Từ vựng tiếng Trung về tên Đường phố Quận Huyện Hà Nội và Thành phố HCM

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phổ biến nhất hiện nay được tổng hợp bởi thầy Nguyễn MInh Vũ

0
8433
Từ vựng tiếng Trung về tên Đường phố Quận Huyện Hà Nội và Thành phố HCM
5 (100%) 4 votes

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và chuyên ngành được tổng hợp bởi các chuyên gia giảng dạy tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster uy tín số 1 đông học viên nhất tại Việt Nam.

Học từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất tiếng Trung giao tiếp

Bên dưới là một số từ vựng tiếng Trung về cách gọi tên Đường và Phố ở Hà Nội. Các bạn ghi lại vào vở để sau này sẽ cần dùng đến. Bạn nào làm về mảng du lịch Trung Quốc hoặc du lịch tiếng Trung thì cần phải nắm rõ như lòng bàn tay tên các Đường và Phố cũng như Quận và Huyện tại thành phố Hà Nội.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Đường, con đường
2 Đường phố 街道 jiēdào
3 Hẻm xiàng
4 Ngõ 胡同 hútòng
5 Ngõ, hẻm 弄堂 lòngtáng
6 Biển số nhà 门牌 ménpái
7 Tòa nhà lóu
8 Tầng céng
9 Quốc gia 国家 guójiā
10 Tỉnh shěng
11 Thành phố shì
12 Thành phố 城市 chéngshì
13 Huyện xiàn
14 Quận 郡(区) jùn (qū)
15 Phường fāng
16 乡社 xiāng shè
17 Ấp
18 Thị trấn zhèn
19 乡(社) xiāng (shè)
20 Thôn cūn
21 Địa chỉ 地址 dìzhǐ
22 Địa chỉ nơi ở 住址 zhùzhǐ
23 Nhà 屋子 wūzi
24 Phòng 房间 fángjiān
25 Căn nhà 房子 fángzi
26 Chung cư, nhà tập thể 公寓 gōngyù
27 Nhà cao tầng 大厦 dàshà
28 Biệt thự, villa 别墅 biéshù
29 Bà Triệu 赵婆 Zhào pó
30 Bùi Thị Xuân 裴氏春 Péi shì chūn
31 Cao Thắng 高胜 Gāo shèng
32 Chu Mạnh Trinh 周猛侦 Zhōu měng zhēn
33 Chu Văn An 周文安 Zhōu wén ān
34 Đại La 大罗 Dà luó
35 Đặng Tiến Công 邓进东 Dèng jìn dōng
36 Đào Duy Từ 陶维祠 Táo wéi cí
37 Đinh Công Tráng 丁公壮 Dīng gōng zhuàng
38 Đinh Lễ 丁礼 Dīng lǐ
39 Đinh Tiên Hoàng 丁先皇 Dīng xiān huáng
40 Giang Văn Minh 江文明 Jiāng wén míng
41 Hồ Xuân Hương 胡春香 hú chūn xiāng
42 Hoàng Hoa Thám 黄花探 Huáng huā tàn
43 Hoàng Văn Thụ 黄文授 Huáng wén shòu
44 Hùng Vương 雄王 Xióng wáng
45 Lạc Long Quân 貉龙君 Luò lóng jūn
46 Lãn Ông 懒翁 Lǎn wēng
47 Lê Đại Hành 黎玳荇 lí dài xíng
48 Lê Duẩn  黎筍 Lí sǔn
49 Lê Hồng Phong 黎红锋 lí hóng fēng
50 Lê Lai 黎来 lí lái
51 Lê Ngọc Hân 黎玉忻 lí yù xīn
52 Lê Quý Đôn 黎贵敦 Lí guì dūn
53 Lê Thạch 黎石 lí shí
54 Lê Thánh Tông 黎圣宗  Lí shèng zōng
55 Lê Trực 黎值 Lí zhí
56 Lương Ngọc Quyến 梁玉眷 Liáng yù juàn
57 Lương Thế Vinh 梁世荣 Liáng shì róng
58 Lý Công Uẩn 李公蕴 Lǐ gōng yùn
59 Lý ĐạoThành 李道成 lǐ dào chéng
60 Lý Nam Đế 李南帝 Lǐ nán dì
61 Lý Quốc Sư 李国师 lǐ guó shī
62 Lý Thái Tổ 李太祖 lǐ tài zǔ
63 Lý Thường Kiệt 李常杰 Lǐ cháng jié
64 Lý Văn Phức 李文复 lǐ wén fù
65 Mạc Đĩnh Chi 莫锭芝 Mò dìng zhī
66 Mai Hắc Đế 梅黑帝 Méi hēi dì
67 Mai Xuân Thưởng 梅春赏 Méi chūn shǎng
68 Minh Khai 明开 Míng kāi
69 Ngô Quyền 吴权 Wú quán
70 Ngô Sĩ Liên 吴士莲 wú shì lián
71 Ngô Thì Nhậm 吴时任 Wú shí rèn
72 Ngô Văn Sử 吴文楚 wú wén chǔ
73 Nguyễn Biểu 阮表 Ruǎn biǎo
74 Nguyễn Bỉnh Khiêm 阮秉谦 Ruǎn bǐng qiān
75 Nguyễn Cao 阮高 Ruǎn gāo
76 Nguyễn Công Trứ 阮公著 Ruǎn gōng zhù
77 Nguyễn Đình Chiểu 阮庭沼 Ruǎn tíng zhāo
78 Nguyễn Du 阮愉 Ruǎn yú
79 Nguyễn Huy Tự 阮辉嗣 Ruǎn huī sī
80 Nguyễn Khắc Cần 阮克勤 Ruǎn kè qín
81 Nguyễn Khắc Hiếu 阮可孝 Ruǎn kè xiào
82 Nguyễn Khuyến 阮劝 Ruǎn quàn
83 Nguyễn Lương Bằng 阮良朋 Ruǎn liáng péng
84 Nguyễn Quang Bích 阮光碧 Ruǎn guāng bì
85 Nguyễn Quyền 阮权 Ruǎn quán
86 Nguyễn Thái Học 阮太学 Ruǎn tài xué
87 Nguyễn Thị Minh Khai 阮氏明开 Ruǎn shì míng kāi
88 Nguyễn Thiện Thuật 阮善述 Ruǎn shàn shù
89 Nguyễn Tri Phương 阮知芳 Ruǎn zhī fāng
90 Nguyễn Trung Ngạn 阮忠岸 Ruǎn zhōng àn
91 Nguyễn Văn Cừ 阮文渠 Ruan wén qù
92 Nguyễn Văn Siêu 阮文超 Ruǎn wén chāo
93 Ông Ích Khiêm 翁益谦 wēng yì qiān
94 Phạm Hồng Thái 范红太 Fàn hóng tài
95 Phạm Ngũ Lão 范伍老 Fàn wú lǎo
96 Phan Bội Châu 潘配珠 Pān pèi zhū
97 Phan Chu Trinh 潘珠侦 Pān zhū zhēn
98 Phan Đình Phùng 潘庭冯 Pān tíng fēng
99 Phan Huy Chú 潘辉注 Pān huī zhù
100 Phùng Hưng 冯兴 Féng xīng
101 Quang Trung 光忠 Guāng zhōng
102 Tô Hiến Thành 苏宪成 sū xiàn chēng
103 Tôn Đức Thắng 孙德圣 Sūn dé shèng
104 Tôn Thất Đàm 宗室昙 Zóng shì tán
105 Tôn Thất Thiệp 宗室涉 Zóng shì shè
106 Tôn Thất Tùng 宗室松 Zóng shì sōng
107 Trần Bình Trọng 陈平仲 Chén píng zhòng
108 Trần Hưng Đạo 陈兴道 Chén xīng dào
109 Trần Khánh Dư 陈庆予 Chén qìng yú
110 Trần Nguyên Hãn 陈元罕 Chén yuán hǎn
111 Trần Nhân Tông 陈仁宗 Chén rén zōng
112 Trần Phú 陈富 Chén fù
113 Trần Quang Khải 陈光凯 Chēn guāng kǎi
114 Trần Quốc Toản 陈国篡 Chén guó cuàn
115 Trần Tế Xương 陈祭唱 Chén jì chāng
116 Trần Thánh Tông 陈圣宗 Chén shèng zōng
117 Triệu Việt vương 赵越王 Zhào yuè wáng
118 Trương Định 张定 Zhāng dìng
119 Trương Hán Siêu 张汉超 Zhāng hàn chāo
120 Trường Trinh 长征 Cháng zhēng
121 Tuệ Tĩnh 慧静 huì jìng
122 Yết Kiêu 咽骁 Yān xxiǎo
123 Tràng Tiền 幢钱 Zhàng qián
124 Nguyễn Xí 阮企 Ruǎn qǐ
125 Tô Vĩnh Diện 苏永面 Sū yǒng miàn
126 Vương Thừa Vũ 王丞武 Wán gchéng wǔ
127 Quận Ba Đình 巴亭郡 Bā tíng jùn
128 Quận Cầu Giấy 纸桥郡 zhǐ qiáo jùn
129 Quận Đống Đa 栋多郡 dòng duō jùn
130 Quận Hai Bà Trưng 二征夫人郡 èr zhēngfū rén jùn
131 Quận Hà Đông 河东郡 hédōng jùn
132 Quận Hoàn Kiếm 还剑郡 hái jiàn jùn
133 Quận Hoàng Mai 黄梅郡 huángméi jùn
134 Quận Long Biên 龙边郡 lóng biān jùn
135 Quận Tây Hồ 西湖郡 xīhú jùn
136 Quận Thanh Xuân 青春郡 qīngchūn jùn
137 Huyện Đông Anh 东英县 dōng yīng xiàn
138 Huyện Gia Lâm 嘉林县 jiā lín xiàn
139 Huyện Sóc Sơn 朔山县 shuò shān xiàn
140 Huyện Thanh Trì 青池县 qīngchí xiàn
141 Huyện Từ Liêm 慈廉县 cí lián xiàn
142 Huyện Mê Linh 麋泠县 mí líng xiàn
143 Huyện Ba Vì 巴维县 bā wéi xiàn
144 Huyện Chương Mỹ 彰美县 zhāngměi xiàn
145 Huyện Đan Phượng 丹凤县 dān fèng xiàn
146 Huyện Hoài Đức 怀德县 huái dé xiàn
147 Huyện Mỹ Đức 美德县 měidé xiàn
148 Huyện Phú Xuyên 富川县 fùchuān xiàn
149 Huyện Phúc Thọ 福寿县 fúshòu xiàn
150 Huyện Quốc Oai 国威县 guówēi xiàn
151 Huyện Thạch Thất 石室县 shíshì xiàn
152 Huyện Thanh Oai 青威县 qīng wēi xiàn
153 Huyện Thường Tín 常信县 chángxìn xiàn
154 Huyện Ứng Hòa 应和县 yìng hé xiàn
155 Quận Tân Bình 新平郡 xīnpíng jùn
156 Quận Tân Phú 新福郡 xīnfú jùn
157 Quận Bình Thạnh 平盛郡 píngshèng jùn
158 Quận Phú Nhuận 富潤郡 fùrùn jùn
159 Quận Gò Vấp 旧邑郡 jiùyì jùn
160 Quận Thủ Đức 守德郡 shǒudé jùn
161 Huyện Củ Chi 古芝县 gǔzhī xiàn
162 Huyện Bình Chánh 平政县 píngzhèng xiàn
163 Quận Bình Tân 平新郡 píngxīn jùn
164 Huyện Nhà Bè 牙皮县 yápí xiàn
165 Huyện Cần Giờ 芹耶县 qínyē xiàn
166 Huyện Hóc Môn 庄鹏县 zhuāngpéng xiàn

Sau đây chúng ta sẽ cùng tổng hợp một số từ vựng tiếng Trung về tên các Quận trong thành phố Hồ Chí Minh. Các bạn chuẩn bị vở và bút để ghi lại toàn bộ những từ vựng tiếng Trung quan trọng ở bên dưới.

Từ vựng tiếng Trung về Quận Tp HCM

  • Quận Tân Bình|新平郡|xīnpíng jùn
  • Quận Tân Phú|新福郡|xīnfú jùn
  • Quận Bình Thạnh|平盛郡|píngshèng jùn
  • Quận Phú Nhuận|富潤郡|fùrùn jùn
  • Quận Gò Vấp|旧邑郡|jiùyì jùn
  • Quận Thủ Đức|守德郡|shǒudé jùn
  • Huyện Củ Chi|古芝县|gǔzhī xiàn
  • Huyện Bình Chánh|平政县|píngzhèng xiàn
  • Quận Bình Tân|平新郡|píngxīn jùn
  • Huyện Nhà Bè|牙皮县|yápí xiàn
  • Huyện Cần Giờ|芹耶县|qínyē xiàn
  • Huyện Hóc Môn|庄鹏县|zhuāngpéng xiàn

Trên đây là toàn bộ nội dung từ vựng tiếng Trung cơ bản về tên các con đường và phố tại Hà Nội, Quận và Huyện tại Hà Nội và tên các Quận tại Tp HCM.