Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Bộ phận Cơ thể người

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề mới nhất được cập nhập bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ BÁ ĐẠO

0
1438
Từ vựng Tiếng Trung về Cơ thể, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Từ vựng Tiếng Trung về Cơ thể, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Bộ phận Cơ thể người
5 (100%) 3 votes

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các bộ phận trên cơ thể người, ví dụ như tay chân, ngón chân ngón tay, ngực, vai, bụng, mặt, tai, mắt, mũi, họng vân vân. Các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành mới nhất sẽ được cập nhập liên tục và hàng ngày bởi các nhân viên tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Việt Nam.

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phổ biến nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhập khẩu
  2. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất
  3. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế ngoại thất
  4. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế trang trí nhà ở
  5. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất phòng ngủ
  6. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất phòng khách
  7. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất phòng bếp
  8. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất phòng tắm
  9. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất phòng vệ sinh
  10. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất phòng ăn
  11. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất nhà nghỉ
  12. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất khu nghỉ dưỡng
  13. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất khách sạn
  14. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất khu resort
  15. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất phòng Gym
  16. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất phòng tập YOGA
  17. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất văn phòng
  18. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất trang trí phòng làm việc
  19. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất trẻ
  20. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất chung cư

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bộ phận cơ thể người

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Nách 腋窝 Yèwō
2 Cánh tay 胳膊 Gēbó
3 Đùi Tuǐ
4 Ngực 胸口 Xiōngkǒu
5 Bụng 腹 部 Fùbù
6 Cổ tay 手腕 Shǒuwàn
7 Bắp đùi 大腿 Dàtuǐ
8 Đầu gối 膝盖 Xīgài
9 Trán 前额 Qián’é
10 Mũi 鼻子 Bízi
11 Cằm 下巴 Xiàbā
12 Tóc 头发 Tóufǎ
13 Cổ 脖子 Bózi
14 Lỗ tai 耳朵 Ěrduǒ
15 面颊 Miànjiá
16 Vai 肩膀 Jiānbǎng
17 Lông mi 睫毛 Jiémáo
18 Tròng đen 虹膜 Hóngmó
19 Mí mắt 眼皮 Yǎnpí
20 Lông mày 眼 眉 Yǎnméi
21 Môi 嘴唇 Zuǐchún
22 Lưỡi 舌头 Shétou
23 Lòng bàn tay 手掌 Shǒuzhǎng
24 Ngón út 小指 Xiǎozhǐ
25 Ngón áp út 无名指 Wúmíngzhǐ
26 Ngón giữa 中指 Zhōngzhǐ
27 Ngón trỏ 食指 Shízhǐ
28 Ngón cái 拇指 Mǔzhǐ
29 Móng tay 指甲盖 Zhǐ jia gài
30 Cổ chân 脚 腕 Jiǎo wàn
31 Ngón chân 脚趾 Jiǎozhǐ
32 Ngón chân cái 大 脚趾 Dà jiǎozhǐ
33 Bắp chân 小腿 xiǎotuǐ
34 Bắp đùi, bắp vế 大腿 dàtuǐ
35 Bắp đùi 腿筋 tuǐ ji
36 Bụng 腹 部 fù bù
37 Cằm 下巴 Xiàba
38 Cánh tay 胳膊 gēbo
39 Chân tuǐ
40 Cổ chân 脚 腕 jiǎo wàn
41 Cổ tay 手腕 shǒuwàn
42 Con ngươi 虹膜 Hóngmó
43 Cổ 脖子 bózi
44 Cuống họng 喉咙 hóulong
45 Dái tai 耳垂 ěrchuí
46 Đầu gối 膝盖 xīgài
47 Đầu Tóu
48 Đồng tử 瞳孔 tóngkǒng
49 Đốt ngón tay 指关节 zhǐguānjié
50 Gót chân 脚跟 jiǎogēn
51 Họng 喉咙 Hóulóng
52 Hông 屁股 pìgu
53 Hông 臀 部 tún bù
54 Khuỷu tay 胳膊 肘 gēbo zhǒu
55 Lỗ tai 耳朵 ěrduo
56 Lòng bàn chân 足弓 zúgōng
57 Lòng bàn tay 手掌 shǒuzhǎng
58 Lòng đen 瞳孔 Tóngkǒng
59 Lông mày 眼眉 yǎn méi
60 Lông mày 眼眉 Yǎnméi
61 Lông mi 睫毛 Jiémáo
62 Lông mi 睫毛 jiémáo
63 Lưng 后面 hòumian
64 Lưỡi 舌头 Shétou
65 Lưỡi 舌头 shétou
66 Mắt 眼睛 Yǎnjīng
67 面颊 Miànjiá
68 面颊 miànjiá
69 Mí mắt 眼皮 Yǎnpí
70 Môi 嘴唇 Zuǐchún
71 Mồm 嘴巴 Zuǐba
72 Móng tay 指甲 盖 zhǐjia gài
73 Mông 屁股 pìgu
74 Mũi 鼻子 Bízi
75 Nách 腋窝 yèwō
76 Ngón áp út 无名指 wúmíngzhǐ
77 Ngón cái 拇指 mǔzhǐ
78 Ngón chân cái 大 脚趾 dà jiǎozhǐ
79 Ngón chân cái 脚趾 jiǎozhǐ
80 Ngón giữa 中指 zhōngzhǐ
81 Ngón trỏ 食指 shízhǐ
82 Ngón út 小指 xiǎozhǐ
83 Ngực 胸口 xiōngkǒu
84 Núm vú 乳头 rǔtóu
85 Ráy tai 耳垂 Ěrchuí
86 Rốn 肚脐 dùqí
87 Tai 耳朵 Ěrduo
88 Thái dương 太阳穴 Tàiyángxué
89 Tóc 头发 tóufà
90 Trán 前额 Qián’é
91 Trán 前额 qián’é
92 Tròng đen 虹膜 hóngmó
93 Vai 肩膀 jiānbǎng
94 Xương bả vai 肩胛骨 jiānjiǎgǔ
95 Bắp chân, bắp chuối 小腿 xiǎo tuǐ
96 Bụng
97 Cánh tay bèi
98 Chân
99 Chỉ tay 指纹 zhǐ wén
100 Cổ tay 手腕 shǒu wàn
101 Cổ xiàng
102 Con ngươi 曈子 tóng zi
103 Da đầu 头皮 tóu pí
104 Da 皮肤 pí fū
105 Dái tai 耳垂 ěr chuí
106 Đầu gối
107 Đầu tóu
108 Đùi tuǐ
109 Gót chân 脚跟 jiǎo gēn
110 Gót chân zhǒng
111 Họng, thanh quản 咽喉 yàn hóu
112 Khớp 关节 guān jié
113 Khuỷu tay, cùi chỏ zhǒu
114 Lỗ mũi 鼻孔 bí kǒng
115 Lỗ tai 耳孔 ěr kǒng
116 Lòng bàn chân 脚底 jiǎodǐ
117 Lòng bàn tay zhǎng
118 Lông mày 眉毛 méi máo
119 Lông mi 睫毛 jié máo
120 Lưỡi shé
121 Màng tai 耳膜 ěr mó
122 Mắt yǎn
123 Mặt jiǎn
124 Miệng kǒu
125 Môi chún
126 Móng chân 脚趾甲 jiǎozhǐ jiǎ
127 Móng tay 指甲 zhǐ jiǎ
128 Mông tún
129 Mũi
130 Nách
131 Não nǎo
132 Ngón chân cái 大的脚趾 dà de jiǎo zhǐ
133 Ngón chân 指趾 zhǐ zhǐ
134 Ngón chân 脚趾 jiǎo zhǐ
135 Ngón tay cái 大拇指 dàmǔ zhǐ
136 Ngón tay giữa 中指 zhōng zhǐ
137 Ngón tay trỏ 食指 shí zhǐ
138 Ngón tay út 小指 xiǎo zhǐ
139 Ngón tay 手指 shǒu zhǐ
140 Ngực xiōng
141 Nốt ruồi zhì
142 Núm đồng tiền 酒窝 jiǔ wō
143 Răng cửa 门牙 mén yá
144 Răng nanh 犬齿 quǎn chǐ
145 Răng sữa 乳齿 rǔ chǐ
146 Răng 齿 chǐ
147 Ráy tai 耳垢 ěr gòu
148 Sống mũi 鼻梁 bí liáng
149 Tai ěr
150 Tàn nhang 雀斑 què bān
151 Tay chân 四肢 sì zhī
152 Thái dương 太阳 tài yáng
153 Thính giác 听觉 tīng jué
154 Vai jiān
155 Vị giác 味觉 wèi jué
156 Xương sống, cột sống 脊髓骨 jí suǐ gú
157 Tóc 头发 tóufà
158 Núm vú 乳头 rǔtóu
159 Nách 腋窝 yèwō
160 Rốn 肚脐 dùqí
161 Cánh tay 胳膊 gēbo
162 Chân tuǐ
163 Ngực 胸口 xiōngkǒu
164 Bụng 腹 部 fù bù
165 Cổ tay 手腕 shǒu wàn
166 Bắp đùi, bắp vế 大腿 dàtuǐ
167 Đầu gối 膝盖 xīgài
168 Trán 前额 qián’é
169 Mũi 鼻子 bízi
170 Cằm 下巴 xiàba
171 Cuống họng 喉咙 hóulong
172 Cổ 脖子 bózi
173 Dái tai 耳垂 ěrchuí
174 Lỗ tai 耳朵 ěrduo
175 面颊 miànjiá
176 Thái dương 太阳穴 tàiyángxué
177 Lông mi 睫毛 jiémáo
178 Tròng đen 虹膜 hóngmó
179 Đồng tử 瞳孔 tóngkǒng
180 Mí mắt 眼皮 yǎnpí
181 Lông mày 眼 眉 yǎn méi
182 Môi 嘴唇 zuǐchún
183 Lưỡi 舌头 shétou
184 Lòng bàn tay 手掌 shǒuzhǎng
185 Ngón út 小指 xiǎozhǐ
186 Ngón áp út 无名指 wúmíngzhǐ
187 Ngón giữa 中指 zhōngzhǐ
188 Ngón trỏ 食指 shízhǐ
189 Ngón cái 拇指 mǔzhǐ
190 Đốt ngón tay 指关节 zhǐguānjié
191 Móng tay 指甲 盖 zhǐjiagài
192 Gót chân 脚跟 jiǎogēn
193 Lòng bàn chân 足弓 zúgōng
194 Cổ chân 脚 腕 jiǎo wàn
195 Ngón chân 脚趾 jiǎozhǐ
196 Ngón chân cái 大 脚趾 dà jiǎozhǐ
197 Vai 肩膀 jiānbǎng
198 Xương bả vai 肩胛骨 jiānjiǎgǔ
199 khuỷu tay 胳膊肘 gēbozhǒu
200 Bắp đùi 腿筋 tuǐ jin
201 Bắp chân 小腿 xiǎotuǐ
202 Mông 屁股 pìgu
203 Hông 臀 部 (屁股) tún bù(pìgu)
204 Lưng bèi

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày theo chủ đề

2393 Trong một tiếng làm xong được không? 一个小时做得完吗? Yí ge xiǎoshí zuò de wán ma?
2394 Không vấn đề. 没问题。 Méi wèntí.
2395 Tôi có thể học tốt được Tiếng Trung không? 我能学好汉语吗? Wǒ néng xué hǎo hànyǔ ma?
2396 Không vấn đề, bạn nhất định sẽ học tốt được. 没问题,你一定能学好。 Méi wèntí, nǐ yí dìng néng xué hǎo.
2397 Cái vali này rất nặng, một mình bạn có bê được không? 这个箱子很重,你一个人搬得动吗? Zhè ge xiāngzi hěn zhòng, nǐ yí ge rén bān de dòng ma?
2398 Chiếc vali này không nặng lắm, tôi bê được. 这个箱子不太重,我搬得动。 Zhè ge xiāngzi bú tài zhòng, wǒ bān de dòng.
2399 Chúng ta đã leo núi được nửa tiếng rồi, tôi sắp không leo được nữa rồi đây. 我们已经爬了半个小时了,我有点儿爬不动了。 Wǒmen yǐjīng pá le bàn ge xiǎoshí le, wǒ yǒu diǎnr pá bú dòng le.
2400 Tôi lo tiếc mục này không diễn tốt được. 我担心这个节目演不好。 Wǒ dānxīn zhè ge jiémù yǎn bù hǎo.
2401 Phải tin tưởng vào bản thân có thể học tốt được. 要相信自己能学得好。 Yào xiāngxìn zìjǐ néng xué de hǎo.
2402 Một ngày bạn có thể nhớ được 20 từ mới không? 一天你记得住二十个生词吗? Yì tiān nǐ jì de zhù èrshí ge shēngcí ma?
2403 Nhớ được. 记得住。 Jì de zhù.
2404 Xe của tôi không dừng được nữa rồi. 我的车停不住了 Wǒ de chē tíng bú zhù le.
2405 Tiết mục này cô ta diễn có tốt không? 这个节目她演得好不好? Zhè ge jiémù tā yǎn de hǎo yǎn bù hǎo?
2406 Tiết mục này cô ta diễn rất tốt. 这个节目她演得很好。 Zhè ge jiémù tā yǎn de hěn hǎo.
2407 Cô ta diễn tiết mục này không tốt. 她演不好这个节目。 Tā yǎn bù hǎo zhè ge jiémù.
2408 Chỉ cần bạn nỗ lực, thì nhất định có thể học tốt được Tiếng Trung. 只要你努力,就一定能学好汉语。 Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yí dìng néng xué hǎo hànyǔ.
2409 Chỉ cần cô ta biết chuyện này, thì chắc chắn sẽ đến. 只要她知道这件事,就一定会来。 Zhǐyào tā zhīdào zhè jiàn shì, jiù yí dìng huì lái.
2410 Chiếc vali này có nhét được những đồ đạc này không? 这个箱子装得下装不下这些东西? Zhè ge xiāngzi zhuāng de xià zhuāng bú xià zhè xiē dōngxī?
2411 Chiếc vali này hơi bé một chút, không nhét vừa được những đồ đạc này. 这个箱子有点儿小,装不下这些东西。 Zhè ge xiāngzi yǒu diǎnr xiǎo, zhuāng bú xià zhè xiē dōngxī.
2412 Bạn có leo lên được không? 你爬得上去吗? Nǐ pá de shàngqù ma?
2413 Tôi leo lên được. 我爬得上去。 Wǒ pá de shàngqù.
2414 Chiếc bàn này bạn có bê vào được không? 这个桌子你搬得进去吗? Zhè ge zhuōzi nǐ bān de jìnqù ma?
2415 Chiếc bàn này to quá, không bê vào được. 这个桌子太大,搬不进去。 Zhè ge zhuōzi tài dà, bàn bú jìnqù.
2416 Bạn có lái vào được không? 你开得过去吗? Nǐ kāi de guòqù ma?
2417 Phía trước người đông quá, tôi không lái xe vào tiếp được. 前边的人太多了,我开不过去。 Qiánbiān de rén tài duō le, wǒ kāi bú guòqù.
2418 Bạn đặt vào được không? 你放得进去吗? Nǐ fàng de jìnqù ma?
2419 Tôi không đặt vào được. 我放不进去。 Wǒ fàng bú jìnqù.
2420 Nhiều đồ đạc thế này, bạn cầm xuống được không? 这么多东西,你拿得下来吗? Zhème duō dōngxī, nǐ ná de xiàlái ma?
2421 Tôi không cầm xuống được. 我拿不下来。 Wǒ ná bú xiàlái.
2422 Bạn còn leo được nữa hay không? 你还爬得动爬不动? Nǐ hái pá de dòng pá bú dòng?
2423 Tôi mệt quá rồi, tôi không leo được nữa rồi. 我太累了,我爬不动了。 Wǒ tài lèi le, wǒ pá bú dòng le.
2424 Bạn có đi được không? 你走得动吗? Nǐ zǒu de dòng ma?
2425 Tôi rất mệt, không đi được nữa rồi. 我很累,走不动了。 Wǒ hěn lèi, zǒu bú dòng le.
2426 Bạn xách lên được không? 你提得动吗? Nǐ tí de dòng ma?
2427 Chiếc vali này nặng quá, tôi không xách lên được. 这个箱子太重,我提不动了。 Zhè ge xiāngzi tài zhòng, wǒ tí bú dòngle.
2428 Bạn có chạy được nữa không? 你跑得动吗? Nǐ pǎo de dòng ma?
2429 Tôi đã chạy rất lâu rồi, tôi không chạy được nữa rồi. 我已经跑了很长时间了,我跑不动了。 Wǒ yǐjīng pǎo le hěn cháng shíjiān le, wǒ pǎo bú dòng le.
2430 Bạn cầm lên được không? 你拿得动吗? Shàng tīnglì kè de shíhòu, nǐ de ěrjī méiyǒu shēngyīn, nǐ zěnme duì lǎoshī shuō?
2431 Những cuốn sách này rất nặng, tôi không cầm lên được. 这些书很重,我拿不动。 Zhèxiē shū hěn zhòng, wǒ ná bú dòng.
2432 Bạn lái xe có chạy được không? 你开得动吗? Nǐ kāi de dòng ma?
2433 Chiếc xe này hỏng rồi, tôi không nổ máy chạy được. 这辆汽车坏了,我开不动了。 Zhè liàng qìchē huài le, wǒ kāi bú dòng le.
2434 Từ mới bài ngày hôm nay bạn có nhớ hết được không? 今天课文的生词你记得住记不住? Jīntiān kèwén de shēngcí nǐ jì de zhù jì bú zhù?
2435 Từ mới nhiều quá, tôi không nhớ hết được. 生词太多,我记不住。 Shēngcí tài duō, wǒ jì bú zhù.
2436 Âm này phát thế nào? 这个音怎么发? Zhè ge yīn zěnme fā?
2437 Âm này khó quá, tôi phát âm không được. 这个音太难,我发不好。 Zhè ge yīn tài nán, wǒ fā bù hǎo.
2438 Chiếc ghế sofa này bạn có bê được không? 这个沙发你搬得动搬不动? Zhè ge shāfā nǐ bān de dòng bān bú dòng?
2439 Chiếc ghế sofa này nặng quá, tôi không bê được. 这个沙发太重了,我搬不动。 Zhè ge shāfā tài zhòng le, wǒ bān bú dòng.
2440 Chiếc xe đạp của bạn đã tìm thấy chưa? 你的自行车找到了没有? Nǐ de zìxíng chē zhǎo dào le méiyǒu?
2441 Chưa, tôi nghĩ là không tìm thấy được. 没有,我想找不到了。 Méiyǒu, wǒ xiǎng zhǎo bú dào le.
2442 Tôi lo lắng mình không diễn tốt được. 我担心自己演不好。 Wǒ dānxīn zìjǐ yǎn bù hǎo.
2443 Chỉ cần chăm chỉ luyện tập, thì nhất định sẽ diễn tốt được. 只要好好练,就一定演得好。 Zhǐyào hǎohao liàn, jiù yí dìng yǎn de hǎo.
2444 Tôi mệt đến nỗi không đi được nữa rồi. 我累得一点儿也走不动了。 Wǒ lèi de yì diǎnr yě zǒu bú dòng le.
2445 Tôi không tin lời cô ta nói. 我不相信她说的话。 Wǒ bù xiāngxìn tā shuō de huà.
2446 Trong giờ học phải tích cực trả lời câu hỏi của giáo viên. 上课的时候要积极回答老师的问题。 Shàngkè de shíhou yào jījí huídá lǎoshī de wèntí.
2447 Tối thứ 7 lớp chúng tôi mở tiệc liên hoan, tôi có lên diễn một tiết mục. 星期六晚上我们班开一个联欢会,我在会上演了一个节目。 Xīngqī liù wǎnshang wǒmen bān kāi yí ge liánhuān huì, wǒ zài huì shàng yǎn le yí ge jiémù.
2448 Giáo viên thường xuyên yêu cầu chúng tôi học thuộc bài khóa, nhưng mà tôi không thích học thuộc bài khóa. 老师常常要求我们把课文背下来,可是我不喜欢背课文。 Lǎoshī cháng cháng yāoqiú wǒmen bǎ kèwén bèi xiàlái, kěshì wǒ bù xǐhuān bèi kèwén.
2449 Cô ta thường xuyên giúp tôi sửa phát âm sai. 她常常纠正我的发音错误。 Tā cháng cháng jiūzhèng wǒ de fā yīn cuòwù.
2450 Nhiều sách quá trời, tủ sách trong nhà không thể nhét thêm được nữa rồi. 书太多了,家里的书架已经放不下了。 Shū tài duō le, jiālǐ de shūjià yǐjīng fàng bú xià le.
2451 Vấn đề của rất nhiều bạn học là sợ nói sai, học ngoại ngữ nhất định không được sợ nói sai, càng sợ nói sai thì càng không dám nói, thì cũng sẽ càng không biết nói. 很多同学的问题是怕说错,学习外语一定不要怕说错,越怕说错越不敢说,也就越不会说。 Hěn duō tóngxué de wèntí shì pà shuō cuò, xuéxí wàiyǔ yí dìng bú yào pà shuō cuò, yuè pà shuō cuò yuè bù gǎn shuō, yě jiù yuè bú huì shuō.
2452 Một ngày tôi không thể học nhiều từ mới như vậy được. 一天我学不了这么多生词。 Yì tiān wǒ xué bù liǎo zhème duō shēngcí.
2453 Cô ta chưa từng đến đó, chắc chắn là không tìm được 她没去过那儿,肯定找不到。 Tā méi qù guò nàr, kěndìng zhǎo bú dào.
2454 Một năm chúng tôi nhớ được 5000 từ mới. 我们一年记得住五千个生词。 Wǒmen yì nián jì de zhù wǔqiān ge shēngcí.
2455 Ngồi máy bay từ đây đến Hà Nội không đến 3 tiếng. 从这儿到河内坐飞机用不了三个小时。 Cóng zhèr dào hénèi zuò fēijī yòng bù liǎo sān ge xiǎoshí.
2456 Nhiều xe cộ quá, không lên trên được, chúng ta lại đợi xe khác đi. 这辆车人太多,上不去了,我们再等一辆吧。 Zhè liàng chē rén tài duō, shàng bú qù le, wǒmen zài děng yí liàng ba.
2457 Máy tính của bạn cũ quá rồi, chắc là không dùng được nữa, thay cái mới đi. 你的电脑太旧了,可能用不了,换一台新的吧。 Nǐ de diànnǎo tài jiù le, kěnéng yòng bù liǎo, huàn yì tái xīn de ba.
2458 Cô ta cảm cúm rồi, trận đấu ngày mai chắc là không tham gia được. 她感冒了,明天的比赛可能参加不了。 Tā gǎnmào le, míngtiān de bǐsài kěnéng cānjiā bù liǎo.
2459 Chúng ta nghỉ ngơi chút đi, tôi không đi được nữa rồi. 我们休息一下吧,我走不动了。 Wǒmen xiūxi yí xià ba, wǒ zǒu bú dòng le.
2460 Dạ tiệc tối mai bạn tham gia được không? 明天的晚会你能参加吗? Míngtiān de wǎnhuì nǐ néng cānjiā ma?
2461 Tôi tham gia được. 我能参加。 Wǒ néng cānjiā.
2462 Mời bạn điền một chút vào bảng này. 请你填一下这张表。 Qǐng nǐ tián yí xià zhè zhāng biǎo.
2463 Xin lỗi, tôi xem không hiểu Tiếng Trung. 对不起,我看不懂汉语。 Duìbùqǐ, wǒ kàn bù dǒng hànyǔ.
2464 Bảng Tiếng Anh bạn có điền được không? 英文的表你填得了吗? Yīngwén de biǎo nǐ tián de liǎo ma?
2465 Bảng Tiếng Anh tôi cũng không điền được. 英文的表我也填不了。 Yīngwén de biǎo wǒ yě tián bù liǎo.
2466 Vậy làm thế nào đây? 那怎么办呢? Nà zěnme bàn ne?
2467 Tôi không biết, bạn tự nghĩ đi. 我不知道,你自己想想吧。 Wǒ bù zhīdào, nǐ zìjǐ xiǎngxiang ba.
2468 Cửa nhỏ quá, chiếc bàn này không thể kê vào được. 门太小了,这个桌子我们搬不进去。 Mén tài xiǎo le, zhè ge zhuōzi wǒmen bān bú jìnqù.
2469 Bạn chọn nhiều món quá, chắc chắn chúng ta ăn không hết đâu. 你点的菜太多了,我们肯定吃不了。 Nǐ diǎn de cài tài duō le, wǒmen kěndìng chī bù liǎo.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, buổi học tiếp theo chúng ta sẽ học các từ vừng tiếng Trung chuyên ngành nhé.