Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng Lễ Giáng sinh

0
1192
học từ vựng tiếng trung theo chủ đề lễ giáng sinh noel, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
học từ vựng tiếng trung theo chủ đề lễ giáng sinh noel, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng Lễ Giáng sinh
5 (100%) 3 votes

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề mới nhất và những chủ đề từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất được cập nhập trên website chuyên học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Việt Nam.

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phổ biến nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề công xưởng nhà máy
  2. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề quản lý nhà máy
  3. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết bị máy móc
  4. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề linh kiện phụ kiện ô tô
  5. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phụ kiện điện tử
  6. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phụ kiện điện thoại
  7. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết bị điện máy
  8. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết bị công nghiệp
  9. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề du lịch Trung Quốc
  10. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề khách sạn nhà hàng
  11. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề ngân hàng
  12. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề kế toán
  13. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thương mại xuất nhập khẩu

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành HOT nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản
  2. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc
  3. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thương mại quốc tế
  4. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dây chuyền sản xuất
  5. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công nghệ thông tin
  6. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thiết kế nội thất
  7. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kiến trúc xây dựng
  8. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ẩm thực

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Noel Lễ Giáng sinh

1. 圣诞节 shèngdàn jié: Lễ Giáng Sinh
2. 圣诞节快乐 Shèngdàn jié kuàilè: Chúc Giáng sinh vui vẻ
3. 圣诞节前夕 shèngdàn jié qiánxī : Đêm Giáng Sinh
4. 圣诞节假期 shèngdàn jié jiàqī: Kỳ nghỉ lễ Giáng Sinh
5. 圣诞礼物 shèngdàn lǐwù: Quà Giáng Sinh
6. 圣诞老人 shèngdàn lǎorén: Ông Già Noel
7. 圣诞树 shèngdànshù: Cây thông Noel
8. 圣诞袜 shèngdàn wà: Tất Giáng Sinh
9. 圣诞蜡烛:Shèngdàn làzhú: Nến giáng sinh
10. 圣诞大餐 shèngdàn dà cān: Bữa tiệc Giáng Sinh
11. 烟囱:Yāncōng: Ống khói
12. 壁炉 bìlú: Lò sưởi trong tường
13. 圣诞贺卡:Shèngdàn hèkǎ: Thiếp chúc mừng Giáng sinh
14. 圣诞饰品:Shèngdàn shìpǐn: Đồ trang trí giáng sinh
15. 驯鹿:Xùnlù: Tuần Lộc
16. 圣诞花环:Shèngdàn huāhuán: Vòng hoa giáng sinh
17. 糖果:Tángguǒ : Kẹo
18. 圣诞圣歌 shèngdàn shèng gē: Thánh ca Noel
19. 天使tiānshǐ: Thiên thần
20. 圣诞音乐 shèngdàn yīnyuè: Nhạc Giáng Sinh
21. 圣诞气氛 shèngdàn qìfēn: Không khí Giáng Sinh
22. 圣婴 shèng yīng: Đứa con của Thánh
23. 圣诞采购 shèngdàn cǎigòu: Mua sắm Noel
24. 包裹 bāoguǒ: Kiện hàng, bưu kiện
25. 耶稣基督 yēsū jīdū: Chúa Jesus
26. 圣诞舞会 shèngdàn wǔhuì: Vũ hội Giáng Sinh
27. 红丝带 hóng sīdài: Dải lụa đỏ
28. 烤火鸡kǎohuǒ jī: Gà tây quay
29. 包装纸 bāozhuāng zhǐ: Giấy gói quà
30. 圣诞玩具 shèngdàn wánjù: Đồ chơi Giáng Sinh

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày theo chủ đề

2931 Nếu như ngày mai thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi dạo phố. 要是明天天气好,我们就去逛街。 Yàoshi míngtiān tiānqì hǎo, wǒmen jiù qù guàngjiē.
2932 Hôm qua bạn đi đâu thế? 昨天你去哪儿了? Zuótiān nǐ qù nǎr le?
2933 Hôm qua tôi đi xem phim với cô ta. 昨天我跟她去看电影了。 Zuótiān wǒ gēn tā qù kàn diànyǐng le.
2934 Bạn đã mua đồ gì? 你买了什么东西? Nǐ mǎi le shénme dōngxi?
2935 Tôi đã mua một chiếc áo len. 我买了一件毛衣。 Wǒ mǎi le yí jiàn máoyī.
2936 Hôm qua cô ta nấu món ăn rất ngon. 昨天她做了很好吃的菜。 Zuótiān tā zuò le hěn hǎochī de cài.
2937 Bây giờ là mùa đông rồi, thời tiết lạnh rồi. 现在是冬天了,天气冷了。 Xiànzài shì dōngtiān le, tiānqì lěng le.
2938 Bây giờ cô ta không phải là học sinh nữa, cô ta là giáo viên rồi. 现在她不是学生了,是老师了。 Xiànzài tā bú shì xuéshēng le, shì lǎoshī le.
2939 Tôi không đến nhà cô giáo đâu. 我不去老师家了。 Wǒ bú qù lǎoshī jiā le.
2940 Bây giờ tôi muốn đến trường học học Tiếng Trung 现在我要去学校学习汉语。 Xiànzài wǒ yào qù xuéxiào xuéxí hànyǔ.
2941 Bạn đi với tôi đến cửa hàng mua quần áo nhé. 你跟我一起去商店买衣服吧。 Nǐ gēn wǒ yì qǐ qù shāngdiàn mǎi yīfu ba.
2942 Chúng ta đi thôi. 咱们走吧。 Zánmen zǒu ba.
2943 Buổi tối bạn thường làm gì? 晚上你常常做什么? Wǎnshang nǐ cháng cháng zuò shénme?
2944 Buổi tối tôi thường xem tivi với gia đình. 晚上我常常跟家人一起看电视。 Wǎnshang wǒ cháng cháng gēn jiārén yì qǐ kàn diànshì.
2945 Thỉnh thoảng tôi lên mạng xem phim, thỉnh thoảng tôi xem sách Tiếng Trung. 有时候我上网看电影,有时候我看汉语书。 Yǒu shíhou wǒ shàngwǎng kàn diànyǐng, yǒu shíhou wǒ kàn hànyǔ shū.
2946 Trong lúc tôi đi làm, cô ta ở nhà làm gì? 我去上班的时候,她在家做什么? Wǒ qù shàngbān de shíhou, tā zàijiā zuò shénme?
2947 Trong lúc tôi đi làm, cô ta ở nhà xem phim và nghe nhạc. 我去上班的时候,她在家看电影和听音乐。 Wǒ qù shàngbān de shíhou, tā zàijiā kàn diànyǐng hé tīng yīnyuè.
2948 Bạn thường lên mạng tìm tài liệu học Tiếng Trung không? 你常常上网查学汉语资料吗? Nǐ cháng cháng shàngwǎng chá xué hànyǔ zīliào ma?
2949 Tôi rất ít khi lên mạng tìm tài liệu học Tiếng Trung, tôi thường lên mạng xem phim và nghe nhạc. 我很少上网查学汉语资料,我常常上网看电影和听音乐。 Wǒ hěn shǎo shàngwǎng chá xué hànyǔ zīliào, wǒ cháng cháng shàngwǎng kàn diànyǐng hé tīng yīnyuè.
2950 Trong phòng tôi lúc nào cũng rất yên tĩnh, tôi thường học bài ở trong phòng. 我的房间里总是很安静,我常常在房间里学习。 Wǒ de fángjiān lǐ zǒng shì hěn ānjìng, wǒ cháng cháng zài fángjiān lǐ xuéxí.
2951 Phòng cô ta không được yên tĩnh lắm, vì vậy cô ta thường đến thư viện học bài. 她的房间不太安静,所以她常常去图书馆学习。 Tā de fángjiān bú tài ānjìng, suǒyǐ tā cháng cháng qù túshūguǎn xuéxí.
2952 Buổi tối tôi thường ở nhà ôn tập từ mới và chuẩn bị trước bài học. 晚上我常常在家复习生词和预习课文。 Wǎnshang wǒ cháng cháng zàijiā fùxí shēngcí hé yùxí kèwén.
2953 Buổi sáng tôi thường uống một cốc café hoặc một cốc trà. 上午我常常和一杯咖啡或者一杯茶。 Shàngwǔ wǒ cháng cháng hē yì bēi kāfēi huòzhě yì bēi chá.
2954 Tôi không thích làm bài tập. 我不喜欢做练习。 Wǒ bù xǐhuān zuò liànxí.
2955 Tôi thường xuyên luyện Tiếng Trung với bạn Trung Quốc của tôi. 我常常跟我的中国朋友练习汉语。 Wǒ cháng cháng gēn wǒ de zhōngguó péngyou liànxí hànyǔ.
2956 Tôi thường lên mạng buôn chuyện với bạn bè của tôi. 我常常上网跟我朋友聊天儿。 Wǒ cháng cháng shàngwǎng gēn wǒ péngyou liáotiānr.
2957 Hàng ngày tôi đều nhận được rất nhiều thư, tôi thường gửi thư cho bạn bè tôi. 每天我都收到很多邮件,我常常给朋友发邮件。 Měitiān wǒ dōu shōu dào hěn duō yóujiàn, wǒ cháng cháng gěi péngyou fā yóujiàn.
2958 Cô ta rất thích đi xem phim với tôi. 她很喜欢跟我去看电影。 Tā hěn xǐhuān gēn wǒ qù kàn diànyǐng.
2959 Tôi không thích xem phim truyền hình nhiều tập, tôi không có thời gian, tôi thường rất bận. 我不喜欢看电视剧,我没有时间,我常常很忙。 Wǒ bù xǐhuān kàn diànshìjù, wǒ méiyǒu shíjiān, wǒ cháng cháng hěn máng.
2960 Bạn tôi rất thích xem tivi và nghe nhạc. 我朋友很喜欢看电视和听音乐。 Wǒ péngyou hěn xǐhuān kàn diànshì hé tīng yīnyuè.
2961 Hôm nay công việc của tôi hơi mệt chút, tôi muốn về nhà nghỉ ngơi. 今天我的工作有点儿累,我想回家休息。 Jīntiān wǒ de gōngzuò yǒudiǎnr lèi, wǒ xiǎng huí jiā xiūxi.
2962 Ký túc xá của bạn ở đâu? 你的宿舍在哪儿? Nǐ de sùshè zài nǎr?
2963 Ký túc xá của tôi ở trường học. 我的宿舍在学校。 Wǒ de sùshè zài xuéxiào.
2964 Chủ Nhật chúng ta đi chơi công viên nhé. 星期天我们去公园玩儿吧。 Xīngqítiān wǒmen qù gōngyuán wánr ba.
2965 Tôi thường đi siêu thị mua đồ. 我常常去超市买东西。 Wǒ cháng cháng qù chāoshì mǎi dōngxi.
2966 Bạn thường đi siêu thị mua đồ gì? 你常常去超市买什么东西? Nǐ cháng cháng qù chāoshì mǎi shénme dōngxi?
2967 Tôi thường đi siêu thị mua quần áo và đồ dùng hàng ngày. 我常常去超市买衣服和日用品。 Wǒ cháng cháng qù chāoshì mǎi yīfu hé rìyòngpǐn.
2968 Bây giờ bạn đang ở đâu thế? 你现在在哪儿呢? Nǐ xiànzài zài nǎr ne?
2969 Tôi đang ở thư viện, bạn gọi điện cho tôi có việc gì thế? 我正在图书馆。你找我有什么事? Wǒ zhèngzài túshūguǎn. Nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì?
2970 Tôi có chút việc muốn hỏi bạn. 我有点儿事想问你。 Wǒ yǒudiǎnr shì xiǎng wèn nǐ.
2971 Việc gì thế? Bạn nói đi. 什么事?你说吧。 Shénme shì? Nǐ shuō ba.
2972 Bạn có thể mua cho tôi một ít sách Tiếng Trung được không? 你可以给我买一些汉语书吗? Nǐ kěyǐ gěi wǒ mǎi yìxiē hànyǔ shū ma?
2973 Ok, không vấn đề, nhưng mà tôi không có tiền, bạn đưa tôi tiền đi. 好吧,没问题,但是我没有钱,你给我钱吧。 Hǎo ba, méi wèntí, dànshì wǒ méiyǒu qián, nǐ gěi wǒ qián ba.
2974 Ok, lát nữa tôi sẽ đưa bạn tiền. 好吧,一会儿我就给你钱。 Hǎo ba, yí huìr wǒ jiù gěi nǐ qián.
2975 Hôm nay Thứ Bẩy, chúng ta đi chơi công viên chơi và xem phim nhé. 今天星期六,我们去公园玩儿和看电影吧。 Jīntiān xīngqī liù, wǒmen qù gōngyuán wánr hé kàn diànyǐng ba.
2976 Ok. Bạn muốn đi vào lúc nào? 好吧。你想什么时候去? Hǎo ba. Nǐ xiǎng shénme shíhou qù?
2977 Chiều nay 4h chúng ta đi nhé. 今天下午四点我们去吧。 Jīntiān xiàwǔ sì diǎn wǒmen qù ba.
2978 Chúng ta đi xe máy đến đó nhé. 我们骑摩托车去那儿吧。 Wǒmen qí mótuō chē qù nàr ba.
2979 Tôi không có xe máy, bạn đến nhà tôi chở tôi đi đi. 我没有摩托车,你来我家带我去吧。 Wǒ méiyǒu mótuō chē, nǐ lái wǒ jiā dài wǒ qù ba.
2980 Tôi có ôtô, tối nay tôi đến nhà bạn chở bạn đi chơi nhé. 我有汽车,今天晚上我去你家带你去玩儿吧。 Wǒ yǒu qìchē, jīntiān wǎnshang wǒ qù nǐ jiā dài nǐ qù wánr ba.
2981 Thật à? Vậy tối nay tôi sẽ ở nhà đợi bạn đến đưa tôi đi chơi. 真的吗?那今天晚上我就在家里等你来带我去玩儿。 Zhēn de ma? Nà jīntiān wǎnshang wǒ jiù zài jiā lǐ děng nǐ lái dài wǒ qù wánr.
2982 Hôm nay trời đẹp quá, chúng ta đi chơi đi. 今天天气太好了,我们去玩儿吧。 Jīntiān tiānqì tài hǎo le, wǒmen qù wánr ba.
2983 Ok. Bạn thích đi chơi đâu? 好吧。你喜欢去哪儿玩儿? Hǎo ba. Nǐ xǐhuān qù nǎr wánr?
2984 Tôi muốn đi chơi thật nhiều nơi. 我想去玩儿很多地方。 Wǒ xiǎng qù wánr hěn duō dìfang.
2985 Hôm nay tôi thực sự cảm thấy rất mệt, tôi rất muốn nghỉ ngơi và đi ngủ. 今天我真的觉得很累,我很想休息和睡觉。 Jīntiān wǒ zhēn de juéde hěn lèi, wǒ hěn xiǎng xiūxi hé shuìjiào.
2986 Vậy à? Vậy bạn về nhà nghỉ ngơi đi. 是吗?那你回家休息吧。 Shì ma? Nà nǐ huí jiā xiūxi ba.
2987 Cảm ơn bạn, vậy tôi về trước đây, bạn làm công việc của tôi nhé. 谢谢你!那我先回去了,你做我的工作吧。 Xièxie nǐ! Nà wǒ xiān huíqù le, nǐ zuò wǒ de gōngzuò ba.
2988 Không vấn đề, bạn về nghỉ ngơi đi. 没问题,你回去休息吧。 Méi wèntí, nǐ huíqù xiūxi ba.
2989 Tối mai chúng ta đi ăn nhà hàng nhé, tôi mời. 明天晚上我们去饭店吃饭吧,我请客。 Míngtiān wǎnshang wǒmen qù fàndiàn chīfàn ba, wǒ qǐngkè.
2990 Thật không đó? Tôi không tin bạn. 真的吗?我不相信你。 Zhēn de ma? Wǒ bù xiāngxìn nǐ.
2991 Thật mà, bạn thích ăn ở đâu tôi sẽ mời bạn ở đó. 真的,你喜欢在哪儿吃饭我就请你。 Zhēn de, nǐ xǐhuān zài nǎr chīfàn wǒ jiù qǐng nǐ.
2992 Tôi thấy bạn là người rất lãng mạn, tôi rất thích bạn. 我觉得你是一个很浪漫的人,我很喜欢你。 Wǒ juéde nǐ shì yí ge hěn làngmàn de rén, wǒ hěn xǐhuān nǐ.
2993 Bạn đã có bạn gái chưa? 你有女朋友了吗? Nǐ yǒu nǚ péngyou le ma?
2994 Tôi vẫn chưa có bạn gái. 我还没有女朋友。 Wǒ hái méiyǒu nǚ péngyou.
2995 Vậy thế này nhé, bạn là bạn trai của tôi, còn tôi sẽ là bạn gái của bạn. 那就这样吧,你是我的男朋友,我就是你的女朋友。 Nà jiù zhèyàng ba, nǐ shì wǒ de nán péngyou, wǒ jiùshì nǐ de nǚ péngyou.
2996 Thật không đó? Tôi là bạn trai của bạn, bạn là bạn gái của tôi. 真的吗?我是你的男朋友,你是我的女朋友。 Zhēn de ma? Wǒ shì nǐ de nán péngyou, nǐ shì wǒ de nǚ péngyou.
2997 Tháng tới tôi muốn đi du lịch, chúng ta cùng đi Nhật Bản du lịch nhé. 下个月我要去旅行,我们去日本旅行吧。 Xià ge yuè wǒ yào qù lǚxíng, wǒmen qù rìběn lǚxíng ba.
2998 Tháng tới à? Tôi phải xem lại một chút lịch làm việc của tôi, nếu tôi không bân, tôi sẽ đi du lịch với bạn. 下个月吗?我要再看一下儿我的工作表,如果我不忙,我就跟你去旅行。 Xià ge yuè ma? Wǒ yào zài kàn yí xiàr wǒ de gōngzuò biǎo, rúguǒ wǒ bù máng, wǒ jiù gēn nǐ qù lǚxíng.
2999 Bạn phải đi du lịch với tôi, tôi đã đặt vé máy bay rồi. 你要跟我去旅行,我订飞机票了。 Nǐ yào gēn wǒ qù lǚxíng, wǒ dìng fēijī piào le.
3000 Vậy ok, tháng tới tôi sẽ đi du lịch với bạn. 那好吧,下个月我就跟你一起去旅行。 Nà hǎo ba, xià ge yuè wǒ jiù gēn nǐ yìqǐ qù lǚxíng.

Vậy là bài giảng học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Noel và lễ giáng sinh đến đây là kết thúc, các bạn về nhà hãy ôn tập lại toàn bộ từ vựng tiếng Trung của bài học ngày hôm nay và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tuần tới.