Từ vựng Tiếng Trung về Màu sắc

0
48151
Từ vựng Tiếng Trung về Màu sắc
Từ vựng Tiếng Trung về Màu sắc
Từ vựng Tiếng Trung về Màu sắc
3.8 (76.67%) 12 votes

HI các em học viên, chủ đề từ vựng Tiếng Trung chúng ta học trong bài ngày hôm nay liên quan đến các loại màu sắc. Các em chú ý học thật kỹ các từ vựng Tiếng Trung anh đã liệt kê ở trong bảng bên dưới nhé.  Em nào chưa học lại bài cũ thì vào link bên dưới xem lại luôn và ngay nhé.

Xem thêm: Từ vựng Tiếng Trung về Luật

Trong quá trình Học Tiếng Trung có chỗ nào thắc mắc các em có thể lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm mình trên Facebook hỏi đáp nhé.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Màu sắc 颜色 yánsè
2 Màu đỏ 红色 hóngsè
3 Màu vàng 黄色 huángsè
4 Màu xanh lam 蓝色 lán sè
5 Màu trắng 白色 báisè
6 Màu đen 黑色 hēisè
7 Màu cam 橙色 chéngsè
8 Màu xanh lá 绿色 lǜsè
9 Màu tím 紫色 zǐsè
10 Màu ghi, màu xám 灰色 huīsè
11 Màu hồng phấn 粉红色 fěnhóngsè
12 Màu xanh lợt 粉蓝色 fěn lán sè
13 Màu café 咖啡色 kāfēisè
14 Màu đỏ đậm 红褐色 hóng hésè
15 Màu vàng (gold) 金色 jīnsè
16 Màu đỏ bóoc đô 褐紫红色 hè zǐ hóngsè
17 Màu tro 灰棕色 huī zōngsè
18 Màu xanh da trời 浅蓝色 qiǎn lán sè
19 Màu xanh lam đậm 深蓝色 shēnlán sè
20 Màu xanh lá nhạt 浅绿色 qiǎn lǜsè
21 Màu xanh lá đậm 深绿色 shēn lǜsè
22 Màu tím đậm 深紫色 shēn zǐsè
23 Màu tím nhạt 浅紫色 qiǎn zǐsè
24 Màu xanh ngọc 碧色 bì sè
25 Màu sắc 彩色 cǎi sè
26 Màu xanh biếc 苍色 cāng sè
27 Màu xanh ngắt 沧色 cāng sè
28 Màu đỏ son 赤色 chìsè
29 Màu xanh biếc 翠色 cuì sè
30 Màu đỏ 丹色 dān sè
31 Màu hạt dẻ 栗色 lìsè
32 Màu nâu 褐色 hèsè
33 Màu nâu 棕色 zōngsè
34 Màu xanh da trời 天蓝色 tiānlán sè
35 Màu đen huyền 玄色 xuán sè
36 Màu bạc 银色 yínsè
37 Màu đỏ ổi 猩红色 xīnghóngsè
38 Màu đỏ bạc 银红色 yín hóngsè
39 Màu đỏ thịt 肉红色 ròu hóngsè
40 Màu cam quýt 桔红色 jú hóngsè
41 Màu đỏ tươi 血红色 xiě hóngsè
42 Màu đỏ rực 火红色 huǒ hóngsè
43 Màu đỏ quýt 橘红色 jú hóngsè
44 Màu đỏ quả hạnh 杏红色 xìng hóngsè
45 Màu đỏ tiết bò 牛血红色 niú xiě hóngsè
46 Màu đỏ đồng 铜红色 tóng hóngsè
47 Màu táo đỏ 枣红色 zǎo hóngsè
48 Màu ngà 米黄色 mǐhuángsè
49 Màu vàng óng 金黄色 jīn huángsè
50 Màu vàng bóng 蜡黄色 là huángsè
51 Màu vàng tơ 鹅黄色 éhuángsè
52 Màu vàng nghệ 姜黄色 jiāng huángsè
53 Màu vàng chanh 柠檬黄色 níngméng huángsè
54 Màu đỏ mã não 玛瑙红色 mǎnǎo hóngsè
55 Màu vàng nâu 黄褐色 huáng hésè
56 Màu hồng tươi 鲜粉红色 xiān fěnhóngsè
57 Màu đỏ sẫm 赭色 zhě sè
58 Màu trắng bạc 银白色 yín báisè
59 Màu chè 茶色 chásè
60 Màu vàng đất 土黄色 tǔ huángsè
61 Màu vàng quả hạnh 杏黄色 xìng huángsè
62 Màu nâu đỏ 赤褐色 chìhésè
63 Màu xanh bi 碧绿色 bì lǜsè
64 Màu hồng nhạt 浅粉红色 qiǎn fěnhóngsè
65 Màu nâu xám 灰棕色 huī zōngsè
66 Màu chàm 靛蓝色 diànlán sè
67 Màu trắng xanh 青白色 qīng báisè
68 Màu vàng xanh 青黄色 qīng huángsè
69 Màu cánh sen 青莲色 qīng lián sè
70 Màu vàng nhạt 浅黄色 qiǎn huángsè
71 Màu vàng đậm 深黄色 shēn huángsè
72 Màu tương 酱色 jiàngsè
73 Màu mận chín 紫红色 zǐ hóngsè
74 Màu mận chín 深红色 shēn hóng sè
75 Màu trong xanh 天青色 tiān qīngsè
76 Màu nâu hạt dẻ 栗褐色 lì hésè
77 Màu son đỏ 胭脂红色 yānzhī hóng sè
78 Màu vàng nâu 黄棕色 huáng zōngsè
79 Màu đồng 铜色 tóng sè
80 Màu trắng kem 奶油白色 nǎiyóu báisè
81 Màu xanh sẫm 墨绿色 mò lǜsè
82 Màu đỏ tươi 鲜红色 xiānhóng sè
83 Màu vàng ngà 象牙黄色 xiàngyá huángsè
84 Màu tím hoa cà 淡紫色 dàn zǐsè
85 Xanh tím than 蓝紫色 lán zǐsè
86 Màu trắng sữa 乳白色 rǔbáisè
87 Màu xanh rêu 苔绿色 tái lǜsè
88 Màu trắng tuyết 雪白色 xuě báisè
89 Màu tro 灰白色 huībáisè
90 Màu hồng đào 桃色 táosè
91 Màu đỏ hoa hồng 玫瑰红色 méi gui hóng sè
92 Màu lam sang 宝蓝色 bǎolán sè
93 Màu đỏ bảo thạch 宝石红色 bǎoshí hóng sè
94 Màu nâu đậm 深褐色 shēn hésè
95 Màu nâu nhạt 浅褐色 qiǎn hésè
96 Màu xanh nước biển 海绿色 hǎi lǜsè
97 Màu xanh nước biển 海水蓝色 hǎishuǐ lán sè
98 Màu quả ô-liu 橄榄色 gǎnlǎn sè
99 Màu xanh lông công 孔雀蓝色 kǒngquè lán sè
100 Màu vàng xanh 苍黄色 cāng huáng sè
101 Màu nâu đen 棕黑色 zōng hēisè
102 Màu hồng tươi 鲜粉红色 xiān fěnhóng sè
103 Màu ghi lông chuột 鼠灰色 shǔ huīsè
104 Màu nhạt 嫩色 nènsè
105 Màu nhạt 浅色 qiǎnsè
106 Màu đậm 深色 shēnsè
107 Màu nâu đỏ 红棕色 hóng zōngsè
108 Màu nâu nhạt 浅棕色 qiǎn zōngsè
109 Màu nâu đậm 深棕色 shēn zōngsè
110 Màu xanh lam 青蓝色 qīng lán sè
111 Màu xanh thẫm 群青色 qún qīngsè
112 Màu lòng đỏ trứng gà 蛋黄色 dànhuáng sè
113 Màu vàng nhạt 米色 mǐsè

 

Vậy là chúng ta vừa học về các từ vựng tiếng trung về màu sắc. Để tìm học các từ vựng tiếng trung ở các thể loại khác. Các em hãy truy cập website Tuvungtiengtrung.com để học nhé.

Chúc các em học tốt!

LEAVE A REPLY