Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng về cơ thể 2

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề HOT nhất và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thông dụng

0
864
Từ vựng Tiếng Trung về Cơ thể, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Từ vựng Tiếng Trung về Cơ thể, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng về cơ thể 2
5 (100%) 3 votes

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề mới nhất được cập nhập và sửa đổi kết hợp bổ sung bởi thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ. Thầy Vũ là tác giả chuyên viết sách tự học tiếng Trung Quốc cơ bản cho người mới bắt đầu và sách tự học tiếng Trung Quốc cho người đã học tiếng Trung một thời gian, và đồng thời là chủ biên các loại giáo trình học tiếng Trung cực kỳ kinh điển, đó chính là bộ giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung quyển 1 cho đến quyển 6 giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới, bộ giáo trình hán ngữ boya trọn bộ 9 quyển, bộ giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc phiên bản mới nhất vân vân.

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phổ biến nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thương mại
  2. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nhà xưởng
  3. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề chế tạo máy móc
  4. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết bị may mặc
  5. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề buôn bán quần áo
  6. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết bị điện thoại
  7. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất
  8. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhập khẩu
  9. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất trẻ
  10. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhà ở
  11. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất khách sạn
  12. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất malaysia
  13. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất trang trí
  14. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất cổ điển
  15. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất hiện đại

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành HOT nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhà ở bất động sản
  2. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản nhà đất
  3. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản hà nội
  4. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản tp hcm
  5. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản quảng ninh
  6. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản hạ long
  7. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản nha trang
  8. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản đà nẵng
  9. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc
  10. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Nam Ninh Trung Quốc
  11. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Quảng Châu
  12. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Thượng Hải
  13. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Bắc Kinh
  14. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Quế Lâm
  15. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Cửu Trại Câu
  16. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Vũ Hán
  17. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch Trung Quốc Liễu Châu

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề cơ thể người

101 Cổ xiàng
102 Con ngươi 曈子 tóng zi
103 Da đầu 头皮 tóu pí
104 Da 皮肤 pí fū
105 Dái tai 耳垂 ěr chuí
106 Đầu gối
107 Đầu tóu
108 Đùi tuǐ
109 Gót chân 脚跟 jiǎo gēn
110 Gót chân zhǒng
111 Họng, thanh quản 咽喉 yàn hóu
112 Khớp 关节 guān jié
113 Khuỷu tay, cùi chỏ zhǒu
114 Lỗ mũi 鼻孔 bí kǒng
115 Lỗ tai 耳孔 ěr kǒng
116 Lòng bàn chân 脚底 jiǎodǐ
117 Lòng bàn tay zhǎng
118 Lông mày 眉毛 méi máo
119 Lông mi 睫毛 jié máo
120 Lưỡi shé
121 Màng tai 耳膜 ěr mó
122 Mắt yǎn
123 Mặt jiǎn
124 Miệng kǒu
125 Môi chún
126 Móng chân 脚趾甲 jiǎozhǐ jiǎ
127 Móng tay 指甲 zhǐ jiǎ
128 Mông tún
129 Mũi
130 Nách
131 Não nǎo
132 Ngón chân cái 大的脚趾 dà de jiǎo zhǐ
133 Ngón chân 指趾 zhǐ zhǐ
134 Ngón chân 脚趾 jiǎo zhǐ
135 Ngón tay cái 大拇指 dàmǔ zhǐ
136 Ngón tay giữa 中指 zhōng zhǐ
137 Ngón tay trỏ 食指 shí zhǐ
138 Ngón tay út 小指 xiǎo zhǐ
139 Ngón tay 手指 shǒu zhǐ
140 Ngực xiōng
141 Nốt ruồi zhì
142 Núm đồng tiền 酒窝 jiǔ wō
143 Răng cửa 门牙 mén yá
144 Răng nanh 犬齿 quǎn chǐ
145 Răng sữa 乳齿 rǔ chǐ
146 Răng 齿 chǐ
147 Ráy tai 耳垢 ěr gòu
148 Sống mũi 鼻梁 bí liáng
149 Tai ěr
150 Tàn nhang 雀斑 què bān
151 Tay chân 四肢 sì zhī
152 Thái dương 太阳 tài yáng
153 Thính giác 听觉 tīng jué
154 Vai jiān
155 Vị giác 味觉 wèi jué
156 Xương sống, cột sống 脊髓骨 jí suǐ gú
157 Tóc 头发 tóufà
158 Núm vú 乳头 rǔtóu
159 Nách 腋窝 yèwō
160 Rốn 肚脐 dùqí
161 Cánh tay 胳膊 gēbo
162 Chân tuǐ
163 Ngực 胸口 xiōngkǒu
164 Bụng 腹 部 fù bù
165 Cổ tay 手腕 shǒu wàn
166 Bắp đùi, bắp vế 大腿 dàtuǐ
167 Đầu gối 膝盖 xīgài
168 Trán 前额 qián’é
169 Mũi 鼻子 bízi
170 Cằm 下巴 xiàba
171 Cuống họng 喉咙 hóulong
172 Cổ 脖子 bózi
173 Dái tai 耳垂 ěrchuí
174 Lỗ tai 耳朵 ěrduo
175 面颊 miànjiá
176 Thái dương 太阳穴 tàiyángxué
177 Lông mi 睫毛 jiémáo
178 Tròng đen 虹膜 hóngmó
179 Đồng tử 瞳孔 tóngkǒng
180 Mí mắt 眼皮 yǎnpí
181 Lông mày 眼 眉 yǎn méi
182 Môi 嘴唇 zuǐchún
183 Lưỡi 舌头 shétou
184 Lòng bàn tay 手掌 shǒuzhǎng
185 Ngón út 小指 xiǎozhǐ
186 Ngón áp út 无名指 wúmíngzhǐ
187 Ngón giữa 中指 zhōngzhǐ
188 Ngón trỏ 食指 shízhǐ
189 Ngón cái 拇指 mǔzhǐ
190 Đốt ngón tay 指关节 zhǐguānjié
191 Móng tay 指甲 盖 zhǐjiagài
192 Gót chân 脚跟 jiǎogēn
193 Lòng bàn chân 足弓 zúgōng
194 Cổ chân 脚 腕 jiǎo wàn
195 Ngón chân 脚趾 jiǎozhǐ
196 Ngón chân cái 大 脚趾 dà jiǎozhǐ
197 Vai 肩膀 jiānbǎng
198 Xương bả vai 肩胛骨 jiānjiǎgǔ
199 khuỷu tay 胳膊肘 gēbozhǒu
200 Bắp đùi 腿筋 tuǐ jin
201 Bắp chân 小腿 xiǎotuǐ
202 Mông 屁股 pìgu
203 Hông 臀 部 (屁股) tún bù(pìgu)
204 Lưng bèi

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày theo chủ đề

2718 Thuốc mà bác sỹ kê cho tôi thật sự rất tốt, sau khi uống xong thì hết sốt luôn, nhưng mà mấy hôm thì không thấy đi ngoài, bác sỹ khám cho tôi xong thì bảo tôi đi ngoài bị khô. 大夫给我开的药真的很好,我吃了以后很快就不发烧了,但是好几天没有大便了,大夫给我检查以后说我大便干燥。 Dàifu gěi wǒ kāi de yào zhēn de hěn hǎo, wǒ chī le yǐhòu hěn kuài jiù bù fāshāo le, dànshì hǎo jǐ tiān méiyǒu dàbiàn le, dàifu gěi wǒ jiǎnchá yǐhòu shuō wǒ dàbiàn gānzào.
2719 Bác sỹ bảo tôi uống một ít thuốc bắc đi. 大夫说我吃点儿中药吧。 Dàifu shuō wǒ chī diǎnr zhōngyào ba.
2720 Thuốc bắc mà bác sỹ kê cho tôi cũng rất tốt, sau khi uống xong thì ngày thứ hai có cảm giác đi ngoài, liên tục đi vệ sinh, không ngờ là lại bị đau bụng. 大夫给我开的中药也很好,吃了以后,第二天就有了要大便的感觉,连忙去厕所,没想到又拉起肚子来。 Dàifu gěi wǒ kāi de zhōngyào yě hěn hǎo, chī le yǐhòu, dì èr tiān jiù yǒu le yào dàbiàn de gǎnjué, liánmáng qù cèsuǒ, méi xiǎngdào yòu lā qǐ dùzi lái.
2721 Tôi đến bệnh viện khám bệnh, bác sỹ nói là tôi ăn uống linh tinh, sau đó kê cho tôi một ít thuốc trị đau bụng. 我去医院看病,大夫说我把肚子吃坏了,然后给我开一点儿治肚子药。 Wǒ qù yīyuàn kànbìng, dàifu shuō wǒ bǎ dùzi chī huài le, ránhòu gěi wǒ kāi yì diǎnr zhì dùzi yào.
2722 Một hôm, có một người bạn làm bác sỹ đến thăm tôi. 一天,有一位当医生的朋友来看我。 Yì tiān, yǒu yí wèi dāng yīshēng de péngyǒu lái kàn wǒ.
2723 Cô ta nói: “Sắc mặt của bạn không được tốt, để tôi kê cho bạn ít thuốc nhé”. 她说:“你的脸色怎么这么难看,我给你开点儿药吃吧。” Tā shuō: “Nǐ de liǎnsè zěnme zhème nánkàn, wǒ gěi nǐ kāi diǎnr yào chī ba.”
2724 Tôi nói với cô ta: “Không cần đâu, sắc mặt tôi không tốt như thế này là do uống thuốc đấy”. 我对她说:“不用了,我这么难看的脸色都是吃药吃的。” Wǒ duì tā shuō: “bú yòng le, wǒ zhème nánkàn de liǎnsè dōu shì chī yào chī de.”
2725 Tôi kể với cô ta quá trình khám bệnh mấy hôm nay, cô ta nghe xong liền cười ồ lên và nói với tôi, bạn không được uống thuốc nữa, có điều, cần phải đi tập thể thao đi. 我把这些天看病的经过跟她说了说,她听了以后大笑起来,对我说,你不能再吃药了,不过,应该去运动运动。 Wǒ bǎ zhèxiē tiān kànbìng de jīngguò gēn tā shuō le yí xiàr, tā tīng le yǐhòu dà xiào qǐlái, duì wǒ shuō, nǐ bù néng zài chī yào le, bú guò, yīnggāi qù yùndòng yí xiàr.
2726 Mùa đông lạnh lắm, ra ngoài rất dễ bị cảm cúm, đến bể bơi bơi đi. 冬天太冷,到外边容易感冒,到游泳馆去游泳吧。 Dōngtiān tài lěng, dào wàibiān róngyì gǎnmào, dào yóuyǒng guǎn qù yóuyǒng ba.
2727 Tôi vừa nghe cô ta nói xong thì lập tức bị đau đầu ngay. 我一听她的话,头又立刻疼了起来。 Wǒ yì tīng tā de huà, tóu yòu lìkè téng le qǐlái.
2728 Tôi hơi đói một chút, muốn ăn một chút gì đó, thế còn bạn? 我有点儿饿了,想吃点儿什么,你呢? Wǒ yǒu diǎn r è le, xiǎng chī diǎnr shénme, nǐ ne?
2729 Tôi vừa đói vừa khát, chúng ta đến quán cơm ăn đi. 我又饿又渴,我们去饭馆吃饭吧。 Wǒ yòu è yòu kě, wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.
2730 Bạn muốn ăn gì? 你要吃什么? Nǐ yào chī shénme?
2731 Bạn chọn đi, cái gì cũng được. 你点吧,什么都可以。 Nǐ diǎn ba, shénme dōu kěyǐ.
2732 Hai bạn muốn chọn món gì? 你们两位要点儿什么? Nǐmen liǎng wèi yào diǎnr shénme?
2733 Ở chỗ này các bạn có món gì ngon? 你们这儿有什么好吃的菜? Nǐmen zhèr yǒu shénme hǎochī de cài?
2734 Quán cơm các bạn có món gì ngon chúng tôi sẽ ăn món đó. 你们饭店有什么好吃我们就吃什么。 Nǐmen fàndiàn yǒu shénme hǎochī wǒmen jiù chī shénme.
2735 Món của chúng tôi ở đây cái gì cũng ngon. 我们这儿什么菜都好吃。 Wǒmen zhèr shénme cài dōu hǎochī.
2736 Vậy bạn bưng lên cho chúng tôi những món ngon nhất của quán cơm các bạn. 那你把你们饭店最好吃的菜给我们端上来吧。 Nà nǐ bǎ nǐmen fàndiàn zuì hǎochī de cài gěi wǒmen duān shànglái ba.
2737 Chúng ta uống chút gì nhỉ? 我们喝点儿什么呢? Wǒmen hē diǎnr shénme ne?
2738 Tùy, bạn nói uống gì thì uống cái đó. 随便,你说喝什么就喝什么吧。 Suíbiàn, nǐ shuō hē shénme jiù hē shénme ba.
2739 Thời gian trôi nhanh thật, tuần tới thi xong là nghỉ đông rồi. 时间过得真快,下周考完试就要放寒假了。 Shíjiān guò de zhēn kuài, xià zhōu kǎo wán shì jiù yào fàng hánjià le.
2740 Kỳ nghỉ đông các bạn có dự định gì? 寒假你有什么打算吗? Hánjià nǐ yǒu shénme dǎsuàn ma?
2741 Trường học tổ chức lưu học sinh đi du lịch Nước ngoài, ai cũng đều có thể đăng ký. 学校组织留学生去国外旅行,谁都可以报名。 Xuéxiào zǔzhī liúxuéshēng qù guówài lǚxíng, shuí dōu kěyǐ bàomíng.
2742 Tôi đã từng nghe qua việc này, có điều là tôi không muốn đi du lịch. 我听说过这件事,不过我不想去旅行。 Wǒ tīngshuō guò zhè jiàn shì, bú guò wǒ bù xiǎng qù lǚxíng.
2743 Chỉ cần có cơ hội là tôi nhất định sẽ đi du lịch Việt Nam. 要是有机会我一定去越南旅行。 Yàoshi yǒu jīhuì wǒ yí dìng qù yuènán lǚxíng.
2744 Kế hoạch du lịch của bạn rất hay, có điều là phải tiêu rất nhiều tiền đó. 你的旅行计划很好,不过要花很多钱啊。 Nǐ de lǚxíng jìhuà hěn hǎo, bú guò yào huā hěn duō qián a.
2745 Công ty yêu cầu chúng tôi tận dụng kỳ nghỉ để vừa đi du lịch vừa đi khảo sát thị trường Việt Nam. 公司要求我们利用假期一边旅行一边考察越南市场。 Gōngsī yāoqiú wǒmen lìyòng jiàqī yì biān lǚxíng yì biān kǎochá yuènán shìchǎng.
2746 Trời tối sầm rồi, xem ra sắp mưa đến nơi rồi. 天阴了,看样子要下雨了。 Tiān yīn le, kàn yàngzi yào xià yǔ le.
2747 Đã tám giờ hơn rồi, xem ra hôm nay cô ta không đến rồi. 已经八点多了,看样子今天她不来了。 Yǐjīng bā diǎn duō le, kàn yàngzi jīntiān tā bù lái le.
2748 Cô ta là người Việt Nam à? 她是越南人吗? Tā shì yuènán rén ma?
2749 Xem dáng thì giống người Hàn Quốc. 看样子像韩国人。 Kàn yàngzi xiàng hánguó rén.
2750 Bạn học của lớp chúng tôi giống như anh chị em. 我们班的同学像兄弟姐妹一样。 Wǒmen bān de tóngxué xiàng xiōngdì jiěmèi yí yàng.
2751 Tôi muốn mua một chiếc điện thoại di động giống như của bạn. 我想买一个像你这个一样的手机。 Wǒ xiǎng mǎi yí ge xiàng nǐ zhè ge yí yàng de shǒujī.
2752 Cô ta rất xinh đẹp, trông rất giống mẹ cô ta. 她很漂亮,长得像她妈妈一样。 Tā hěn piàoliang, zhǎng de xiàng tā māma yí yàng.
2753 Chiếc xe kia lái tới như một máy bay. 那辆车像飞一样地开过来。 Nà liàng chē xiàng fēi yí yàng de kāi guòlái.
2754 Cô ta cảm động đến nỗi không nói nên lời. 她感动得不知道说什么好。 Tā gǎndòng dé bù zhīdào shuō shénme hǎo.
2755 Cô ta vui mừng đến nỗi nhẩy cẫng lên. 她高兴得跳起来。 Tā gāoxìng de tiào qǐlái.
2756 Cô ta xem bóng đá đến nỗi quên cả ăn cơm. 她看球赛看得忘了吃饭。 Tā kàn qiúsài kàn de wàng le chīfàn.
2757 Tôi không cẩn thận làm rơi hỏng chiếc điện thoại di động của cô ta rồi. 我不小心把她的手机摔坏了。 Wǒ bù xiǎoxīn bǎ tā de shǒujī shuāi huài le.
2758 Bạn đừng làm cô ta giận. 你别让她生气。 Nǐ bié ràng tā shēngqì.
2759 Bạn làm cho vợ giận rồi, xem ra thì hậu quả rất nghiêm trọng. 你让老板生气了,看样子后果很严重。 Nǐ ràng lǎobǎn shēngqì le, kàn yàngzi hòuguǒ hěn yánzhòng.

Vậy là lớp chúng ta đã đi xong toàn bộ nội dung bài giảng ngày hôm nay rồi, tạm biệt và hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo vào năm sau.