Thứ Bảy, Tháng 10 3, 2026
Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp ứng dụng văn phòng
01:31:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo hệ thống giáo án ngữ pháp HSK 3.0
01:19:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành giáo trình ngân hàng tài chính kế toán mới
01:32:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp ứng dụng văn phòng
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp 1/10/2026
01:20:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tài liệu học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 9 cấp và HSKK
01:30:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu lớp giao tiếp HSK 1-2-3
25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 3.0
01:20:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
01:29:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu từ trình độ HSK 1 cơ bản
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] Luyện thi HSK online HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp đọc hiểu HSK5
01:35:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự lớp Hán ngữ HSK
01:18:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 26/9/2026 ngữ pháp HSK mới
01:28:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lộ trình tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 HSKK
01:23:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung lộ trình đào tạo bài bản đề cương ngữ pháp HSK 1-9
01:11:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng tín dụng HSK 4
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín lớp luyện thi HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới
01:16:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cấp
01:32:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp giáo án bài bản
01:30:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 mới
01:18:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình HSK 3.0 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:33:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 3.0
01:24:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp phần 2 tiếp
15:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online uy tín lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp hội thoại mới
01:18:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuật ngữ tài chính ngân hàng HSK 3-4
01:32:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Trang chủ Tài liệu Học Tiếng Trung Ngữ pháp Tiếng Trung Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng 热忱&热情 thế nào

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Cách dùng 热忱&热情 thế nào

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản ngữ pháp tiếng Trung toàn tập của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ

0
6268
5/5 - (4 bình chọn)

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập thầy Vũ HSK

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập trọn bộ tất cả những gì liên quan đến ngữ pháp tiếng Trung đều được thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tổng hợp và biên soạn thành bộ giáo trình học ngữ pháp tiếng Trung toàn tập từ cơ bản đến nâng cao và hoàn toàn miễn phí 100% chỉ có duy nhất được đăng trên website chuyên học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Việt Nam.

Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO

  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 1
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 2
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 3
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 4
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 5
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 6
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 7
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 8
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 9
  • Sách học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ BÁ ĐẠO part 10

Phân biệt cách dùng từ 热忱 và 热情 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Từ vựng tiếng Trung 热忱 và 热情 được phân biệt như thế nào và cách dùng cụ thể chi tiết ra làm sao, mời các bạn theo dõi nội dung bài giảng bên dưới của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc tại Việt Nam, nhân vật hiện nay đang bị tất cả trung tâm tiếng Trung tại Việt Nam căm ghét và tẩy chay.

Cách dùng từ 热忱 & 热情 trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Cách dùng từ 热忱 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

1. Cách dùng 热忱
a. Thường được dịch là: nhiệt tình, hăng hái, sốt sắng.
b. Là tính từ. Biểu thị tình cảm say mê.
c. “热忱 ” Nhấn mạnh miêu tả sự chân thành, tình cảm trong lòng mãnh liệt, thường dùng chỉ người.Thường dùng trong văn viết. Ngữ nghĩa trang trọng hơn “热情 “.
VD:
(1) 他对人民极其忠诚,极其热忱,人民给予他很高的荣誉。
Tā duì rénmín jíqí zhōngchéng, jíqí rèchén, rénmín jǐyǔ tā hěn gāo de róngyù.
Anh ấy đối với nhân dân hết mực tận tâm và nhiệt tình, cho nên nhân dân đã dành cho anh ấy một vinh dự rất cao.

(2) 他对人极端热忱,对工作极端负责任 , 所 以 大 家 都 很 敬 重 他 。
Tā duì rén jíduān rèchén, duì gōngzuò jíduān fù zérèn, suǒyǐ dàjiā dōu hěn jìngzhòng tā.
Anh ấy đối với mọi người vô cùng nhiệt tình và có trách nhiệm với công việc , cho nên mọi người đều rất tôn trong anh ấy.

d. Là danh từ. Biểu thị tình cảm mãnh liệt.
“热忱 ” thường dùng phối hợp với ” 极大,高度,充满,满腔”等词搭配 .
VD:
(1) 她以极大的热忱从事着幼儿教育工作。
Tā yǐ jídà de rèchén cóngshì zhe yòu’ér jiàoyù gōngzuò.
Cô ấy dùng sự nhiệt tình nhất của mình để bắt đầu làm nghề dạy trẻ.

(2) 这位服务员总是满腔热忱地为顾客服务。
Zhè wèi fúwùyuán zǒngshì mǎnqiāng rèchén de wèi gùkè fúwù.
Anh nhân viên phục vụ này luôn tràn đầy hăng hái phục vụ khách hàng.

Cách dùng từ 热情 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

热情[rèqíng]
1. nhiệt tình; niềm nở; nhiệt huyết。热烈的感情。
爱国热情。
lòng nhiệt tình yêu nước.
工作热情。
sự nhiệt tình công tác.
满腔热情。
nhiệt huyết đầy mình.
2. có nhiệt tình。有热情。
农民对干部非常热情。
nông dân rất nhiệt tình với cán bộ.

Học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề thông dụng

1552Hôm nay thời tiết đẹp quá!今天天气多好啊!Jīntiān tiānqì duō hǎo a!
1553Bạn thấy đi đâu chơi thì tốt?你觉得去哪儿玩儿好呢?Nǐ juéde qù nǎr wánr hǎo ne?
1554Tầu sắp chuyển bánh rồi.火车要开了。Huǒchē yào kāi le.
1555Sắp tới Việt Nam rồi.快要到越南了。Kuàiyào dào yuènán le.
1556Cô ta sắp tới rồi.她就要来了。Tā jiù yào lái le.
1557Tôi tới từ tối hôm qua.我是昨天晚上来的。Wǒ shì zuótiān wǎnshang lái de.
1558Tôi tới một mình.她是一个人来的。Tā shì yí ge rén lái de.
1559Bạn lên xe ở đâu?你是哪儿上车的?Nǐ shì nǎr shàng chē de?
1560Là cô ta bảo cho tôi biết.是她告诉我的。Shì tā gàosu wǒ de.
1561Bạn đến Việt Nam từ đâu?你从哪儿来越南?Nǐ cóng nǎr lái yuènán?
1562Bạn đến như thế nào?你是怎么来的?Nǐ shì zěnme lái de?
1563Bây giờ là tháng 10, bạn nên đi mua áo len thôi.现在是十月,你应该去买毛衣了。Xiànzài shì shí yuè, nǐ yīnggāi qù mǎi máoyī le.
1564Thời tiết sắp lạnh rồi, bạn nên đi mua áo lông vũ thôi.天气快要冷了,你应该去买羽绒服了。Tiānqì kuàiyào lěng le, nǐ yīnggāi qù mǎi yǔróngfú le.
15658:00 vào học, bây giờ đã 7:45 rồi, chúng ta mau đi thôi.八点上课,现在都七点四十五了,我们快走吧。Bā diǎn shàngkè, xiànzài dōu qī diǎn sìshíwǔ le, wǒmen kuài zǒu ba.
1566Sắp vào học rồi, chúng ta mau đi thôi.快上课了,我们快走吧。Kuài shàngkè le, wǒmen kuàizǒu ba.
1567Bạn đợi thêm chút xíu đi, cô ta sẽ tới ngay thôi.你再等等吧,她很快就来了。Nǐ zài děngdeng ba, tā hěn kuài jiù lái le.
1568Cơm sắp làm xong rồi, các bạn đợi thêm chút xíu đi.饭很快就做好,你们在等等吧。Fàn hěn kuài jiù zuò hǎo, nǐmen zài děngdeng ba.
1569Cơm sắp làm xong rồi, các bạn ăn cơm ở đây đi.饭快要做好了,你们在这儿吃饭吧。Fàn kuàiyào zuò hǎo le, nǐmen zài zhèr chīfàn ba.
1570Đây là áo lông vũ cô ta tặng bạn.这是她送给你的羽绒服。Zhè shì tā sòng gěi nǐ de yǔróngfú.
1571Tôi vẫn chưa nhận được tin nhắn của bạn.我还没收到你的短信。Wǒ háiméi shōu dào nǐ de duǎnxìn.
1572Cô ta cho tôi rất nhiều tiền.她给我很多钱。Tā gěi wǒ hěnduō qián.
1573Ở Bắc Kinh tôi từng một lần đi xe đạp.在北京我一次也没骑过自行车。Zài běijīng wǒ yícì yě méi qí guò zìxíngchē.
1574Tôi chưa từng một lần tới Việt Nam.我一次也没去过越南。Wǒ yí cì yě méi qù guò yuènán.
1575Hôm nay một xu tôi cũng không mang theo.今天我一份钱也没带。Jīntiān wǒ yì fèn qián yě méi dài.
1576Một chữ Hán cô ta cũng không biết.她一个汉字也不认识。Tā yí ge hànzì yě bú rènshí.
1577Ký túc xá của chúng tôi có 5 tầng, tôi sống ở tầng 3.我们宿舍楼有五层,我住在三层。Wǒmen sùshè lóu yǒu wǔ céng, wǒ zhù zài sān céng.
1578Tôi đến từ Việt Nam, tôi đến bằng máy bay. Tôi học Tiếng Trung ở Đại học Bắc Kinh. Ở Việt Nam tôi chưa từng học Tiếng Trung, tôi không biết nói Tiếng Trung, cũng không biết viết. Bây giờ tôi biết nói một chút rồi, tôi rất vui, tôi nên cảm ơn cô giáo Tiếng Trung của tôi.我从越南来,我是坐飞机来的。我在北京大学学习汉语。在越南我没学过汉语,我不会说汉语,也不会写汉字。现在我会说一点儿了,我很高兴,我应该感谢我的汉语老师。Wǒ cóng yuènán lái, wǒ shì zuò fēijī lái de. Wǒ zài běijīng dàxué xuéxí hànyǔ. Zài yuènán wǒ méi xuéguò hànyǔ, wǒ bú huì shuō hànyǔ, yě bú huì xiě hànzì. Xiànzài wǒ huì shuō yì diǎnr le, wǒ hěn gāoxìng, wǒ yīnggāi gǎnxiè wǒ de hànyǔ lǎoshī.
1579Máy bay đi Việt Nam đã đến chưa?去越南的飞机到了吗?Qù yuènán de fēijī dào le ma?

Vậy là chúng ta đã đi xong toàn bộ bài giảng ngày hôm nay rồi, thân ái chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại tất cả các bạn trong bài giảng tiếp theo vào năm sau.

Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!