Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm khác

0
25664
Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm khác
Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm khác
Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm khác
5 (100%) 1 vote

HI các em học viên, lớp mình học sang bài mới luôn nhỉ, các em nhìn lên slide bài giảng sẽ thấy các từ vựng Tiếng Trung vừa mới vừa cũ, đó là về các thực phẩm khác. Em nào chưa học lại các từ vựng Tiếng Trung của bài hôm trước thì vào link bên dưới xem lại nhanh nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bột báng 西米分 xī mǐ fēn
2 Bột bắp 玉蜀黍淀粉 yùshǔshǔ diànfěn
3 Bột ca cao 可可粉 kěkě fěn
4 Bột đậu 豆沙 dòushā
5 Bột mỳ 小麦芯粉 xiǎomài xīn fěn
6 Bột mỳ thô 粗面粉 cū miànfěn
7 Bột ngó sen 藕粉 ǒufěn
8 Bột nở 膨松剂 péng sōng jì
9 Bột sắn 木薯淀粉 mùshǔ diànfěn
10 奶油, 牛油 nǎiyóu, niú yóu
11 Bơ chanh 柠檬黄油 níngméng huángyóu
12 Bơ đậu phộng 花生酱 huāshēngjiàng
13 Bơ mè 芝麻酱 zhīmajiàng
14 Bún, bánh phở, bột gạo 米粉 mǐfěn
15 Cá hộp 鱼罐头 yú guàntóu
16 Cá mắm 咸鱼 xián yú
17 Cá trích đóng hộp 听装沙丁鱼 tīng zhuāng shādīngyú
18 Cá trích muối 腌鲱鱼 yān fēiyú
19 Chế phẩm của đường 糖制的 táng zhì de
20 Chế phẩm sôcôla 巧克力的 qiǎokèlì de
21 Có vị bơ 有奶油味的 yǒu nǎiyóu wèi de
22 Cơm cháy 锅巴 guōbā
23 Củ cải muối tương 酱萝卜 jiàng luóbo
24 Dưa cải muối chua 榨菜 zhàcài
25 Dưa chuột muối 腌黄瓜 yān huángguā
26 Dưa muối bằng xì dầu hoặc tương 酱菜 jiàngcài
27 Dưa muối thập cẩm 什锦酱菜 shíjǐn jiàngcài
28 Đại mạch trân châu 珍珠大麦 zhēnzhū dàmài
29 Đặc sản 土特产品 tǔ tè chǎnpǐn
30 Đậu đỏ 赤小豆 chìxiǎodòu
31 Đậu nành 大豆 dàdòu
32 Đậu xanh 绿豆 lǜdòu
33 Đóng gói (kín) 密封包装 mìfēng bāozhuāng
34 Đồ hộp 灌装的, 罐头 guàn zhuāng de, guàntóu
35 Đồ nhắm rượu 酒菜 jiǔcài
36 Gạo 大米 dàmǐ
37 Gạo nếp 糯米 nuòmǐ
38 Hạt 果仁 guǒ rén
39 Hạt café 咖啡豆 kāfēi dòu
40 Hạt sen 莲子 liánzǐ
41 Hoa quả đóng hộp 水果罐头 shuǐguǒ guàntóu
42 Hoa quả đóng hộp (lon) 听装水果 tīng zhuāng shuǐguǒ
43 Kem 冰淇淋 bīngqílín
44 Kem ốc quế 蛋卷冰淇淋 dàn juǎn bīngqílín
45 Kem vani 香草冰淇淋 xiāngcǎo bīngqílín
46 Lạc (đậu phộng) 花生 huāshēng
47 Làm bằng sôcôla 巧克力制的 qiǎokèlì zhì de
48 Ma-ga-rin (giống như bơ) 麦淇淋 mài qí lín
49 Mạch nha 麦乳精 mài rǔ jīng
50 Mắm tôm 虾酱 xiā jiàng
51 Mỳ ăn liền 方便面 fāngbiànmiàn
52 Mỳ ống 通心面 tōng xīn miàn
53 Mỳ sợi 面条 miàntiáo
54 Miến 粉丝 fěnsī
55 Mứt 蜜饯 mìjiàn
56 Mứt dâu tây 草莓酱 cǎoméi jiàng
57 Mứt hoa quả 蜜饯果皮, 蜜饯果品 mìjiàn guǒpí, mìjiàn guǒpǐn
58 Mứt hoa quả thập cẩm 什锦果酱 shíjǐn guǒjiàng
59 Mứt hoa quả ướt 果酱 guǒjiàng
60 Mứt quất 糖金桔 táng jīn jú
61 Mứt sen 糖莲心 táng liánxīn
62 Mứt táo 蜜枣 mìzǎo
63 Mứt trái cây 果脯 guǒfǔ
64 Nhãn nhục 桂圆肉 guìyuán ròu
65 Nho khô 葡萄干 pútáogān
66 Nước sốt bơ 奶油沙司 nǎiyóu shā sī
67 Nước sốt cam 柑子酱 gān zǐ jiàng
68 Nước sốt chanh 柠檬酱 níngméng jiàng
69 Nước sốt mơ 梅子酱 méi zǐ jiàng
70 Nước sốt táo 苹果酱 píngguǒ jiàng
71 Ô mai trần bì 陈皮梅 chénpí méi
72 Pho mát 奶油干酪 nǎiyóu gānlào
73 Pho mát hương chanh 柠檬酪 níngméng lào
74 Quế 桂皮 guìpí
75 Rau đóng hộp 蔬菜罐头 shūcài guàntóu
76 Rau trộn giấm 泡菜 pàocài
77 Sữa bò chưa tách bơ 全脂牛奶 quán zhī niúnǎi
78 Sữa bò đóng hộp 听装牛奶 tīng zhuāng niúnǎi
79 Sữa bò không béo, sữa tách bơ 脱脂牛奶 tuōzhī niúnǎi
80 Sữa bột 奶粉 nǎifěn
81 Sữa bột chưa tách bơ (sữa bột nguyên kem) 全脂奶粉 quán zhī nǎifěn
82 Sữa bột không béo 脱脂奶粉 tuōzhī nǎifěn
83 Sữa đặc 炼乳 liànrǔ
84 Sữa đặc tách bơ (pho mát không béo) 脱脂干酪 tuōzhī gānlào
85 Súp hộp 罐头汤 guàntóu tāng
86 Táo hồng, táo đỏ 红枣 hóngzǎo
87 Táo tàu 黑枣 hēizǎo
88 Thịt hộp 肉罐头 ròu guàntóu
89 Thơm ngon hợp khẩu vị 美味可口的 měiwèi kěkǒu de
90 Thức ăn ngọt 甜食 tiánshí
91 Thức ăn rán 油炸的 yóu zhá de
92 Thực phẩm ăn liền 方便食品 fāngbiàn shípǐn
93 Thực phẩm đóng hộp 罐头食品 guàntóu shípǐn
94 Tim sen 莲心 liánxīn
95 Tinh chất café 咖啡精 kāfēi jīng
96 Tinh chất hoa cúc 菊花精 júhuā jīng
97 Trần bì, vỏ quýt 陈皮 chénpí
98 Tương (đậu tằm) 豆瓣酱 dòubàn jiàng
99 Tương cà 番茄酱 fānqié jiàng
100 Tương cải 芥子酱 jièzǐ jiàng
101 Va ni 香草素 xiāngcǎo sù
102 Vẹm khô 淡菜干 dàn cài gān
103 Yakult (sữa uống lên men) 养乐多 yǎnglèduō
104 Yến mạch 燕麦品 yànmài pǐn

LEAVE A REPLY