Sách Luyện thi HSK 3 新汉语水平考试HSK3级全真模拟试卷

0
1084
Sách Luyện thi HSK 3 新汉语水平考试HSK3级全真模拟试卷
Sách Luyện thi HSK 3 新汉语水平考试HSK3级全真模拟试卷
Sách Luyện thi HSK 3 新汉语水平考试HSK3级全真模拟试卷
5 (100%) 2 votes

Thông tin sách luyện thi HSK 3

  • Tên sách: 新汉语水平考试HSK3级全真模拟试卷
  • Nhà xuất bản: 外语教学与研究出版社
  • Số trang: 75
  • Số lượng đề thi HSK: 3
  • Dung lượng file sách: 89 MB
  • Dung lượng file Mp3: 100 MB
  • Định dạng file sách: PDF
  • Giá bán: 90K
  • Hình thức mua: Chuyển khoản

Bạn chuyển tiền sách vào tài khoản của Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER

Tài khoản của Trung tâm
Ngân hàng Vietcombank, Chi nhánh Ba Đình
Tên tài khoản: NGUYEN MINH VU
Số tài khoản: 0611001891565

Sau khi chuyển tiền sách xong, bạn gửi vào email của Trung tâm là [email protected] kèm theo ảnh chụp màn hình đã chuyển khoản thành công, ảnh bìa sách, đường link cuốn sách HSK mà bạn đã chọn mua. Cuối cùng là bạn nhắn tin hoặc ALO Thầy Vũ 0904684983 để Thầy Vũ xác nhận và gửi bạn file tài liệu sách luyện thi HSK vào gmail của bạn.

Giao dịch rất nhanh chóng và tiện lợi, chỉ sau 3 giây bạn sẽ nhận được tài liệu file sách luyện thi HSK [PDF + MP3] trong gmail của bạn, bạn chỉ việc download về là oke.

Giới thiệu sách Luyện thi HSK 3

Đề Luyện thi HSK 3

Đề Luyện thi HSK 3 đề số 1

Đề Luyện thi HSK 3 đề số 2

Đề Luyện thi HSK 3 đề số 3

Đáp án Đề Luyện thi HSK 3

Đáp án Đề Luyện thi HSK 3 đề số 1

Đáp án Đề Luyện thi HSK 3 đề số 2

Đáp án Đề Luyện thi HSK 3 đề số 3

Transcript Đề Luyện thi HSK 3

Transcript Đề Luyện thi HSK 3 đề số 1

Transcript Đề Luyện thi HSK 3 đề số 2

Transcript Đề Luyện thi HSK 3 đề số 3

Chương trình tiếp theo lớp mình sẽ cùng luyện tập nói chuyện với nhau bằng Tiếng Trung nhé, các em tự chia ra thành các nhóm nhỏ 2 bạn với nhau rồi luyện nói theo các mẫu câu Tiếng Trung giao tiếp cho sẵn bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

你在业余时间如何消遣?
Nǐ zài yèyú shíjiān rúhé xiāoqiǎn?

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?

我的嗜好是远足、钓鱼和爬山。
Wǒ de shìhào shì yuǎnzú, diàoyú hé páshān.

在假日你喜欢做什么?
Zài jiàrì nǐ xǐhuān zuò shénme?

我喜欢听音乐、弹钢琴,有时候去游泳。
Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè, dàn gāngqín, yǒu shíhòu qù yóuyǒng.

你的最大长处是什么?
Nǐ de zuìdà chángchu shì shénme?

我认为我最擅长计划,我很会利用时间,因此总能准时完成工作。
Wǒ rènwéi wǒ zuì shàncháng jìhuà, wǒ hěn huì lìyòng shíjiān, yīncǐ zǒng néng zhǔnshí wánchéng gōngzuò.

你的缺点是什么?
Nǐ de quēdiǎn shì shénme?

若我认为某件事是对的,我会坚持到底,有时候,这显得有点固执。
Ruò wǒ rènwéi mǒu jiàn shì shì duì de, wǒ huì jiānchí dàodǐ, yǒu shíhòu, zhè xiǎndé yǒudiǎn gùzhí.

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm cuốn Sách Luyện thi HSK 3 có tiêu đề là New HSK Mock Tests and Analysis theo link bên dưới.

Sách Luyện thi HSK 3 New HSK Mock Tests and Analysis

LEAVE A REPLY