có thích chơi bóng rổ không?你喜欢打篮球吗?Nǐ xǐhuān dǎ lánqiú ma?
132Tôi rất thích bơi lội.我很喜欢游泳。Wǒ hěn xǐhuān yóuyǒng.
133Chạy bộ tốt cho sức khỏe.跑步对身体很好。Pǎobù duì shēntǐ hěn hǎo.
134Phòng tập gym có rất nhiều thiết bị.健身房里有很多器械。Jiànshēnfáng li yǒu hěnduō qìxiè.
135Tôi tập luyện mỗi ngày.我每天都会做一些运动。Wǒ měitiān dūhuì zuò yīxiē yùndòng.
136Cầu lông là một môn thể thao tốt.羽毛球是一项很好的运动。Yǔmáoqiú shì yī xiàng hěn hǎo de yùndòng.
137Anh ta là một vận động viên xuất sắc.他是个优秀的运动员。Tā shìgè yōuxiù de yùndòngyuán.
138Trận đấu bóng đá sắp bắt đầu.足球比赛要开始了。Zúqiú bǐsài yào kāishǐle.
139Bạn chơi rất giỏi đấy!你打得很好啊!Nǐ dǎ dé hěn hǎo a!
140Đội của chúng ta đã giành chiến thắng.我们的队伍获得了胜利。Wǒmen de duìwǔ huòdéle shènglì.
141HLV này rất khắt khe.这个教练很严格。Zhège jiàoliàn hěn yángé.
142Bạn cần tập luyện nhiều hơn để tiến bộ.你需要更多的训练才能进步。Nǐ xūyào gèng duō de xùnliàn cáinéng jìnbù.
143Cuộc thi chạy bộ sẽ được tổ chức vào tháng sau.跑步比赛要在下个月举行。Pǎobù bǐsài yào zài xià gè yuè jǔxíng.
144Cầu thủ này bị chấn thương chân.这个球员伤了腿。Zhège qiúyuán shāngle tuǐ.
145Chúng ta cần thiết bị tốt hơn.我们需要更好的装备。Wǒmen xūyào gèng hǎo de zhuāngbèi.
146Sau trận đấu, họ đều rất mệt mỏi.赛后,他们都很疲惫。Sài hòu, tāmen dōu hěn píbèi.
147Giáo dục thể chất là một môn học thú vị.体育是一门有趣的学科。Tǐyù shì yī mén yǒuqù de xuékē.
148Bóng rổ là thứ mà tôi yêu thích nhất.篮球是我的最爱。Lánqiú shì wǒ de zuì ài.
149Trận đấu này rất gay cấn.这场比赛非常激烈。Zhè chǎng bǐsài fēicháng jīliè.
150Thần tượng của tôi là các ngôi sao bóng rổ NBA.我的偶像是NBA球星。Wǒ de ǒuxiàng shì NBA qiúxīng.
151Bạn thích đội bóng nào?你喜欢什么球队?Nǐ xǐhuān shénme qiú duì?
152Cuối tuần tôi dự định đi chơi bóng đá.周末我打算去踢足球。Zhōumò wǒ dǎsuàn qù tī zúqiú.
153Anh ta trượt ngã khi đang chạy bộ.他在跑步时摔了一跤。Tā zài pǎobù shí shuāile yījiāo.
154Còn bao lâu nữa mới kết thúc trận đấu?比赛还有多长时间结束?Bǐsài hái yǒu duō cháng shíjiān jiéshù?
155Đội của chúng ta đã thắng trận đấu này.我们的队伍赢了这场比赛。Wǒmen de duìwǔ yíngle zhè chǎng bǐsài.
156Bơi lội là một môn thể thao tốt cho sức khỏe.游泳是一项健康的运动。Yóuyǒng shì yī xiàng jiànkāng de yùndòng.
157Chúng ta cần tập luyện nhiều hơn để trở nên mạnh hơn.我们需要多加练习才能变得更强。Wǒmen xūyào duōjiā liànxí cáinéng biàn dé gèng qiáng.
158Sân vận động này có thể chứa bao nhiêu người?这个球场能容纳多少人?Zhège qiúchǎng néng róngnà duōshǎo rén?
159Tốc độ của anh ấy rất nhanh.他的速度非常快。Tā de sùdù fēicháng kuài.
160Trận đấu bóng đá được chia thành hai hiệp.足球比赛要分两个半场。Zúqiú bǐsài yào fēn liǎng gè bàn chǎng.
161Anh ta bị bong gân chân khi đang tập luyện.他在训练时扭伤了脚。Tā zài xùnliàn shí niǔshāngle jiǎo.
162Cô ấy giỏi đánh tennis.她擅长打网球。Tā shàncháng dǎ wǎngqiú.
163Anh ta là một võ sĩ quyết đấu tuyệt vời.他是个优秀的拳击手。Tā shìgè yōuxiù de quánjí shǒu.
164Anh ta làm việc tại một phòng tập thể dục.他在一家健身房工作。Tā zài yī jiā jiànshēnfáng gōngzuò.
165Hồ bơi này rất sạch sẽ.这个游泳馆很干净。Zhège yóuyǒng guǎn hěn gānjìng.
166Bóng rổ là môn thể thao tôi yêu thích nhất.篮球是我最喜欢的运动。Lánqiú shì wǒ zuì xǐhuān de yùndòng.
167Anh ta là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.他是一名职业足球运动员。Tā shì yī míng zhíyè zúqiú yùndòngyuán.
168Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi đánh golf.这个周末我们要去打高尔夫球。Zhège zhōumò wǒmen yào qù dǎ gāo’ěrfū qiú.
169Thắng trận đấu này rất quan trọng đối với chúng tôi.赢得这场比赛对我们来说非常重要。Yíngdé zhè chǎng bǐsài duì wǒmen lái shuō fēicháng zhòngyào.
170Cô ấy tham gia cuộc thi chạy marathon.她参加了马拉松比赛。Tā cānjiāle mǎlāsōng bǐsài.
171Cầu lông là một môn thể thao rất thú vị.羽毛球是一项很有趣的运动。Yǔmáoqiú shì yī xiàng hěn yǒuqù de yùndòng.
172HLV tập thể dục của tôi đã lập kế hoạch tập luyện cho tôi.我的健身教练给我制定了一份锻炼计划。Wǒ de jiànshēn jiàoliàn gěi wǒ zhìdìngle yī fèn duànliàn jìhuà.
173Anh ta đã phá kỷ lục thế giới trong trận đấu.他在比赛中打破了世界纪录。Tā zài bǐsài zhōng dǎpòle shìjiè jìlù.
174Chúng tôi sẽ đi xem trận bóng rổ.我们要去看篮球比赛。Wǒmen yào qù kàn lánqiú bǐsài.
175Môn thể thao này yêu cầu sức bền rất cao.这项运动需要很高的体能。Zhè xiàng yùndòng xūyào hěn gāo de tǐnéng.
176Tôi rất thích chạy bộ vì nó giúp tôi giữ gìn sức khỏe.我很喜欢慢跑,因为这能让我保持健康。Wǒ hěn xǐhuān mànpǎo, yīnwèi zhè néng ràng wǒ bǎochí jiànkāng.
177Đá bóng yêu cầu kỹ năng bóng đá tốt.踢足球需要很好的足球技术。Tī zúqiú xūyào hěn hǎo de zúqiú jìshù.
178Anh ta là người giỏi bơi.他是个擅长游泳的人。Tā shìgè shàncháng yóuyǒng de rén.
179Chúng tôi sẽ đi leo núi mỗi tuần.我们每个星期都会去爬山。Wǒmen měi gè xīngqí dūhuì qù páshān.
180Tennis là một môn thể thao rất phổ biến.网球是一项很流行的运动。Wǎngqiú shì yī xiàng hěn liúxíng de yùndòng.
181Đội này đã giành được năm chức vô địch.这个队伍赢了五个冠军头衔。Zhège duìwǔ yíngle wǔ gè guànjūn tóuxián.
182Cô ấy là một vận động viên điền kinh.她是一名田径运动员。Tā shì yī míng tiánjìng yùndòngyuán.
183Chúng tôi muốn đi đánh cầu lông.我们要去打羽毛球。Wǒmen yào qù dǎ yǔmáoqiú.
184Cầu lông là môn thể thao mà tôi yêu thích nhất.羽毛球是我最喜欢的运动。Yǔmáoqiú shì wǒ zuì xǐhuān de yùndòng.
185Chạy bộ buổi sáng mỗi ngày rất có lợi cho sức khỏe.每天晨跑对身体很有好处。Měitiān chén pǎo duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.
186Đội của chúng tôi đã chơi rất xuất sắc trong trận đấu.我们的球队在比赛中表现得非常出色。Wǒmen de qiú duì zài bǐsài zhōng biǎoxiàn dé fēicháng chūsè.
187Trận đấu bóng đá rất gay cấn, cả hai đội đều rất nỗ lực.足球比赛很激烈,双方都非常拼搏。Zúqiú bǐsài hěn jīliè, shuāngfāng dōu fēicháng pīnbó.
188Các thành viên của đội chúng tôi đều có tinh thần đồng đội rất tốt.我们队的队员都很有团队精神。Wǒmen duì de duìyuán dōu hěn yǒu tuánduì jīngshén.
189Trượt tuyết là môn thể thao rất thú vị.滑雪是一项很刺激的运动。Huáxuě shì yī xiàng hěn cìjī de yùndòng.
190Tại đại hội thể thao, tôi đã giành được một tấm huy chương vàng.运动会上,我拿到了一枚金牌。Yùndònghuì shàng, wǒ ná dàole yī méi jīnpái.
191Bên cạnh sân tennis có một hồ bơi.网球场旁边有个游泳池。Wǎng qiúchǎng pángbiān yǒu gè yóuyǒngchí.
192Trận đấu quyền Anh rất nguy hiểm, cần phải có thể lực và kỹ năng rất mạnh mẽ.拳击比赛非常危险,需要有很强的体魄和技巧。Quánjí bǐsài fēicháng wéixiǎn, xūyào yǒu hěn qiáng de tǐpò hé jìqiǎo.
193Tôi thích xem thi đấu thể dục thể hình, những động tác thực sự rất tuyệt vời.我喜欢看体操比赛,那些动作真的很华丽。Wǒ xǐhuān kàn tǐcāo bǐsài, nàxiē dòngzuò zhēn de hěn huálì.
194Judo là một môn võ thuật rất quan trọng.柔道是一项非常重要的武术运动。Róudào shì yī xiàng fēicháng zhòngyào de wǔshù yùndòng.
195Mỗi tuần tôi đều đi leo núi để rèn luyện thể chất.每个星期我都会去爬山锻炼身体。Měi gè xīngqí wǒ dūhuì qù páshān duànliàn shēntǐ.
196Các thành viên trong đội của chúng tôi đều rất cố gắng, không tiếc gì để giành chiến thắng.我们的队员都很努力,为了胜利不惜一切。Wǒmen de duìyuán dōu hěn nǔlì, wèile shènglì bùxī yīqiè.

Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp 196 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Thầy Vũ là tác giả chuyên viết sách giáo trình tiếng Trung cho hệ thống trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster có chất lượng đào tạo tốt nhất Việt Nam.

Các bạn cần lưu ý trang bị từ vựng tiếng Trung theo chủ đề mỗi ngày nhé. Cách tốt nhất để học từ vựng tiếng Trung chính là tập viết chữ Hán mỗi ngày và luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download sogou

Các bạn xem giáo án bài giảng 196 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao mà gặp bất kỳ thắc mắc ở phần kiến thức nào thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung ChineMaster nhé.

Giáo án bài giảng tổng hợp 196 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao được Thầy Vũ công bố tác phẩm này lên trang web của trung tâm tiếng Trung ChineMaster để hỗ trợ các bạn học viên và cộng đồng dân tiếng Trung có thêm nguồn tài liệu tham khảo nhằm nâng cao trình độ tiếng Trung một cách hiệu quả.

Bài giảng 196 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao này đã cung cấp cho chúng ta thêm rất nhiều từ vựng tiếng Trung mới theo chủ đề thể thao và một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thực dụng.

Các bạn xem giáo án tổng hợp 196 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao mà phát hiện có phần kiến thức nào chưa được học hay là gặp nhiều từ mới thì hãy bình tĩnh mà tra từ điển tiếng Trung online trên website chinemaster.com nhé. Hoặc cách tốt nhất là các bạn đăng câu hỏi trong chuyên mục hỏi đáp của forum tiếng Trung Thầy Vũ để nhận được sự hỗ trợ nhanh nhất.

Các bạn hãy chú ý, có rất nhiều từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thể thao mà Thầy Vũ đưa vào trong giáo án tổng hợp 196 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao.

Để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng 196 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao thì các bạn nên tham khảo một số bài giảng bên dưới nữa nhé.

30 bài khẩu ngữ tiếng Hoa ngoại thương PDF

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 6

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 7

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 8

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu bài 9

Nếu như không còn bạn nào đưa ra câu hỏi gì thêm cho bài giảng 196 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thể thao thì Thầy Vũ sẽ kết thúc buổi học này tại đây và hẹn gặp lại tất các bạn vào ngày mai.