Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng về cơ thể 1

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và chuyên ngành được soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK

0
820
Từ vựng Tiếng Trung về Cơ thể, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Từ vựng Tiếng Trung về Cơ thể, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng về cơ thể 1
5 (100%) 3 votes

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và chuyên ngành HOT nhất và phổ biến nhất. Các bạn muốn cải thiện khả năng giao tiếp Tiếng Trung thì ngoài việc luyện tập phản xạ tiếng Trung giao tiếp ra, học các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung ra, thì vấn đề vốn từ vựng tiếng Trung là một phần không thể thiếu trong quá trình các bạn tự học tiếng Trung Quốc. Vốn từ vựng tiếng Trung phong phú sẽ là một lợi thế vô cùng lớn, tuy nhiên chúng ta cần phải học những từ vựng tiếng Trung phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của bạn hoặc những từ vựng tiếng Trung mà bạn cảm thấy quan trọng đối với bạn. Như vậy thì bạn học từ vựng tiếng Trung sẽ cực kỳ có hiệu quả.

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phổ biến nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề giày dep
  2. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề công xưởng
  3. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nhà máy
  4. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề may mặc
  5. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề buôn bán
  6. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết bị điện tử
  7. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thiết kế nội thất
  8. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhập khẩu
  9. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất trẻ
  10. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất nhà ở
  11. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất khách sạn
  12. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất malaysia
  13. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất trang trí
  14. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất cổ điển
  15. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nội thất hiện đại

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành HOT nhất

  1. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhà ở bất động sản
  2. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản nhà đất
  3. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản hà nội
  4. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản tp hcm
  5. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản quảng ninh
  6. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản hạ long
  7. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản nha trang
  8. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản đà nẵng
  9. Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản bình dương

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề cơ thể người

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Nách 腋窝 Yèwō
2 Cánh tay 胳膊 Gēbó
3 Đùi Tuǐ
4 Ngực 胸口 Xiōngkǒu
5 Bụng 腹 部 Fùbù
6 Cổ tay 手腕 Shǒuwàn
7 Bắp đùi 大腿 Dàtuǐ
8 Đầu gối 膝盖 Xīgài
9 Trán 前额 Qián’é
10 Mũi 鼻子 Bízi
11 Cằm 下巴 Xiàbā
12 Tóc 头发 Tóufǎ
13 Cổ 脖子 Bózi
14 Lỗ tai 耳朵 Ěrduǒ
15 面颊 Miànjiá
16 Vai 肩膀 Jiānbǎng
17 Lông mi 睫毛 Jiémáo
18 Tròng đen 虹膜 Hóngmó
19 Mí mắt 眼皮 Yǎnpí
20 Lông mày 眼 眉 Yǎnméi
21 Môi 嘴唇 Zuǐchún
22 Lưỡi 舌头 Shétou
23 Lòng bàn tay 手掌 Shǒuzhǎng
24 Ngón út 小指 Xiǎozhǐ
25 Ngón áp út 无名指 Wúmíngzhǐ
26 Ngón giữa 中指 Zhōngzhǐ
27 Ngón trỏ 食指 Shízhǐ
28 Ngón cái 拇指 Mǔzhǐ
29 Móng tay 指甲盖 Zhǐ jia gài
30 Cổ chân 脚 腕 Jiǎo wàn
31 Ngón chân 脚趾 Jiǎozhǐ
32 Ngón chân cái 大 脚趾 Dà jiǎozhǐ
33 Bắp chân 小腿 xiǎotuǐ
34 Bắp đùi, bắp vế 大腿 dàtuǐ
35 Bắp đùi 腿筋 tuǐ ji
36 Bụng 腹 部 fù bù
37 Cằm 下巴 Xiàba
38 Cánh tay 胳膊 gēbo
39 Chân tuǐ
40 Cổ chân 脚 腕 jiǎo wàn
41 Cổ tay 手腕 shǒuwàn
42 Con ngươi 虹膜 Hóngmó
43 Cổ 脖子 bózi
44 Cuống họng 喉咙 hóulong
45 Dái tai 耳垂 ěrchuí
46 Đầu gối 膝盖 xīgài
47 Đầu Tóu
48 Đồng tử 瞳孔 tóngkǒng
49 Đốt ngón tay 指关节 zhǐguānjié
50 Gót chân 脚跟 jiǎogēn
51 Họng 喉咙 Hóulóng
52 Hông 屁股 pìgu
53 Hông 臀 部 tún bù
54 Khuỷu tay 胳膊 肘 gēbo zhǒu
55 Lỗ tai 耳朵 ěrduo
56 Lòng bàn chân 足弓 zúgōng
57 Lòng bàn tay 手掌 shǒuzhǎng
58 Lòng đen 瞳孔 Tóngkǒng
59 Lông mày 眼眉 yǎn méi
60 Lông mày 眼眉 Yǎnméi
61 Lông mi 睫毛 Jiémáo
62 Lông mi 睫毛 jiémáo
63 Lưng 后面 hòumian
64 Lưỡi 舌头 Shétou
65 Lưỡi 舌头 shétou
66 Mắt 眼睛 Yǎnjīng
67 面颊 Miànjiá
68 面颊 miànjiá
69 Mí mắt 眼皮 Yǎnpí
70 Môi 嘴唇 Zuǐchún
71 Mồm 嘴巴 Zuǐba
72 Móng tay 指甲 盖 zhǐjia gài
73 Mông 屁股 pìgu
74 Mũi 鼻子 Bízi
75 Nách 腋窝 yèwō
76 Ngón áp út 无名指 wúmíngzhǐ
77 Ngón cái 拇指 mǔzhǐ
78 Ngón chân cái 大 脚趾 dà jiǎozhǐ
79 Ngón chân cái 脚趾 jiǎozhǐ
80 Ngón giữa 中指 zhōngzhǐ
81 Ngón trỏ 食指 shízhǐ
82 Ngón út 小指 xiǎozhǐ
83 Ngực 胸口 xiōngkǒu
84 Núm vú 乳头 rǔtóu
85 Ráy tai 耳垂 Ěrchuí
86 Rốn 肚脐 dùqí
87 Tai 耳朵 Ěrduo
88 Thái dương 太阳穴 Tàiyángxué
89 Tóc 头发 tóufà
90 Trán 前额 Qián’é
91 Trán 前额 qián’é
92 Tròng đen 虹膜 hóngmó
93 Vai 肩膀 jiānbǎng
94 Xương bả vai 肩胛骨 jiānjiǎgǔ
95 Bắp chân, bắp chuối 小腿 xiǎo tuǐ
96 Bụng
97 Cánh tay bèi
98 Chân
99 Chỉ tay 指纹 zhǐ wén
100 Cổ tay 手腕 shǒu wàn

Sau đây chúng ta sẽ cùng học một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề thường dùng nhất ở bảng bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày theo chủ đề

2674 Bạn muốn đi với ai? 你想跟谁去? Nǐ xiǎng gēn shuí qù?
2675 Đi với ai đều được. 跟谁去都可以。 Gēn shuí qù dōu kěyǐ.
2676 Bạn muốn cái nào? 你要哪个? Nǐ yào nǎ ge?
2677 Cái nào đều được. 哪个都可以。 Nǎ ge dōu kěyǐ.
2678 Bạn muốn ăn gì? 你想吃什么? Nǐ xiǎng chī shénme?
2679 Cái gì ngon thì tôi ăn cái đó. 什么好吃我就吃什么。 Shénme hǎo chī wǒ jiù chī shénme.
2680 Bạn muốn uống gì? 你想喝什么? Nǐ xiǎng hē shénme?
2681 Cái gì ngon thì tôi uống cái đó. 什么好喝我就喝什么。 Shénme hǎo hē wǒ jiù hē shénme.
2682 Bạn thích cái nào? 你喜欢哪个? Nǐ xǐhuān nǎ ge?
2683 Cái nào tốt thì tôi thích cái đó. 哪个好我就喜欢哪个。 Nǎ ge hǎo wǒ jiù xǐhuān nǎ ge.
2684 Bạn thích đi chơi đâu? 你喜欢去哪儿玩儿? Nǐ xǐhuān qù nǎr wánr?
2685 Chỗ nào hay thì tôi đến đó chơi. 哪儿好玩儿我就去哪儿。 Nǎr hǎowánr wǒ jiù qù nǎr.
2686 Bạn định đi như thế nào? 你打算怎么去? Nǐ dǎsuàn zěnme qù?
2687 Thế nào tiện lợi thì tôi đi như thế. 怎么方便我就怎么去。 Zěnme fāngbiàn wǒ jiù zěnme qù.
2688 Cô ta vừa ăn cơm vừa xem tivi. 她一边吃饭,一边看电视。 Tā yì biān chīfàn, yì biān kàn diànshì.
2689 Cô ta vừa nhảy múa vừa hát hò. 她一边跳舞,一边唱歌。 Tā yì biān tiàowǔ, yì biān chànggē.
2690 Cô ta vừa khóc vừa nói. 她一边哭,一边说。 Tā yì biān kū, yì biān shuō.
2691 Cô ta muốn tận dụng kỳ nghỉ hè đi chơi Nhật Bản. 我想利用暑假去日本玩儿。 Wǒ xiǎng lìyòng shǔjià qù rìběn wánr.
2692 Hà Nội có rất nhiều quán ăn, món ăn vừa ngon vừa rẻ. 河内有很多饭馆,饭菜又便宜又好吃。 Hénèi yǒu hěn duō fànguǎn, fàncài yòu piányi yòu hǎochī.
2693 Hà Nội một năm bốn mùa đều rất ấm áp, nhiệt độ ngoài trời chưa từng xuống dưới âm một độ. 河内一年四季都很暖和,气温从来没有到过零下一度。 Hénèi yì nián sìjì dōu hěn nuǎnhuo, qìwēn cónglái méiyǒu dào guò língxià yí dù.
2694 Ngoài đi du lịch ra, tôi còn muốn đi khảo sát một chút giao thông thành phố Hà Nội. 除了旅行以外,我还想去河内考察一下儿城市的交通。 Chú le lǚxíng yǐwài, wǒ hái xiǎng qù hénèi kǎochá yí xiàr chéngshì de jiāotōng.
2695 Công ty chúng tôi cũng yêu cầu triển khai dịch vụ ở đây. 我们公司也要求在这儿开展业务。 Wǒmen gōngsī yě yāoqiú zài zhèr kāizhǎn yèwù.
2696 Tôi muốn tìm hiểu một chút phong tục tập quán của dân tộc thiểu số Việt Nam. 我想了解越南少数民族的风俗习惯。 Wǒ xiǎng liǎojiě yuènán shǎoshù mínzú de fēngsú xíguàn.
2697 Việt Nam có 54 dân tộc. 越南有五十四个民族。 Yuènán yǒu wǔshísì ge mínzú.
2698 Hãy nói cho mọi người một chút về kế hoạch của bạn. 请把你的计划跟大家说一下儿吧。 Qǐng bǎ nǐ de jìhuà gēn dàjiā shuō yí xiàr ba.
2699 Cô ta vừa thông mình vừa xinh đẹp, là gái đẹp của lớp chúng tôi. 她又聪明又漂亮,是我们班的美女。 Tā yòu cōngmíng yòu piàoliang, shì wǒmen bān de měinǚ.
2700 Hôm nay ngoài trời rất lạnh, bạn nên mặc nhiều áo một chút. 今天外边很冷,你应该多穿点儿衣服。 Jīntiān wàibiān hěn lěng, nǐ yīnggāi duō chuān diǎnr yīfu.
2701 Bạn xem việc này nên làm thế nào đây? 你看这件事怎么办呢? Nǐ kàn zhè jiàn shì zěnme bàn ne?
2702 Bạn muốn làm như thế nào thì làm. 你想怎么办就怎么办吧。 Nǐ xiǎng zěnme bàn jiù zěnme bàn ba.
2703 Tôi muốn đi thăm bạn, lúc nào đi thì thích hợp? 我想去看看你,什么时候去比较合适呢? Wǒ xiǎng qù kànkan nǐ, shénme shíhòu qù bǐjiào héshì ne?
2704 Bạn muốn đến lúc nào thì đến. 你想什么时候来就什么时候来吧。 Nǐ xiǎng shénme shíhòu lái jiù shénme shíhòu lái ba.
2705 Sau khi đến Việt Nam, bạn đã từng đến nơi nào? 来越南以后,你去过什么地方? Lái yuènán yǐhòu, nǐ qù guò shèn me dìfang?
2706 Ngoài Hà Nội ra, tôi chưa từng đi nơi nào cả. 除了河内以外,什么地方我都没去过。 Chú le hénèi yǐwài, shénme dìfang wǒ dōu méi qù guò.
2707 Bạn đại học của chúng tôi có người học kinh tế, có người học luật pháp, có người học lịch sử … 我们大学的同学有的学经济,有的学法律,有的学历史…. Wǒmen dàxué de tóngxué yǒu de xué jīngjì, yǒu de xué fǎlǜ, yǒu de xué lìshǐ….
2708 Tôi thích xem sách, sách các phương diện về văn học, lịch sử, y học, kinh tế, pháp luật .v..v. tôi đều thích xem. 我喜欢看书,文学、历史、医学、经济、法律等方面的书我都喜欢看。 Wǒ xǐhuān kànshū, wénxué, lìshǐ, yīxué, jīngjì, fǎlǜ děng fāngmiàn de shū wǒ dōu xǐhuān kàn.
2709 Cô ta đến Việt Nam gần một năm rồi, chỉ đi Hà Nội một lần, nơi khác chưa từng đi. 她来越南快一年了,只去过一次河内,别的地方还没有去过。 Tā lái yuènán kuài yì nián le, zhǐ qù guò yí cì hénèi, bié de dìfang hái méiyǒu qù guò.
2710 Bạn cảm thấy câu nào dễ thì làm câu đó. 你觉得哪个题容易就做哪个题吧。 Nǐ juéde nǎ ge tí róngyì jiù zuò nǎ ge tí ba.
2711 Bạn bảo tôi làm thế nào thì tôi làm thế đó. 你说怎么做我就怎么做。 Nǐ shuō zěnme zuò wǒ jiù zěnme zuò.
2712 Laptop của tôi hỏng rồi, sửa thế nào cũng không được. 我的笔记本电脑坏了,怎么修也修不好。 Wǒ de bǐjìběn diànnǎo huài le, zěnme xiū yě xiū bù hǎo.
2713 Lúc tôi mới đến Bắc Kinh, một câu Tiếng Trung cũng không biết nói. 我刚来北京的时候,一句汉语都不会说。 Wǒ gāng lái běijīng de shíhòu, yí jù hànyǔ dōu bú huì shuō.
2714 Bởi vì ăn ngon và ăn tốt, càng ngày tôi càng béo. 因为吃得好也吃得多,我越来越胖了。 Yīnwèi chī de hǎo yě chī de duō, wǒ yuè lái yuè pàng le.
2715 Trời lạnh rồi, để giảm béo, tôi quyết định chiều hàng ngày đi bơi. 天冷了,为了减肥,我决定每天下午去游泳。 Tiān lěng le, wèi le jiǎnféi, wǒ juédìng měitiān xiàwǔ qù yóuyǒng.
2716 Hôm đầu tiên, tôi đến bể bơi bơi một lát, hôm sau đầu tôi bắt đầu đau lên. 第一天,我去游泳馆游了一会儿泳,第二天头就疼起来。 Yì tiān, wǒ qù yóuyǒng guǎn yóu le yí huìr yǒng, dì èr tiān tóu jiù téng qǐlái.

Vậy là oke rồi, các bạn về nhà chỉ việc ôn tập lại toàn bộ nội dung từ vựng tiếng Trung trong bài học ngày hôm nay là sẽ ổn.