Sách Luyện thi HSK 4 新汉语水平考试HSK4级全真模拟试卷

0
1382
Sách Luyện thi HSK 4 新汉语水平考试HSK4级全真模拟试卷
Sách Luyện thi HSK 4 新汉语水平考试HSK4级全真模拟试卷
Sách Luyện thi HSK 4 新汉语水平考试HSK4级全真模拟试卷
5 (100%) 3 votes

Thông tin sách luyện thi HSK 4

  • Tên sách: 新汉语水平考试HSK4级全真模拟试卷
  • Nhà xuất bản: 外语教学研究出版社
  • Số trang: 97
  • Số lượng đề thi HSK: 3
  • Dung lượng file sách: 124 MB
  • Dung lượng file Mp3: 77 MB
  • Định dạng file sách: PDF
  • Giá bán: 90K
  • Hình thức mua: Chuyển khoản

Bạn chuyển tiền sách vào tài khoản của Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER

Tài khoản của Trung tâm
Ngân hàng Vietcombank, Chi nhánh Ba Đình
Tên tài khoản: NGUYEN MINH VU
Số tài khoản: 0611001891565

Sau khi chuyển tiền sách xong, bạn gửi vào email của Trung tâm là [email protected] kèm theo ảnh chụp màn hình đã chuyển khoản thành công, ảnh bìa sách, đường link cuốn sách HSK mà bạn đã chọn mua. Cuối cùng là bạn nhắn tin hoặc ALO Thầy Vũ 0904684983 để Thầy Vũ xác nhận và gửi bạn file tài liệu sách luyện thi HSK vào gmail của bạn.

Giao dịch rất nhanh chóng và tiện lợi, chỉ sau 3 giây bạn sẽ nhận được tài liệu file sách luyện thi HSK [PDF + MP3] trong gmail của bạn, bạn chỉ việc download về là oke.

Giới thiệu sách Luyện thi HSK 4

Đề Luyện thi HSK 4

Đề Luyện thi HSK 4 đề số 1

Đề Luyện thi HSK 4 đề số 2

Đề Luyện thi HSK 4 đề số 3

Đáp án Đề Luyện thi HSK 4

Đáp án Đề Luyện thi HSK 4 đề số 1

Đáp án Đề Luyện thi HSK 4 đề số 2

Đáp án Đề Luyện thi HSK 4 đề số 3

Transcript Đề Luyện thi HSK 4

Transcript Đề Luyện thi HSK 4 đề số 1

Transcript Đề Luyện thi HSK 4 đề số 2

Transcript Đề Luyện thi HSK 4 đề số 3

Các em chuẩn bị chia thành các nhóm nhỏ nhé, chúng ta sẽ luyện tập hội thoại Tiếng Trung giao tiếp theo các chủ đề thông dụng hàng ngày.

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

多多保重,别忘了保持联系。
Duōduō bǎozhòng, bié wàngle bǎochí liánxì.

再见了,再次感谢你所做的一切。
Zàijiànle, zàicì gǎnxiè nǐ suǒ zuò de yí qiè.

我只是来告别的。
Wǒ zhǐshì lái gàobié de.

你几点钟走?
Nǐ jǐ diǎn zhōng zǒu?

我争取10点以前离开。
Wǒ zhēngqǔ 10 diǎn yǐqián líkāi.

多保重,代我向你的父母问候。
Duō bǎozhòng, dài wǒ xiàng nǐ de fùmǔ wènhòu.

再见,希望明年再见到你。
Zàijiàn, xīwàng míngnián zàijiàn dào nǐ.

我得告辞了。
Wǒ dé gàocí le.

这么早就走了,为什么不呆一会呢?
Zhème zǎo jiù zǒule, wèishéme bù dāi yí huì ne?

我是想多呆一会儿,但是时间已经很晚了。
Wǒ shì xiǎng duō dāi yí huìr, dànshì shíjiān yǐjīng hěn wǎnle.

哦,真遗憾,你非走不可呀。
ò, zhēn yíhàn, nǐ fēi zǒu bùkě ya.

谢谢你的美餐。
Xièxie nǐ de měicān.

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm cuốn Sách Luyện thi HSK 4 có tiêu đề là Chinese Proficiency Test Syllabus HSK 4 theo link bên dưới.

Sách Luyện thi HSK 4 Chinese Proficiency Test Syllabus HSK 4

LEAVE A REPLY