Sách Luyện thi HSK 2 Chinese Proficiency Test Syllabus HSK 2

0
1142
Sách Luyện thi HSK 2 Chinese Proficiency Test Syllabus HSK 2
Sách Luyện thi HSK 2 Chinese Proficiency Test Syllabus HSK 2
Sách Luyện thi HSK 2 Chinese Proficiency Test Syllabus HSK 2
5 (100%) 2 votes

Thông tin sách luyện thi HSK 2

  • Nhà xuất bản: 商务印书馆出版
  • Định dạng file PDF
  • Dung lượng file sách: 23 MB
  • Dung lượng file audio: 35 MB
  • Số lượng Đề thi HSK: 1
  • Số trang: 53
  • Giá bán: 30K
  • Hình thức mua: Chuyển khoản

Bạn chuyển tiền sách vào tài khoản của Trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER

Tài khoản của Trung tâm
Ngân hàng Vietcombank, Chi nhánh Ba Đình
Tên tài khoản: NGUYEN MINH VU
Số tài khoản: 0611001891565

Sau khi chuyển tiền sách xong, bạn gửi vào email của Trung tâm là [email protected] kèm theo ảnh chụp màn hình đã chuyển khoản thành công, ảnh bìa sách, đường link cuốn sách HSK mà bạn đã chọn mua. Cuối cùng là bạn nhắn tin hoặc ALO Thầy Vũ 0904684983 để Thầy Vũ xác nhận và gửi bạn file tài liệu sách luyện thi HSK vào gmail của bạn.

Giao dịch rất nhanh chóng và tiện lợi, chỉ sau 3 giây bạn sẽ nhận được tài liệu file sách luyện thi HSK [PDF + MP3] trong gmail của bạn, bạn chỉ việc download về là oke.

Nội dung cuốn sách luyện thi HSK 2 bao gồm

  1. Giới thiệu Kỳ thi HSK
  2. Giới thiệu HSK 2
  3. Đề thi mẫu HSK 2
  4. Đoạn text hội thoại của phần nghe hiểu HSK 2
  5. Đáp án bài thi HSK 2
  6. Giấy thi HSK 2
  7. Bảng điểm và thành tích HSK 2
  8. Yêu cầu của kỳ thi và quy trình HSK 2
  9. Tổng hợp danh mục Từ vựng HSK 2

Đây là cuốn sách luyện thi HSK 2 rất hay, nội dung rất đầy đủ và chi tiết, rất hữu ích cho những bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi HSK 2. Cuốn sách này sẽ giúp bạn yên tâm hơn và tự tin hơn trong kỳ thi HSK 2.

Chúng ta cùng luyện tập thêm một chút các mẫu câu đàm thoại Tiếng Trung theo chủ đề thông dụng hàng ngày nhé.

Học Tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Tạm biệt

我想让你见见我的朋友杰克。
Wǒ xiǎng ràng nǐ jiàn jiàn wǒ de péngyǒu jiékè.

你们家有几口人?
Nǐmen jiā yǒu jǐ kǒu rén?

我们家有四口人。
Wǒmen jiā yǒu sì kǒu rén.

他们是谁?
Tāmen shì shuí?

我的父母,我的姐姐还有我。
Wǒ de fùmǔ, wǒ de jiějiě hái yǒu wǒ.

你是做什么的?
Nǐ shì zuò shénme de?

我是一名教师。
Wǒ shì yī míng jiàoshī.

那你父亲的工作是什么?
Nà nǐ fùqīn de gōngzuò shì shénme?

他是一名医生。
Tā shì yī míng yīshēng.

你最喜欢的科目是什么?
Nǐ zuì xǐhuān de kēmù shì shénme?

我最喜欢的科目是英语。
Wǒ zuì xǐhuān de kēmù shì yīngyǔ.

你多久去一次动物园?
Nǐ duōjiǔ qù yí cì dòngwùyuán?

我一月去一次。
Wǒ yí yuè qù yí cì.

我可以介绍我的朋友给你认识吗?
Wǒ kěyǐ jièshào wǒ de péngyǒu gěi nǐ rènshi ma?

请允许我向你介绍我的朋友。
Qǐng yǔnxǔ wǒ xiàng nǐ jièshào wǒ de péngyǒu.

我想我以前在什么地方见过你,你是刘备吗?我是阮明武。
Wǒ xiǎng wǒ yǐqián zài shénme dìfāng jiànguò nǐ, nǐ shì liúbèi ma? Wǒ shì ruǎn míng wǔ.

是的。久仰您的大名了。
Shì de. Jiǔyǎng nín de dàmíng le.

我很兴见到你。
Wǒ hěn xìng jiàn dào nǐ.

Ngoài ra, các em nên tham khảo thêm cuốn Sách Luyện thi HSK 2 có tiêu đề là 模拟试题集HSK二级Level II theo link bên dưới.

Sách Luyện thi HSK 2 模拟试题集HSK二级Level II

LEAVE A REPLY