Sách Luyện thi HSK 4 Chinese Proficiency Test Syllabus HSK 4

0
786
Sách Luyện thi HSK 4 Chinese Proficiency Test Syllabus HSK 4
Sách Luyện thi HSK 4 Chinese Proficiency Test Syllabus HSK 4
Sách Luyện thi HSK 4 Chinese Proficiency Test Syllabus HSK 4
5 (100%) 1 vote

Thông tin sách luyện thi HSK 4

  • Nhà xuất bản: 商务印书馆出版
  • Định dạng file PDF
  • Dung lượng file sách: 77 MB
  • Dung lượng file audio: 41 MB
  • Số trang: 60
  • Giá bán: 30K
  • Hình thức mua: Chuyển khoản

Bạn chuyển tiền sách vào tài khoản của Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER

Tài khoản của Trung tâm
Ngân hàng Vietcombank, Chi nhánh Ba Đình
Tên tài khoản: NGUYEN MINH VU
Số tài khoản: 0611001891565

Sau khi chuyển tiền sách xong, bạn gửi vào email của Trung tâm là [email protected] kèm theo ảnh chụp màn hình đã chuyển khoản thành công, ảnh bìa sách, đường link cuốn sách HSK mà bạn đã chọn mua. Cuối cùng là bạn nhắn tin hoặc ALO Thầy Vũ 0904684983 để Thầy Vũ xác nhận và gửi bạn file tài liệu sách luyện thi HSK vào gmail của bạn.

Giao dịch rất nhanh chóng và tiện lợi, chỉ sau 3 giây bạn sẽ nhận được tài liệu file sách luyện thi HSK [PDF + MP3] trong gmail của bạn, bạn chỉ việc download về là oke.

Giới thiệu sách Luyện thi HSK 4

Nội dung cuốn sách luyện thi HSK 4 bao gồm

  1. Giới thiệu Kỳ thi HSK
  2. Giới thiệu HSK 4
  3. Đề thi mẫu HSK 4
  4. Đoạn text hội thoại của phần nghe hiểu HSK 4
  5. Đáp án bài thi HSK 4
  6. Giấy thi HSK 4
  7. Bảng điểm và thành tích HSK 4
  8. Yêu cầu của kỳ thi và quy trình HSK 4
  9. Tổng hợp danh mục Từ vựng HSK 4

Đây là cuốn sách luyện thi HSK 4 rất hay, nội dung rất đầy đủ và chi tiết, rất hữu ích cho những bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi HSK 4. Cuốn sách này sẽ giúp bạn yên tâm hơn và tự tin hơn trong kỳ thi HSK 4.

Các em nhìn lên slide bài giảng ngày hôm nay chúng ta sẽ chuyển sang tiết mục luyện nói Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề.

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

你就是我们要的人选。
Nǐ jiùshì wǒmen yào de rénxuǎn.

谢谢您,先生。
Xièxie nín, xiānshēng.

你希望拿多少薪水?
Nǐ xīwàng ná duōshǎo xīnshuǐ?

至于薪水,还是等检验了我的能力之后由你们再作决定。
Zhìyú xīnshuǐ, háishì děng jiǎnyànle wǒ de nénglì zhīhòu yóu nǐmen zài zuò juédìng.

哦,我想我们可以给你每个月2500元的起薪,你觉得满意吗?
ò, wǒ xiǎng wǒmen kěyǐ gěi nǐ měi gè yuè 2500 yuán de qǐ xīn, nǐ juédé mǎnyì ma?

我很满意,比我期望的要多。
Wǒ hěn mǎnyì, bǐ wǒ qīwàng de yào duō.

你们有什么特别的安排吗?
Nǐmen yǒu shénme tèbié de ānpái ma?

我们打算请几位朋友来玩,你打算干什么呢?
Wǒmen dǎsuàn qǐng jǐ wèi péngyǒu lái wán, nǐ dǎsuàn gàn shénme ne?

哦,我只想休息休息。
ò, wǒ zhǐ xiǎng xiūxí xiūxi.

我打电话向你告别来了。
Wǒ dǎ diànhuà xiàng nǐ gàobié lái le.

你何时起程?
Nǐ hé shí qǐchéng?

我准备赶11点火车。
Wǒ zhǔnbèi gǎn 11 diǎn huǒchē.

LEAVE A REPLY