Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10 chi tiết từ A đến Z

0
988
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10
Đánh giá post

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10 chi tiết nhất

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 10 là phần bài giảng nằm trong bộ giáo trình dịch thuật tiếng Trung Quốc do chính Thầy Vũ biên soạn để gửi đến cho tất cả các bạn,nội dung chi tiết của bài giảng sẽ được Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đăng trên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online hằng ngày.

Các bạn hãy truy cập vào link dưới đây để tham gia diễn đàn Luyện thi HSK online nhé.

Diễn đàn luyện thi HSK online uy tín chất lượng 

Các bạn xem lại bài cũ hôm qua tại link sau nha.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín Bài 9

Chuyên mục Tài liệu học tiếng Trung Luyện dịch Tiếng Trung bao gồm những bài giảng rất bổ ích của Thầy Vũ về các kĩ năng dịch thuật từ cơ bản đến nâng cao

Trọn bộ tài liệu dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

Lịch khai giảng và thời khóa biểu chi tiết của lớp học giao tiếp tiếng Trung tại Hà Nội,các bạn xem chi tiết qua link sau nhé

Lớp học tiếng Trung giao tiếp ở Hà Nội

Các bạn hãy tham gia học tiếng Trung trên diễn đàn học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung ChineMaster

Diễn đàn học tiếng Trung online 

Tiếp theo chúng ta sẽ đến với bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng,các bạn hãy lưu về để học dần nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung online

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài giảng ngày hôm nay nhé các bạn

Nội dung Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10

STTGiáo trình chuẩn luyện dịch tiếng Trung uy tín Thầy VũGiáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMasterBạn thử tìm ra lỗi sai trong các câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt bên dưới và đăng câu trả lời của bạn vào diễn đàn học tiếng Trung để Thầy Vũ chấm bài
1我方一定尽快给贵公司我方的发还价Wǒ fāng yīdìng jǐnkuài gěi guì gōngsī wǒ fāng de fǎ huán jiàChúng tôi phải cung cấp cho công ty của bạn giá phản hồi càng sớm càng tốt
2货源huòyuánCung cấp
3你方想订的货种先不向你们报价,因要等过几天后确定是否能获得货源,如能才给你方一个确定答复nǐ fāng xiǎng dìng de huò zhǒng xiān bù xiàng nǐmen bàojià, yīn yào děngguò jǐ tiān hòu quèdìng shìfǒu néng huòdé huòyuán, rú néng cái gěi nǐ fāng yīgè quèdìng dáfùLoại hàng nào bạn muốn đặt mình sẽ không báo giá trước cho bạn, vì bạn sẽ phải đợi vài ngày sau mới xác định được có lấy được hàng hay không, nếu được thì mình sẽ trả lời dứt điểm cho bạn.
4到下周星期五仍未接到你方的答复,我们就得撤回报价dào xià zhōu xīngqíwǔ réng wèi jiē dào nǐ fāng de dáfù, wǒmen jiù dé chèhuí bàojiàChúng tôi vẫn phải rút giá trả lại cho đến thứ sáu tuần sau mà không nhận được hồi âm của bạn.
5你要什么?nǐ yào shénme?Bạn muốn gì?
6我要吃饭Wǒ yào chīfàntôi muốn ăn
7这个zhègeCái này
8这个是什么?zhège shì shénme?Cái này là cái gì?
9那个NàgèCái đó
10你要这个吗?nǐ yào zhège ma?Bạn có muốn cái này không?
11一碗米饭Yī wǎn mǐfànMột bát cơm
12鸡蛋jīdàntrứng
13鸡蛋汤jīdàn tāngSúp trứng
14啤酒píjiǔbia
15你要喝啤酒吗?nǐ yào hē píjiǔ ma?Bạn có muốn uống bia không?
16这是什么酒?Zhè shì shénme jiǔ?Đây là loại rượu gì?
17这些ZhèxiēNhững người này
18这些是什么?zhèxiē shì shénme?cái gì đây?
19那些NàxiēNhững cái đó
20那些人是谁?nàxiē rén shì shéi?Những người đó là ai?
21一些Yīxiēmột số
22饺子jiǎozibánh bao
23你要吃饺子吗?nǐ yào chī jiǎozi ma?Bạn có muốn ăn bánh bao không?
24包子Bāozibúi tóc
25你要吃几个包子?nǐ yào chī jǐ gè bāozi?Bạn muốn ăn bao nhiêu cái bánh?
26面条Miàntiáo
27老板生气了lǎobǎn shēngqìleSếp đang tức giận
28后果很严重hòuguǒ hěn yánzhòngHậu quả rất nghiêm trọng
29没面méi miànKhông mặt
30我觉得很没面wǒ juédé hěn méi miànTôi cảm thấy vô mặt
31打发dǎfāGửi
32腔调qiāngdiàogiọng
33其他qítākhác
34部件bùjiànphần
35小心地滑xiǎoxīn dì huáThận trọng: Trơn trượt
36话语huàyǔĐàm luận
37偷懒tōulǎnlười biếng
38明明míngmíngChắc chắn
39我明明跟你说了wǒ míngmíng gēn nǐ shuōleTôi đã nói với bạn rõ ràng
40不仅bùjǐnkhông chỉ
41她不仅喜欢你tā bùjǐn xǐhuān nǐCô ấy không chỉ thích bạn
42做事zuòshìcông việc
43你做事不小心nǐ zuòshì bù xiǎoxīnBạn không cẩn thận
44包含bāohánLưu trữ
45她的话语中包含很多意思tā dehuàyǔ zhòng bāohán hěnduō yìsiCó nhiều ý nghĩa trong lời nói của cô ấy
46爱护àihùTrân trọng
47请假qǐngjiàxin phép
48你要请假几天?nǐ yào qǐngjià jǐ tiān?Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày?
49你要请几天假?Nǐ yào qǐng jǐ tiān jiǎ?Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày?
50睡觉Shuìjiàođi ngủ
51你常睡几个小时?nǐ cháng shuì jǐ gè xiǎoshí?Bạn thường ngủ bao nhiêu giờ?
52热乎乎Rèhū hūẤm áp
53听了她的话,我心里热乎乎的tīngle tā de huà, wǒ xīnlǐ rèhū hū deSau khi nghe cô ấy nói, trái tim tôi ấm áp
54自然zìrántự nhiên
55这是很自然的事,哪国人都会这样zhè shì hěn zìrán de shì, nǎ guórén dūhuì zhèyàngĐây là điều tự nhiên, mọi người ở mọi quốc gia sẽ như thế này
56昨天晚上我做了一个梦,梦见了我的朋友zuótiān wǎnshàng wǒ zuòle yīgè mèng, mèng jiànle wǒ de péngyǒuTôi đã có một giấc mơ đêm qua, về người bạn của tôi
57跟朋友分别的时候,我心里很难过gēn péngyǒu fēnbié de shíhòu, wǒ xīnlǐ hěn nánguòKhi chia tay bạn bè, tôi cảm thấy buồn
58我不愿意给你麻烦wǒ bù yuànyì gěi nǐ máfanTôi không muốn làm phiền bạn
59她用照相机把我吃饭的样子拍了下来tā yòng zhàoxiàngjī bǎ wǒ chīfàn de yàngzi pāile xiàláiCô ấy dùng máy ảnh để chụp ảnh tôi đang ăn
60企鹅qì’échim cánh cụt
61异国他乡yìguó tāxiāngNước ngoài
62挑选tiāoxuǎnChọn
63特产tèchǎnchuyên môn
64这是我家乡的特产zhè shì wǒ jiāxiāng de tèchǎnĐây là đặc sản của quê tôi
65急不可待jí bùkě dàiKhông thể đợi
66仔细zǐxìcẩn thận
67剩下shèng xiàTrái
68海洋hǎiyángđại dương
69异国风情yìguó fēngqíngKỳ lạ
70既然jìrántừ
71色彩sècǎimàu sắc
72艺术品yìshù pǐntác phẩm nghệ thuật
73聪明cōngmíngtài giỏi
74制造zhìzàochế tạo
75你常睡几个小时觉?nǐ cháng shuì jǐ gè xiǎoshí jué?Bạn thường ngủ bao nhiêu giờ?
76头疼Tóuténgđau đầu
77你觉得头疼吗?nǐ juédé tóuténg ma?Bạn có cảm thấy đau đầu không?
78我觉得很头疼Wǒ juédé hěn tóuténgTôi cảm thấy đau đầu
79我的头很疼wǒ de tóu hěn téngĐầu tôi đau
80你在哪儿疼?nǐ zài nǎ’er téng?Bạn đau ở đâu?
81发烧Fāshāosốt
82昨天你发烧吗?zuótiān nǐ fāshāo ma?Hôm qua bạn có bị sốt không?
83可能Kěnéngcó thể
84可能她很喜欢你kěnéng tā hěn xǐhuān nǐCó lẽ cô ấy rất thích bạn
85回头huítóuNhìn lại
86回头再说吧huítóu zàishuō baNói về nó sau
87口头语kǒutóuyǔNgôn ngư noi
88其实qíshítrong thực tế
89其实我很喜欢你qíshí wǒ hěn xǐhuān nǐTôi thực sự thích bạn rất nhiều
90民航mínhánghàng không dân dụng
91邻座lín zuòGhế liền kề
92你的邻座是谁?nǐ de lín zuò shì shéi?Ai là hàng xóm của bạn?
93邻国Lín guóCác nước láng giềng
94邻居línjūhàng xóm
95地道dìdàođiển hình
96这是地道越南菜zhè shì dìdào yuènán càiĐây là món ăn Việt Nam chính thống
97回答huídáĐáp lại
98名片míngpiàndanh thiếp
99几乎jīhūhầu hết
100同时tóngshíĐồng thời
101实在shízàicó thật không
102她很实在tā hěn shízàiCô ấy rất thật
103我实在很喜欢她wǒ shízài hěn xǐhuān tāTôi thực sự thích cô ấy
104太太tàitài
105吃饭之后你要喝咖啡吗?chīfàn zhīhòu nǐ yào hē kāfēi ma?Bạn có muốn uống cà phê sau bữa tối không?
106临了Línliǎođến cuối cùng
107价钱jiàqiángiá bán
108你爱她吗?nǐnǐ ài tā ma?NǐBạn có yêu cô ấy không? nǐ
109你会滑冰吗?nǐnǐ huì huábīng ma?NǐBạn có thể trượt băng? nǐ
110这个周末我们去滑雪吧zhège zhōumò wǒmen qù huáxuě baCuối tuần này hãy đi trượt tuyết
111你的家乡在哪儿?nǐ de jiāxiāng zài nǎ’er?Quê hương bạn ở đâu?
112我的老师很有名Wǒ de lǎoshī hěn yǒumíngGiáo viên của tôi rất nổi tiếng
113你喜欢这里的风景吗?nǐ xǐhuān zhèlǐ de fēngjǐng ma?Bạn có thích phong cảnh ở đây không?
114我家乡的风景很漂亮Wǒ jiāxiāng de fēngjǐng hěn piàoliangCảnh ở quê tôi thật đẹp
115风景区fēngjǐng qūKhu vực danh lam thắng cảnh
116这趟旅游你觉得怎么样?zhè tàng lǚyóu nǐ juédé zěnme yàng?Bạn nghĩ gì về chuyến đi này?

Vậy là bài giảng Giáo trình luyện dịch tiếng Trung uy tín bài 10 hôm nay đến đây là hết rồi,chúc các bạn có một buổi học online tiếng Trung vui vẻ và đầy ý nghĩa nhé.