Thứ Bảy, Tháng 8 15, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng lớp Hán ngữ ứng dụng
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung theo chủ đề giao tiếp hàng ngày luyện khẩu ngữ HSKK
01:23:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] luyện thi HSK online kết hợp HSKK online lớp tiếng Trung giao tiếp
01:12:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung HSK Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1-9 và HSKK
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung lớp kinh tế tài chính ngân hàng ứng dụng thực tế
01:14:02
Video thumbnail
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ gồm 10000 cuốn giáo trình Hán ngữ mới
01:23:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] khóa học tiếng Trung kinh tế lớp giao tiếp thực dụng theo chủ đề
13:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung mỗi ngày theo hệ thống bài giảng lớp HSK 3 và HSKK
01:19:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung trực tuyến lớp luyện thi HSK online HSKK sơ cấp
01:27:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung cơ bản từ đầu theo lộ trình giảng dạy HSK 123 HSKK
01:26:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung kinh tế tài chính ngân hàng theo lộ trình bài bản
01:33:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK cao cấp theo HSK 9 cấp
01:38:59
Video thumbnail
[Giáo trình Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề bất động sản giáo trình Hán ngữ 10000
01:34:55
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 HSKK sơ cấp theo lộ trình giảng dạy bài bản
01:31:55
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung uy tín toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch HSKK
01:20:52
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK online chuyên đề ngữ pháp HSK 3 từ vựng HSKK
34:02
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 3 HSKK sơ cấp
01:20:53
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ lộ trình dạy tiếng Trung HSKK
01:30:41
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] khóa học tiếng Trung HSK 3 online lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:30:41
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] tiếng Trung giao tiếp HSK online lớp sơ cấp dành cho người mới
01:18:32
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản cùng Thầy Vũ lớp giao tiếp HSKK
01:31:12
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Lớp luyện thi HSK 5 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:37:43
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] Tài liệu giảng dạy tiếng Trung online cơ bản lớp HSKK sơ cấp
01:31:30
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] luyện thi HSK 3 online tiếng Trung HSKK sơ cấp lớp khẩu ngữ
01:29:38
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình bài bản HSK HSKK
01:32:01
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung cơ bản giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lớp mới
01:19:28
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp
01:28:14
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] Giáo trình tiếng Trung kế toán chuyên đề tổng hợp mẫu báo cáo kế toán thực dụng
01:26:30
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp tiếng Trung thực dụng
01:32:36
Video thumbnail
[Khóa học kế toán] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 Thầy Vũ luyện thi HSKK sơ cấp bài bản
01:31:16
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp học kế toán tiếng Trung chuyên ngành theo lộ trình đào tạo khóa học kế toán
01:29:04
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi chứng chỉ HSK 9 cấp
01:28:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề sản xuất giày dép
01:36:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung online HSK 123 HSKK sơ cấp ngữ pháp giao tiếp cơ bản cần nắm rõ
01:29:05
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán online lộ trình đào tạo kế toán chuyên ngành toàn diện
01:30:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản online HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp giáo án mới
01:19:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng theo chủ đề từ vựng chuyên ngành
36:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 5 tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ giảng dạy theo giáo trình HSKK
01:42:27
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản luyện thi chứng chỉ HSK 3 và HSKK
01:39:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung giao tiếp HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp mỗi ngày tự học ngữ pháp HSKK
01:23:04
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] lớp tiếng Trung kế toán chuyên ngành lộ trình học kế toán bài bản theo giáo án
01:31:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung công xưởng giao tiếp theo chủ đề lớp tiếng Trung HSK HSKK
01:36:29
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] khóa học tiếng Trung kế toán online từ vựng kế toán tiếng Trung chuyên ngành
01:29:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung công xưởng giao tiếp trong nhà máy mẫu câu thực dụng HSK 3 HSKK
01:33:09
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] học tiếng Trung kế toán chuyên ngành phỏng vấn kế toán tổng hợp lớp giao tiếp
01:28:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 online Thầy Vũ đào tạo theo lộ trình luyện thi HSKK mới
01:29:25
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học tiếng Trung kế toán theo bộ giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
01:28:54
Video thumbnail
[Giáo trình kế toán] Học ké toán tiếng Trung online theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên ngành
01:36:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản từ đầu HSK 123 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1 phát âm
01:27:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Đề thi HSKK cao cấp đề số 1 lớp luyện thi HSK 6 đào tạo chứng chỉ HSKK cao cấp
01:27:52
Trang chủ Dịch thuật tiếng Trung Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 19 Học tiếng Trung...

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản Bài 19 Học tiếng Trung online

Lóp học tiếng Trung online miễn phí Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng

0
1933
5/5 - (2 bình chọn)

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề

Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất và HOT nhất theo bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ với các chuyên đề như luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề, luyện nói tiếng Trung cấp tốc theo chủ đề, luyện nghe tiếng Trung cấp tốc theo chủ đề vân vân, tất cả bài giảng nằm trong bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí của thầy Nguyễn Minh Vũ được trung tâm tiếng Trung ChineMaster độc quyền phát hành.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu

  1. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề khóa học nhập hàng Trung Quốc online
  2. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hướng dẫn đặt hàng taobao Trung Quốc
  3. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề cách đặt hàng trực tuyến tmall
  4. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề đặt hàng online Trung Quốc giá rẻ
  5. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề dịch vụ đặt hàng Trung Quốc trực tuyến
  6. Luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản theo chủ đề hướng dẫn chuyển khoản online Alipay

Học tiếng Trung online miễn phí luyện nghe tiếng Trung cơ bản mp3

2661Lúc nào rảnh thì chúng ta đi lúc đó.什么时候有空就什么时候去。Shénme shíhòu yǒu kōng jiù shénme shíhòu qù.
2662Chúng ta nên cử ai đi đây?我们应该派谁去呢?Wǒmen yīnggāi pài shuí qù ne?
2663Ai có năng lực thì cử người đó đi.谁有能力就派谁去。Shuí yǒu nénglì jiù pài shuí qù.
2664Chúng ta cho cô ta mượn bao nhiêu tiền đây?我们借给她多少呢?Wǒmen jiè gěi tā duōshǎo ne?
2665Cô ta cần mượn bao nhiêu thì cho cô ta mượn bấy nhiêu.她需要多少就借给她多少吧。Tā xūyào duōshǎo jiù jiè gěi tā duōshǎo ba.
2666Bạn muốn ăn chút gì?你想吃点儿什么?Nǐ xiǎng chī diǎnr shénme?
2667Ăn gì cũng được hết.吃什么都可以。Chī shénme dōu kěyǐ.
2668Bạn muốn uống chút gì?你想喝点儿什么?Nǐ xiǎng hē diǎnr shénme?
2669Uống gì cũng được hết.喝什么都可以。Hē shénme dōu kěyǐ.
2670Bạn muốn đi đâu?你想去哪儿?Nǐ xiǎng qù nǎr?
2671Đi đâu cũng được.去哪儿都可以。Qù nǎr dōu kěyǐ.
2672Bạn muốn đi như thế nào?你想怎么去?Nǐ xiǎng zěnme qù?
2673Đi như thế nào đều được.怎么去都可以。Zěnme qù dōu kěyǐ.
2674Bạn muốn đi với ai?你想跟谁去?Nǐ xiǎng gēn shuí qù?
2675Đi với ai đều được.跟谁去都可以。Gēn shuí qù dōu kěyǐ.
2676Bạn muốn cái nào?你要哪个?Nǐ yào nǎ ge?
2677Cái nào đều được.哪个都可以。Nǎ ge dōu kěyǐ.
2678Bạn muốn ăn gì?你想吃什么?Nǐ xiǎng chī shénme?
2679Cái gì ngon thì tôi ăn cái đó.什么好吃我就吃什么。Shénme hǎo chī wǒ jiù chī shénme.
2680Bạn muốn uống gì?你想喝什么?Nǐ xiǎng hē shénme?
2681Cái gì ngon thì tôi uống cái đó.什么好喝我就喝什么。Shénme hǎo hē wǒ jiù hē shénme.
2682Bạn thích cái nào?你喜欢哪个?Nǐ xǐhuān nǎ ge?
2683Cái nào tốt thì tôi thích cái đó.哪个好我就喜欢哪个。Nǎ ge hǎo wǒ jiù xǐhuān nǎ ge.
2684Bạn thích đi chơi đâu?你喜欢去哪儿玩儿?Nǐ xǐhuān qù nǎr wánr?
2685Chỗ nào hay thì tôi đến đó chơi.哪儿好玩儿我就去哪儿。Nǎr hǎowánr wǒ jiù qù nǎr.
2686Bạn định đi như thế nào?你打算怎么去?Nǐ dǎsuàn zěnme qù?
2687Thế nào tiện lợi thì tôi đi như thế.怎么方便我就怎么去。Zěnme fāngbiàn wǒ jiù zěnme qù.
2688Cô ta vừa ăn cơm vừa xem tivi.她一边吃饭,一边看电视。Tā yì biān chīfàn, yì biān kàn diànshì.
2689Cô ta vừa nhảy múa vừa hát hò.她一边跳舞,一边唱歌。Tā yì biān tiàowǔ, yì biān chànggē.
2690Cô ta vừa khóc vừa nói.她一边哭,一边说。Tā yì biān kū, yì biān shuō.
2691Cô ta muốn tận dụng kỳ nghỉ hè đi chơi Nhật Bản.我想利用暑假去日本玩儿。Wǒ xiǎng lìyòng shǔjià qù rìběn wánr.
2692Hà Nội có rất nhiều quán ăn, món ăn vừa ngon vừa rẻ.河内有很多饭馆,饭菜又便宜又好吃。Hénèi yǒu hěn duō fànguǎn, fàncài yòu piányi yòu hǎochī.
2693Hà Nội một năm bốn mùa đều rất ấm áp, nhiệt độ ngoài trời chưa từng xuống dưới âm một độ.河内一年四季都很暖和,气温从来没有到过零下一度。Hénèi yì nián sìjì dōu hěn nuǎnhuo, qìwēn cónglái méiyǒu dào guò língxià yí dù.
2694Ngoài đi du lịch ra, tôi còn muốn đi khảo sát một chút giao thông thành phố Hà Nội.除了旅行以外,我还想去河内考察一下儿城市的交通。Chú le lǚxíng yǐwài, wǒ hái xiǎng qù hénèi kǎochá yí xiàr chéngshì de jiāotōng.
2695Công ty chúng tôi cũng yêu cầu triển khai dịch vụ ở đây.我们公司也要求在这儿开展业务。Wǒmen gōngsī yě yāoqiú zài zhèr kāizhǎn yèwù.
2696Tôi muốn tìm hiểu một chút phong tục tập quán của dân tộc thiểu số Việt Nam.我想了解越南少数民族的风俗习惯。Wǒ xiǎng liǎojiě yuènán shǎoshù mínzú de fēngsú xíguàn.
2697Việt Nam có 54 dân tộc.越南有五十四个民族。Yuènán yǒu wǔshísì ge mínzú.
2698Hãy nói cho mọi người một chút về kế hoạch của bạn.请把你的计划跟大家说一下儿吧。Qǐng bǎ nǐ de jìhuà gēn dàjiā shuō yí xiàr ba.
2699Cô ta vừa thông mình vừa xinh đẹp, là gái đẹp của lớp chúng tôi.她又聪明又漂亮,是我们班的美女。Tā yòu cōngmíng yòu piàoliang, shì wǒmen bān de měinǚ.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếng Trung giao tiếp

Nǐn hǎo, Chén jīnglǐ. Wǒ shì lái yìngpìn hé miàntán de. Wǒ jiào Wáng Dàwěi. Hěn gāoxìng jiàndào nín.

您好,陈经理。我是来应聘和面谈的。我叫王大伟。很高兴 见到您。

Xin chào giám đốc Trần.Tôi đến để phỏng vấn và bàn bạc thêm về công việc.Tôi tên là Vương Đại Vĩ.Rất vui được gặp ông.

Nǐ hǎo, Wáng xiānsheng. Wǒ yě hěn gāoxìng jiàndào nǐ. Wǒ kàn le nǐ fālái de jiǎnlì. Wǒ kěyǐ xiān wèn nǐ jǐ ge wèntí ma ?

你好,王先生。我也很高兴见到你。我看了你发来的简历。我 可以先问你几个问题吗?

Xin chào ông Vương,tôi cũng rất vui được gặp ông.Tôi có đọc qua bản lý lịch mà ông gửi đến cho chúng tôi.Tôi có thể hỏi ông 1 vài câu hỏi được chứ?

Wang: Dāngrán kěyǐ.

当然可以。

Tất nhiên là được rồi .

Chen: Nǐ wèi shénme yào shēnqǐng zhè fèn gōngzuò ? Nǐ yǒu hǎiwài gōngzuò jīngyàn ma ?

你为什么要申请这份工作?你有海外工作经验吗?

Tại sao anh lại muốn làm vị trí này?Anh có kinh nghiệm gì trong vấn đề làm việc ở nước ngoài không?

Yīnwèi wǒ de zhuānyè shì guójì guǎnlǐ hé guójì shāngmào, ěrqiě wǒ yě yǒu liǎng nián hǎiwài gōngzuò de jīngyàn, suǒyǐ wǒ juéde wǒ néng shèngrèn zhè fèn gōngzuò.

因为我的专业是国际管理和国际商贸,而且我也有两年海外工作的经验, 所以我觉得我能胜任这份工作。

Bởi vì chuyên ngành của tôi là quản lý quốc tế và thương mại quốc tế.Ngoài ra tôi cũng có 2 năm kinh nghiệm làm ở nước ngoài cho nên tôi tin rằng mình có thể đảm đương tốt công việc này.

Wǒmen zài Zhōng guó, Yuè nán, Hán guó hé Tài guó dōu yǒu wàipài gùyuán. Qǐngwèn, nǐ zuì xǐhuan zài nǎ ge guójiā gōngzuò ?

我们在中国、越南、韩国和泰国都有外派雇员。请问,你最喜欢在哪个 国家工作?

Công ty của chúng tôi ở các nước như Trung Quốc,Việt Nam,Hàn Quốc và Thái Lan đều có nhân viên làm việc.Ông thích làm việc ở quốc gia nào?

Wang: Rúguǒ ràng wǒ xuǎnzé, wǒ zuì xǐhuan zài Zhōngguó gōngzuò.

如果让我选择,我最喜欢在中国工作。

Nếu tôi có thể chọn thì tôi thích được làm việc ở Trung Quốc nhất.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung cơ bản của chúng ta đến đây là kết thúc xong xuôi, hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng số 20 vào ngày mai nhé.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!