Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 7

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 7 chi tiết từ A đến Z

0
176
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 7
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 7

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 7 chi tiết nhất

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 7 là phần bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án bài giảng Tài liệu học luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải mỗi ngày trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online. Các bạn nhớ lưu về học dần nhé.

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc

Tại Hà Nội, các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online uy tín

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 6

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Nội dung Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 7

STT Giáo trình chuẩn luyện dịch tiếng Trung uy tín Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Bạn thử tìm ra lỗi sai trong các câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt bên dưới và đăng câu trả lời của bạn vào diễn đàn học tiếng Trung để Thầy Vũ chấm bài
1 你认识她吗? nǐ rèn shí tā ma ? Bạn có biết cô ấy không?
2 你认识这个字吗? nǐ rèn shí zhè gè zì ma ? Bạn có biết từ này?
3 声音 shēng yīn tiếng nói
4 你的声音太大了 nǐ de shēng yīn tài dà le Giọng nói của bạn quá lớn
5 椅子 yǐ zǐ cái ghế
6 幸福 xìng fú hạnh phúc
7 我觉得很幸福 wǒ jiào dé hěn xìng fú tôi cảm thấy rất hạnh phúc
8 倒茶 dǎo chá rót trà
9 倒酒 dǎo jiǔ Rót rượu
10 沙发 shā fā ghế sô pha
11 她坐在沙发上看电视 tā zuò zài shā fā shàng kàn diàn shì Cô ấy ngồi trên ghế sofa xem TV
12 冰箱 bīng xiāng Tủ lạnh
13 你的冰箱里有啤酒吗? nǐ de bīng xiāng lǐ yǒu pí jiǔ ma ? Bạn có bia nào trong tủ lạnh không?
14 洗衣机 xǐ yī jī Máy giặt
15 空调 kōng diào máy điều hòa
16 几点你洗澡? jǐ diǎn nǐ xǐ zǎo ? Bạn tắm lúc mấy giờ?
17 洗碗 xǐ wǎn Rửa bát đĩa
18 你常洗碗吗? nǐ cháng xǐ wǎn ma ? Bạn có thường xuyên rửa bát không?
19 洗衣服 xǐ yī fú Giặt quần áo
20 睡觉 shuì jiào ngủ
21 晚上几点你睡觉? wǎn shàng jǐ diǎn nǐ shuì jiào ? Bạn đi ngủ lúc mấy giờ vào buổi tối?
22 出发 chū fā đặt ra
23 明天早上几点你出发? míng tiān zǎo shàng jǐ diǎn nǐ chū fā ? Sáng mai bạn đi mấy giờ?
24 我家前 wǒ jiā qián Ngay trước nhà tôi
25 集合 jí hé tổng hợp
26 我们在哪儿集合? wǒ men zài nǎr jí hé ? Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?
27 我们在公司前集合 wǒ men zài gōng sī qián jí hé Chúng tôi gặp nhau trước công ty
28 上车 shàng chē Lên xe đi
29 几点你们上车? jǐ diǎn nǐ men shàng chē ? Mấy giờ bạn vào?
30 明天早上六点半我们上车 míng tiān zǎo shàng liù diǎn bàn wǒ men shàng chē Chúng ta sẽ bắt đầu lúc sáu giờ rưỡi sáng mai
31 下车 xià chē xuống xe
32 你们要在哪儿下车? nǐ men yào zài nǎr xià chē ? Bạn muốn xuống ở đâu?
33 准时 zhǔn shí kịp thời
34 你要准时工作 nǐ yào zhǔn shí gōng zuò Bạn phải làm việc đúng giờ
35 钱包 qián bāo ví tiền
36 今天你带钱包吗? jīn tiān nǐ dài qián bāo ma ? Bạn có ví của bạn hôm nay?
37 浅颜色 qiǎn yán sè Màu sáng
38 我喜欢浅颜色的 wǒ xǐ huān qiǎn yán sè de Tôi thích màu sáng
39 我可以试一下吗? wǒ kě yǐ shì yī xià ma ? Tôi có thể thử được không?
40 我可以试一下这条牛仔裤吗? wǒ kě yǐ shì yī xià zhè tiáo niú zǎi kù ma ? Tôi có thể thử chiếc quần jean này không?
41 当然 dāng rán tất nhiên
42 当然可以了 dāng rán kě yǐ le Tất nhiên
43 合适 hé shì thích hợp
44 这条牛仔裤跟你很合适 zhè tiáo niú zǎi kù gēn nǐ hěn hé shì Quần jean này rất hợp với bạn
45 好看 hǎo kàn ưa nhìn
46 这条牛仔裤很好看 zhè tiáo niú zǎi kù hěn hǎo kàn Quần jean này rất đẹp
47 漂亮 piāo liàng Làm tốt!
48 她很漂亮 tā hěn piāo liàng cô ấy rất đẹp
49 这种一个多少钱? zhè zhǒng yī gè duō shǎo qián ? Cái này giá bao nhiêu?
50 打折 dǎ shé Giảm giá
51 你可以打折吗? nǐ kě yǐ dǎ shé ma ? Bạn có thể cho tôi giảm giá?
52 这个可以打折吗? zhè gè kě yǐ dǎ shé ma ? Tôi có thể giảm giá cho cái này không?
53 打六折 dǎ liù shé Giảm 60%
54 打八折 dǎ bā shé giảm giá 20
55 这件衣服可以打几折? zhè jiàn yī fú kě yǐ dǎ jǐ shé ? Tôi có thể được giảm giá bao nhiêu cho chiếc váy này?
56 牛仔裤 niú zǎi kù Quần jean
57 这条牛仔裤可以打几折? zhè tiáo niú zǎi kù kě yǐ dǎ jǐ shé ? Tôi có thể được giảm giá bao nhiêu cho chiếc quần jean này?
58 你来早了 nǐ lái zǎo le Bạn đến sớm
59 我想先做作业再吃饭,然后去游泳,最后回家睡觉 wǒ xiǎng xiān zuò zuò yè zài chī fàn ,rán hòu qù yóu yǒng ,zuì hòu huí jiā shuì jiào Tôi muốn làm bài tập trước khi ăn, sau đó đi bơi và cuối cùng về nhà ngủ
60 你再说吧 nǐ zài shuō ba Bạn có thể nói về nó
61 你再做吧 nǐ zài zuò ba Bạn có thể làm lại
62 你再看吧 nǐ zài kàn ba Bạn có thể xem lại
63 这本书我看了两遍 zhè běn shū wǒ kàn le liǎng biàn Tôi đã đọc cuốn sách hai lần
64 我跟你说了很多次了 wǒ gēn nǐ shuō le hěn duō cì le Tôi đã nói với bạn nhiều lần
65 你懂吗?nǐ nǐ dǒng ma ?n Bạn hiểu không? N
66 我不懂 wǒ bù dǒng Tôi không hiểu.
67 我听不懂 wǒ tīng bù dǒng Tôi không thể hiểu
68 舒服 shū fú Thoải mái
69 你觉得舒服吗? nǐ jiào dé shū fú ma ? Bạn có cảm thấy thoải mái?
70 我觉得不太舒服 wǒ jiào dé bù tài shū fú Tôi cảm thấy không tốt lắm
71 全家 quán jiā cả gia đinh
72 全家人 quán jiā rén cả gia đinh
73 照片 zhào piàn tấm ảnh
74 这是谁的照片? zhè shì shuí de zhào piàn ? Đây là bức tranh của ai?
75 你喜欢看什么? nǐ xǐ huān kàn shénme ? Bạn muốn xem cái gì?
76 我喜欢看电影 wǒ xǐ huān kàn diàn yǐng tôi thích đi xem phim
77 姐姐 jiě jiě em gái
78 她是我的姐姐 tā shì wǒ de jiě jiě Cô ấy là chị gái tôi
79 我只看电影 wǒ zhī kàn diàn yǐng Tôi chỉ xem phim
80 今天我只在家工作 jīn tiān wǒ zhī zài jiā gōng zuò Tôi chỉ làm việc ở nhà hôm nay
81 我只喜欢在家工作 wǒ zhī xǐ huān zài jiā gōng zuò Tôi chỉ thích làm việc ở nhà
82 我只喜欢你 wǒ zhī xǐ huān nǐ Tôi chỉ thích bạn
83 你喜欢做什么? nǐ xǐ huān zuò shénme ? Bạn thích gì?
84 大夫 dà fū Bác sĩ
85 你给我找一个大夫吧 nǐ gěi wǒ zhǎo yī gè dà fū ba Bạn có thể cho tôi một bác sĩ
86 医院 yī yuàn bệnh viện
87 我在医院工作 wǒ zài yī yuàn gōng zuò tôi làm việc trong bệnh viện
88 公司 gōng sī Công ty
89 你的公司是什么公司? nǐ de gōng sī shì shénme gōng sī ? Công ty của bạn là gì?
90 你给什么公司工作? nǐ gěi shénme gōng sī gōng zuò ? Bạn làm việc cho công ty nào?
91 商店 shāng diàn cửa tiệm
92 你要去商店买什么? nǐ yào qù shāng diàn mǎi shénme ? Bạn đến cửa hàng để làm gì?
93 律师 lǜ shī luật sư
94 她是我的律师 tā shì wǒ de lǜ shī Cô ấy là luật sư của tôi
95 外贸 wài mào ngoại thương
96 我在一个外贸公司工作 wǒ zài yī gè wài mào gōng sī gōng zuò Tôi làm việc trong một công ty thương mại nước ngoài
97 我的公司很小 wǒ de gōng sī hěn xiǎo Công ty của tôi rất nhỏ
98 大概 dà gài Trong khoảng
99 你有大概多少职员? nǐ yǒu dà gài duō shǎo zhí yuán ? bạn co bao nhiêu nhân viên?
100 你的班有大概多少学生? nǐ de bān yǒu dà gài duō shǎo xué shēng ? Có bao nhiêu học sinh trong lớp của bạn?
101 外国 wài guó nước ngoài
102 外国人 wài guó rén nhưng người nước ngoài
103 你的公司有外国人吗? nǐ de gōng sī yǒu wài guó rén ma ? Bạn có người nước ngoài trong công ty của bạn không?
104 意思 yì sī Ý nghĩa
105 你有什么意思吗? nǐ yǒu shénme yì sī ma ? Ý anh là gì?
106 小时 xiǎo shí giờ
107 一天你工作几个小时? yī tiān nǐ gōng zuò jǐ gè xiǎo shí ? Bạn làm việc bao nhiêu giờ một ngày?
108 话说 huà shuō Từ ngữ
109 年龄 nián líng Tuổi tác
110 关系 guān xì mối quan hệ
111 你和她有什么关系? nǐ hé tā yǒu shénme guān xì ? Bạn phải làm gì với cô ấy?
112 催促 cuī cù thúc giục
113 你别催我 nǐ bié cuī wǒ Đừng vội tôi
114 长大 zhǎng dà lớn lên
115 你已经长大了 nǐ yǐ jīng zhǎng dà le Bạn đã trưởng thành
116 口头禅 kǒu tóu chán Cụm từ thú cưng
117 经常 jīng cháng thường xuyên
118 她经常催我 tā jīng cháng cuī wǒ Cô ấy thường thúc giục tôi
119 相反 xiàng fǎn trái ngược
120 我和你的爱好完全相反 wǒ hé nǐ de ài hǎo wán quán xiàng fǎn Tôi ngược lại với sở thích của bạn
121 奇怪 qí guài lạ lùng
122 理解 lǐ jiě hiểu biết
123 我不能理解她 wǒ bù néng lǐ jiě tā Tôi không thể hiểu cô ấy
124 上街 shàng jiē đi vào đường phố
125 我的钱包被她拿走了 wǒ de qián bāo bèi tā ná zǒu le Cô ấy lấy ví của tôi
126 她拿走我的钱包 tā ná zǒu wǒ de qián bāo Cô ấy lấy ví của tôi
127 我的手机被她拿走了 wǒ de shǒu jī bèi tā ná zǒu le Cô ấy đã lấy điện thoại di động của tôi
128 我的摩托车被她骑走了 wǒ de mó tuō chē bèi tā qí zǒu le Cô ấy lấy xe máy của tôi đi
129 我的手机被她摔坏了 wǒ de shǒu jī bèi tā shuāi huài le Điện thoại di động của tôi đã bị cô ấy làm hỏng
130 我的手机叫她摔坏了 wǒ de shǒu jī jiào tā shuāi huài le Điện thoại di động của tôi nói cô ấy đã làm vỡ nó
131 我的手机让她摔坏了 wǒ de shǒu jī ràng tā shuāi huài le Điện thoại di động của tôi đã làm vỡ cô ấy
132 我的摩托车被撞坏了 wǒ de mó tuō chē bèi zhuàng huài le Xe máy của tôi bị hư
133 我的咖啡杯被她碰倒了 wǒ de kā fēi bēi bèi tā pèng dǎo le Cô ấy làm đổ cốc cà phê của tôi
134 我的腿被摩托车撞伤了 wǒ de tuǐ bèi mó tuō chē zhuàng shāng le Chân tôi bị xe máy đâm
135 流血 liú xuè sự chảy máu
136 要紧 yào jǐn Nó quan trọng
137 你的伤要紧吗? nǐ de shāng yào jǐn ma ? Thương tích của bạn có vấn đề gì không?
138 不要紧 bù yào jǐn đừng bận tâm
139 骨头 gǔ tóu xương
140 不好意思 bù hǎo yì sī lấy làm tiếc
141 我觉得很不好意思 wǒ jiào dé hěn bù hǎo yì sī Tôi cảm thấy rất xấu hổ
142 故意 gù yì thong thả
143 我不是故意的 wǒ bù shì gù yì de Tôi không cố ý
144 钱包 qián bāo ví tiền
145 你把我的钱包放在哪儿了? nǐ bǎ wǒ de qián bāo fàng zài nǎr le ? Bạn đã để ví của tôi ở đâu?
146 小偷 xiǎo tōu kẻ trộm
147 我的钱包被小偷偷走了 wǒ de qián bāo bèi xiǎo tōu tōu zǒu le Ví của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm
148 遇到 yù dào gặp gỡ
149 今天我遇到很多事情 jīn tiān wǒ yù dào hěn duō shì qíng Tôi đã gặp rất nhiều thứ hôm nay

Bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 7 hôm nay đến đây là hết rồi,cảm ơn các bạn đã chu ý theo dõi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.