Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 48 Học tiếng Trung online

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề giáo trình học tiếng Trung Quốc mỗi ngày thầy Vũ

0
1583
5/5 - (2 bình chọn)

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất và phổ biến nhất được cập nhập hàng ngày trên website học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Việt Nam.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề đặt hàng online Trung Quốc taobao
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề đặt hàn online Trung Quốc 1688
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề kinh nghiệm mặc cả hàng Trung Quốc
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề shop bán hàng Trung Quốc uy tín
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hướng dẫn đặt hàng online Trung Quốc
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề tìm shop uy tín Trung Quốc

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

1730Hôm qua tôi đến khách sạn, 8:00 ngồi xe, 8:15 là tới nơi.昨天我去酒店,八点坐车,八点一刻就到了。Zuótiān wǒ qù jiǔdiàn, bā diǎn zuò chē, bā diǎn yí kè jiù dào le.
1731Hôm nay tôi đến khách sạn, 8:00 ngồi xe, 9:00 mới tới.今天我去酒店,八点坐车,九点才到。Jīntiān wǒ qù jiǔdiàn, bā diǎn zuò chē, jiǔ diǎn cái dào.
1732Bạn mau xuống nhà đi.你快下楼来吧。Nǐ kuài xià lóu lái ba.
1733Vào học rồi, cô giáo vào lớp học rồi.上课了,老师进教室来了。Shàngkè le, lǎoshī jìn jiàoshì lái le.
1734Cô ta đi Hà Nội rồi.她到河内去了。Tā dào hénèi qù le.
1735Tôi muốn dẫn cô ta theo.我想带她去。Wǒ xiǎng dài tā qù.
1736Cô ta chưa mua sách về.她没买书来。Tā méi mǎi shū lái.
1737Tôi đem theo một chiếc máy ảnh.我带去了一个照相机。Wǒ dài qù le yí ge zhàoxiàngjī.
1738Cô ta mua về một cân hoa quả.她买来了一斤水果。Tā mǎi lái le yì jīn shuǐguǒ.
1739Tôi và cô ta hẹn tối nay đi nhảy ở khách sạn Hà Nội.我和她约好今天晚上去河内酒店跳舞。Wǒ hé tā yuē hǎo jīntiān wǎnshang qù hénèi jiǔdiàn tiàowǔ.
1740Buổi sáng chúng tôi đi siêu thị trước để mua đồ.上午我们先去超市买东西。Shàngwǔ wǒmen xiān qù chāoshì mǎi dōngxi.
1741Sau khi ra khỏi siêu thị, tôi đi thăm một người bạn, cô ta đến trung tâm mua sắm.从超市出来以后,我去看一个朋友,她去购物中心。Cóng chāoshì chūlái yǐhòu, wǒ qù kàn yí ge péngyǒu, tā qù gòuwù zhōngxīn.
1742Tôi ăn cơm ở nhà cô giáo, 6:30 tôi mới ra khỏi nhà cô giáo.我在老师家吃饭,六点半我才从老师家出来。Wǒ zài lǎoshī jiā chīfàn, liù diǎn bàn wǒ cái cóng lǎoshī jiā chūlai.
1743Lúc đến khách sạn Hà Nội thì đã 7:00 rồi, cô ta đang đợi tôi ở cổng.到河内就点的时候已经七点了,她正在门口等我。Dào hénèi jiù diǎn de shíhou yǐjīng qī diǎn le, tā zhèngzài ménkǒu děng wǒ.
1744Tôi đến muộn quá, thật xin lỗi.我来得太晚了,真抱歉。Wǒ lái de tài wǎn le, zhēn bàoqiàn.
1745Chúng tôi liền đi vào khách sạn Hà Nội.我们就一起进河内酒店去了。Wǒmen jiù yì qǐ jìn hénèi jiǔdiàn qù le.
1746Xin lỗi đã để bạn đợi lâu.对不起,让你久等了。Duìbùqǐ, ràng nǐ jiǔ děng le.
1747Chúng ta hẹn nhau 7:00, sao 8:00 bạn mới đến?我们约好七点,你怎么八点才来?Wǒmen yuē hǎo qī diǎn, nǐ zěnme bā diǎn cái lái?
1748Thật xin lỗi, tôi đến muộn, trên nửa đường thì xe tôi bị hỏng.真抱歉,我来晚 了,半路上我的车坏了。Zhēn bàoqiàn, wǒ lái wǎn le, bàn lùshàng wǒ de chē huài le.
1749Sửa được chưa?修好了吗?Xiū hǎo le ma?
1750Sửa được rồi.修好了。Xiū hǎo le.
1751Tôi nghĩ có khả năng là bạn không đến nữa.我想你可能不来了。Wǒ xiǎng nǐ kěnéng bù lái le.
1752Đã thống nhất với nhau rồi, sao tôi có thể không đến được?说好的,我怎么能不来呢?Shuō hǎo de, wǒ zěnme néng bù lái ne?
1753Chúng ta mau vào rạp chiếc phim đi.我们快进电影院去吧。Wǒmen kuài jìn diànyǐngyuàn qù ba.
1754Trả bạn cuốn từ điển Tiếng Trung này, dùng lâu quá.还你的汉语词典,用的时间太长了。Huán nǐ de hànyǔ cídiǎn, yòng de shíjiān tài cháng le.
1755Không sao, bạn dùng đi.没关系,你用吧。Méiguānxi, nǐ yòng ba.
1756Chủ Nhật tôi mua được một cuốn tiểu thuyết mới.星期日我买到一本新小说。Xīngqī rì wǒ mǎi dào yì běn xīn xiǎoshuō.
1757Tiểu thuyết Tiếng Anh hay là tiểu thuyết Tiếng Trung?英文的还是中文的?Yīngwén de háishì zhōngwén de?
1758Tiểu thuyết Tiếng Anh, rất thú vị.英文的,很有意思。Yīngwén de, hěn yǒu yìsi.
1759Bạn học Tiếng Anh rất giỏi, tôi nghĩ bạn có thể xem hiểu được.你英文学得不错,我想你能看懂。Nǐ yīngwén xué de bú cuò, wǒ xiǎng nǐ néng kàn dǒng.
1760Vậy cho tôi mượn xem chút đi.那借我看看吧。Nà jiè wǒ kànkan ba.
1761Cô giáo đến rồi, chúng ta mau vào lớp học đi.老师来了,我们快进教室去吧。Lǎoshī lái le, wǒmen kuài jìn jiàoshì qù ba.
1762Đã rất muộn rồi, chúng ta mau về nhà đi.已经很晚了,我们快回家去吧。Yǐjīng hěn wǎn le, wǒmen kuài huí jiā qù ba.
1763Cho tôi mượn xem chút cuốn tạp chí Tiếng Anh của bạn, được không?借我看看这本英文杂志,行吗?Jiè wǒ kànkan zhè běn yīngwén zázhì, xíng ma?
1764Em gái của cô ta làm hỏng chiếc laptop đó rồi.那个笔记本电脑她的妹妹弄坏了。Nà ge bǐjìběn diànnǎo tā de mèimei nòng huài le.
1765Xin lỗi đã làm bẩn quần áo của bạn.对不起,弄脏你的衣服了。Duìbùqǐ, nòng zāng nǐ de yīfu le.
1766Cô ta bảo tôi sửa máy tính của cô ta.她让我修她的电脑。Tā ràng wǒ xiū tā de diànnǎo.
1767Tôi bảo cô ta trả tôi laptop.我让她还给我笔记本电脑。Wǒ ràng tā huán gěi wǒ bǐjìběn diànnǎo.
1768Cô ta bảo tôi nói cho bạn là ngày mai đến nhà cô giáo.她让我告诉你,明天去老师家。Tā ràng wǒ gàosu nǐ, míngtiān qù lǎoshī jiā.
1769Coó phải là laptop của bạn bị hỏng rồi không?是不是你的笔记本电脑坏了?Shì bú shì nǐ de bǐjìběn diànnǎo huài le?
1770Có phải cô ta về Việt Nam rồi không?她是不是回越南了?Tā shì bú shì huí yuènán le?
1771Các bạn đều đã từng xem phim này rồi, đúng không?这个电影你们都看过了,是不是?Zhè ge diànyǐng nǐmen dōu kàn guò le, shì bùshì?
1772Chụp được tòa nhà kia không?那个楼照上了吗?Nà ge lóu zhào shàng le ma?
1773Cô giáo bảo tôi trả lời câu hỏi.老师让我回答问题。Lǎoshī ràng wǒ huídá wèntí.
1774Cô ta nói Tiếng Trung thế nào?她汉语说得怎么样?Tā hànyǔ shuō de zěnme yàng?
1775Bài khóa ngày hôm nay bạn cảm thấy khó không?今天的课文你觉得难不难?Jīntiān de kèwén nǐ juéde nán bù nán?
1776Sau khi đến Việt Nam bạn đã từng xem xiếc chưa?来越南以后你看过杂技吗?Lái yuènán yǐhòu nǐ kàn guò zájì ma?
1777Diễn thế nào?演得怎么样?Yǎn de zěnme yàng?
1778Bài ngày hôm qua bạn đã ôn tập chưa?昨天的课你复习没复习?Zuótiān de kè nǐ fùxí méi fùxí?
1779Không biết vì sao máy bay bị chậm lại.不知道为什么飞机晚点了。Bù zhīdào wèishéme fēijī wǎn diǎn le.
1780Tôi nghĩ có khả năng là do thời tiết xấu.我想可能是天气不好。Wǒ xiǎng kěnéng shì tiānqì bù hǎo.

Vậy là chúng ta đã kết thúc xong bài giảng số 47 rồi, hẹn gặp lại tất cả các bạn trong chương trình lần tới vào năm sau nhé.