Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 7

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 7 chi tiết từ A đến Z

0
709
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 7
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 7
Đánh giá post

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 7 chi tiết nhất

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 7 là phần bài giảng tiếp theo nằm trong bộ giáo án bài giảng Tài liệu học luyện dịch tiếng Trung Quốc do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải mỗi ngày trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online. Các bạn nhớ lưu về học dần nhé.

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao,các bạn đừng quên lưu về xem nhé

Bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc

Tại Hà Nội, các bạn muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Trung thì hãy đăng kí lớp học giao tiếp tại link sau nhé

Lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online để lưu về được những bài giảng mới hay nhất của Thầy Vũ nhé

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online uy tín

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 6

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé.

Nội dung Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 7

STTGiáo trình chuẩn luyện dịch tiếng Trung uy tín Thầy VũGiáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMasterBạn thử tìm ra lỗi sai trong các câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt bên dưới và đăng câu trả lời của bạn vào diễn đàn học tiếng Trung để Thầy Vũ chấm bài
1你认识她吗?nǐ rèn shí tā ma ?Bạn có biết cô ấy không?
2你认识这个字吗?nǐ rèn shí zhè gè zì ma ?Bạn có biết từ này?
3声音shēng yīntiếng nói
4你的声音太大了nǐ de shēng yīn tài dà leGiọng nói của bạn quá lớn
5椅子yǐ zǐcái ghế
6幸福xìng fúhạnh phúc
7我觉得很幸福wǒ jiào dé hěn xìng fútôi cảm thấy rất hạnh phúc
8倒茶dǎo chárót trà
9倒酒dǎo jiǔRót rượu
10沙发shā fāghế sô pha
11她坐在沙发上看电视tā zuò zài shā fā shàng kàn diàn shìCô ấy ngồi trên ghế sofa xem TV
12冰箱bīng xiāngTủ lạnh
13你的冰箱里有啤酒吗?nǐ de bīng xiāng lǐ yǒu pí jiǔ ma ?Bạn có bia nào trong tủ lạnh không?
14洗衣机xǐ yī jīMáy giặt
15空调kōng diàomáy điều hòa
16几点你洗澡?jǐ diǎn nǐ xǐ zǎo ?Bạn tắm lúc mấy giờ?
17洗碗xǐ wǎnRửa bát đĩa
18你常洗碗吗?nǐ cháng xǐ wǎn ma ?Bạn có thường xuyên rửa bát không?
19洗衣服xǐ yī fúGiặt quần áo
20睡觉shuì jiàongủ
21晚上几点你睡觉?wǎn shàng jǐ diǎn nǐ shuì jiào ?Bạn đi ngủ lúc mấy giờ vào buổi tối?
22出发chū fāđặt ra
23明天早上几点你出发?míng tiān zǎo shàng jǐ diǎn nǐ chū fā ?Sáng mai bạn đi mấy giờ?
24我家前wǒ jiā qiánNgay trước nhà tôi
25集合jí hétổng hợp
26我们在哪儿集合?wǒ men zài nǎr jí hé ?Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?
27我们在公司前集合wǒ men zài gōng sī qián jí héChúng tôi gặp nhau trước công ty
28上车shàng chēLên xe đi
29几点你们上车?jǐ diǎn nǐ men shàng chē ?Mấy giờ bạn vào?
30明天早上六点半我们上车míng tiān zǎo shàng liù diǎn bàn wǒ men shàng chēChúng ta sẽ bắt đầu lúc sáu giờ rưỡi sáng mai
31下车xià chēxuống xe
32你们要在哪儿下车?nǐ men yào zài nǎr xià chē ?Bạn muốn xuống ở đâu?
33准时zhǔn shíkịp thời
34你要准时工作nǐ yào zhǔn shí gōng zuòBạn phải làm việc đúng giờ
35钱包qián bāoví tiền
36今天你带钱包吗?jīn tiān nǐ dài qián bāo ma ?Bạn có ví của bạn hôm nay?
37浅颜色qiǎn yán sèMàu sáng
38我喜欢浅颜色的wǒ xǐ huān qiǎn yán sè deTôi thích màu sáng
39我可以试一下吗?wǒ kě yǐ shì yī xià ma ?Tôi có thể thử được không?
40我可以试一下这条牛仔裤吗?wǒ kě yǐ shì yī xià zhè tiáo niú zǎi kù ma ?Tôi có thể thử chiếc quần jean này không?
41当然dāng rántất nhiên
42当然可以了dāng rán kě yǐ leTất nhiên
43合适hé shìthích hợp
44这条牛仔裤跟你很合适zhè tiáo niú zǎi kù gēn nǐ hěn hé shìQuần jean này rất hợp với bạn
45好看hǎo kànưa nhìn
46这条牛仔裤很好看zhè tiáo niú zǎi kù hěn hǎo kànQuần jean này rất đẹp
47漂亮piāo liàngLàm tốt!
48她很漂亮tā hěn piāo liàngcô ấy rất đẹp
49这种一个多少钱?zhè zhǒng yī gè duō shǎo qián ?Cái này giá bao nhiêu?
50打折dǎ shéGiảm giá
51你可以打折吗?nǐ kě yǐ dǎ shé ma ?Bạn có thể cho tôi giảm giá?
52这个可以打折吗?zhè gè kě yǐ dǎ shé ma ?Tôi có thể giảm giá cho cái này không?
53打六折dǎ liù shéGiảm 60%
54打八折dǎ bā shégiảm giá 20
55这件衣服可以打几折?zhè jiàn yī fú kě yǐ dǎ jǐ shé ?Tôi có thể được giảm giá bao nhiêu cho chiếc váy này?
56牛仔裤niú zǎi kùQuần jean
57这条牛仔裤可以打几折?zhè tiáo niú zǎi kù kě yǐ dǎ jǐ shé ?Tôi có thể được giảm giá bao nhiêu cho chiếc quần jean này?
58你来早了nǐ lái zǎo leBạn đến sớm
59我想先做作业再吃饭,然后去游泳,最后回家睡觉wǒ xiǎng xiān zuò zuò yè zài chī fàn ,rán hòu qù yóu yǒng ,zuì hòu huí jiā shuì jiàoTôi muốn làm bài tập trước khi ăn, sau đó đi bơi và cuối cùng về nhà ngủ
60你再说吧nǐ zài shuō baBạn có thể nói về nó
61你再做吧nǐ zài zuò baBạn có thể làm lại
62你再看吧nǐ zài kàn baBạn có thể xem lại
63这本书我看了两遍zhè běn shū wǒ kàn le liǎng biànTôi đã đọc cuốn sách hai lần
64我跟你说了很多次了wǒ gēn nǐ shuō le hěn duō cì leTôi đã nói với bạn nhiều lần
65你懂吗?nǐnǐ dǒng ma ?nBạn hiểu không? N
66我不懂wǒ bù dǒngTôi không hiểu.
67我听不懂wǒ tīng bù dǒngTôi không thể hiểu
68舒服shū fúThoải mái
69你觉得舒服吗?nǐ jiào dé shū fú ma ?Bạn có cảm thấy thoải mái?
70我觉得不太舒服wǒ jiào dé bù tài shū fúTôi cảm thấy không tốt lắm
71全家quán jiācả gia đinh
72全家人quán jiā réncả gia đinh
73照片zhào piàntấm ảnh
74这是谁的照片?zhè shì shuí de zhào piàn ?Đây là bức tranh của ai?
75你喜欢看什么?nǐ xǐ huān kàn shénme ?Bạn muốn xem cái gì?
76我喜欢看电影wǒ xǐ huān kàn diàn yǐngtôi thích đi xem phim
77姐姐jiě jiěem gái
78她是我的姐姐tā shì wǒ de jiě jiěCô ấy là chị gái tôi
79我只看电影wǒ zhī kàn diàn yǐngTôi chỉ xem phim
80今天我只在家工作jīn tiān wǒ zhī zài jiā gōng zuòTôi chỉ làm việc ở nhà hôm nay
81我只喜欢在家工作wǒ zhī xǐ huān zài jiā gōng zuòTôi chỉ thích làm việc ở nhà
82我只喜欢你wǒ zhī xǐ huān nǐTôi chỉ thích bạn
83你喜欢做什么?nǐ xǐ huān zuò shénme ?Bạn thích gì?
84大夫dà fūBác sĩ
85你给我找一个大夫吧nǐ gěi wǒ zhǎo yī gè dà fū baBạn có thể cho tôi một bác sĩ
86医院yī yuànbệnh viện
87我在医院工作wǒ zài yī yuàn gōng zuòtôi làm việc trong bệnh viện
88公司gōng sīCông ty
89你的公司是什么公司?nǐ de gōng sī shì shénme gōng sī ?Công ty của bạn là gì?
90你给什么公司工作?nǐ gěi shénme gōng sī gōng zuò ?Bạn làm việc cho công ty nào?
91商店shāng diàncửa tiệm
92你要去商店买什么?nǐ yào qù shāng diàn mǎi shénme ?Bạn đến cửa hàng để làm gì?
93律师lǜ shīluật sư
94她是我的律师tā shì wǒ de lǜ shīCô ấy là luật sư của tôi
95外贸wài màongoại thương
96我在一个外贸公司工作wǒ zài yī gè wài mào gōng sī gōng zuòTôi làm việc trong một công ty thương mại nước ngoài
97我的公司很小wǒ de gōng sī hěn xiǎoCông ty của tôi rất nhỏ
98大概dà gàiTrong khoảng
99你有大概多少职员?nǐ yǒu dà gài duō shǎo zhí yuán ?bạn co bao nhiêu nhân viên?
100你的班有大概多少学生?nǐ de bān yǒu dà gài duō shǎo xué shēng ?Có bao nhiêu học sinh trong lớp của bạn?
101外国wài guónước ngoài
102外国人wài guó rénnhưng người nước ngoài
103你的公司有外国人吗?nǐ de gōng sī yǒu wài guó rén ma ?Bạn có người nước ngoài trong công ty của bạn không?
104意思yì sīÝ nghĩa
105你有什么意思吗?nǐ yǒu shénme yì sī ma ?Ý anh là gì?
106小时xiǎo shígiờ
107一天你工作几个小时?yī tiān nǐ gōng zuò jǐ gè xiǎo shí ?Bạn làm việc bao nhiêu giờ một ngày?
108话说huà shuōTừ ngữ
109年龄nián língTuổi tác
110关系guān xìmối quan hệ
111你和她有什么关系?nǐ hé tā yǒu shénme guān xì ?Bạn phải làm gì với cô ấy?
112催促cuī cùthúc giục
113你别催我nǐ bié cuī wǒĐừng vội tôi
114长大zhǎng dàlớn lên
115你已经长大了nǐ yǐ jīng zhǎng dà leBạn đã trưởng thành
116口头禅kǒu tóu chánCụm từ thú cưng
117经常jīng chángthường xuyên
118她经常催我tā jīng cháng cuī wǒCô ấy thường thúc giục tôi
119相反xiàng fǎntrái ngược
120我和你的爱好完全相反wǒ hé nǐ de ài hǎo wán quán xiàng fǎnTôi ngược lại với sở thích của bạn
121奇怪qí guàilạ lùng
122理解lǐ jiěhiểu biết
123我不能理解她wǒ bù néng lǐ jiě tāTôi không thể hiểu cô ấy
124上街shàng jiēđi vào đường phố
125我的钱包被她拿走了wǒ de qián bāo bèi tā ná zǒu leCô ấy lấy ví của tôi
126她拿走我的钱包tā ná zǒu wǒ de qián bāoCô ấy lấy ví của tôi
127我的手机被她拿走了wǒ de shǒu jī bèi tā ná zǒu leCô ấy đã lấy điện thoại di động của tôi
128我的摩托车被她骑走了wǒ de mó tuō chē bèi tā qí zǒu leCô ấy lấy xe máy của tôi đi
129我的手机被她摔坏了wǒ de shǒu jī bèi tā shuāi huài leĐiện thoại di động của tôi đã bị cô ấy làm hỏng
130我的手机叫她摔坏了wǒ de shǒu jī jiào tā shuāi huài leĐiện thoại di động của tôi nói cô ấy đã làm vỡ nó
131我的手机让她摔坏了wǒ de shǒu jī ràng tā shuāi huài leĐiện thoại di động của tôi đã làm vỡ cô ấy
132我的摩托车被撞坏了wǒ de mó tuō chē bèi zhuàng huài leXe máy của tôi bị hư
133我的咖啡杯被她碰倒了wǒ de kā fēi bēi bèi tā pèng dǎo leCô ấy làm đổ cốc cà phê của tôi
134我的腿被摩托车撞伤了wǒ de tuǐ bèi mó tuō chē zhuàng shāng leChân tôi bị xe máy đâm
135流血liú xuèsự chảy máu
136要紧yào jǐnNó quan trọng
137你的伤要紧吗?nǐ de shāng yào jǐn ma ?Thương tích của bạn có vấn đề gì không?
138不要紧bù yào jǐnđừng bận tâm
139骨头gǔ tóuxương
140不好意思bù hǎo yì sīlấy làm tiếc
141我觉得很不好意思wǒ jiào dé hěn bù hǎo yì sīTôi cảm thấy rất xấu hổ
142故意gù yìthong thả
143我不是故意的wǒ bù shì gù yì deTôi không cố ý
144钱包qián bāoví tiền
145你把我的钱包放在哪儿了?nǐ bǎ wǒ de qián bāo fàng zài nǎr le ?Bạn đã để ví của tôi ở đâu?
146小偷xiǎo tōukẻ trộm
147我的钱包被小偷偷走了wǒ de qián bāo bèi xiǎo tōu tōu zǒu leVí của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm
148遇到yù dàogặp gỡ
149今天我遇到很多事情jīn tiān wǒ yù dào hěn duō shì qíngTôi đã gặp rất nhiều thứ hôm nay

Bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Bài 7 hôm nay đến đây là hết rồi,cảm ơn các bạn đã chu ý theo dõi,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.