Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo

0
56065
Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo
Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo
Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo
4.7 (93.33%) 6 votes

Chào các em học viên, trong bài học hôm trước lớp mình đã học xong các từ vựng Tiếng Trung về phụ kiện quần áo rồi thì phải. Em nào chưa ôn tập lại bài cũ các từ vựng Tiếng Trung đã học thì vào link bên dưới xem lại nhanh chóng nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Phụ kiện Quần áo

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Chiều dài tay áo 袖长 xiù cháng
2 Chiều dài váy 裙长 qún cháng
3 Chiều rộng của vai 肩宽 jiān kuān
4 Cổ (áo) 领口 lǐngkǒu
5 Cổ áo 领子 lǐngzi
6 Cổ áo kiểu sườn xám, cổ Tàu 气泡领 qìpào lǐng
7 Cổ bẻ 翻领 fānlǐng
8 Cổ chữ U U字领 U zì lǐng
9 Cổ chữ V V字领 V zì lǐng
10 Cổ cứng 硬领 yìng lǐng
11 Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ 小圆领 xiǎo yuán lǐng
12 Cổ mềm 软领 ruǎn lǐng
13 Cổ nhọn 尖领 jiān lǐng
14 Cổ thìa 汤匙领 tāngchí lǐng
15 Cổ thuyền 船龄 chuán líng
16 Cổ vuông 方口领 fāng kǒu lǐng
17 Cửa tay áo, măng sét 袖口 xiù kǒu
18 Dạ hoa văn dích dắc 人字呢 rén zì ní
19 Da lộn 绒面革 róng miàn gé
20 Đăng ten vàng/bạc 金银花边 jīn yín huābiān
21 Đường khâu, đường may 线缝 xiàn fèng
22 Đường may, đường khâu 针脚 zhēnjiǎo
23 Đường xếp li ở cổ tay áo 衬袖 chèn xiù
24 Hàng len dạ 毛料, 呢子 máoliào, ní zi
25 Kích thước lưng áo, vòng eo lưng 腰身 yāoshēn
26 Kiểu 款式 kuǎnshì
27 Kiểu quần áo 服装式样 fúzhuāng shìyàng
28 Lai quần 裤腿下部 kùtuǐ xiàbù
29 Lót ngực của áo sơ mi 衬衫的硬前胸 chènshān de yìng qián xiōng
30 Lót vai, đệm vai 垫肩 diànjiān
31 Miếng vải lót cổ áo 领衬 lǐng chèn
32 Miếng vải lót ống tay 袖衬 xiù chèn
33 Nắp túi 口袋盖 kǒudài gài
34 Nỉ áo khoác (melton) 麦尔登呢 mài ěr dēng ní
35 Ống quần 裤腿 kùtuǐ
36 Ống tay 袖孔 xiù kǒng
37 Ồng tay áo 袖子 xiùzi
38 Quần áo 服装 fúzhuāng
39 Quần áo biển 海滨服装 hǎibīn fúzhuāng
40 Quần áo cắt may bằng máy 机器缝制的衣服 jīqì féng zhì de yīfú
41 Quần áo công sở 工作服 gōngzuòfú
42 Quần áo cưới 婚礼服 hūn lǐfú
43 Quần áo da 皮革服装 pígé fúzhuāng
44 Quần áo da lông 毛皮衣服 máopí yīfú
45 Quần áo đặt may 定制的服装 dìngzhì de fúzhuāng
46 Quần áo làm bằng vải dầu 油布衣裤 yóu bùyī kù
47 Quần áo may sẵn 现成服装 xiànchéng fúzhuāng
48 Quần áo may thủ công 手工缝制的衣服 shǒugōng féng zhì de yīfú
49 Quần áo một mầu (quần áo trơn) 单色衣服 dān sè yīfú
50 Quần áo mùa đông 冬装 dōngzhuāng
51 Quần áo mùa hè 夏服 xiàfú
52 Quần áo mùa thu 秋服 qiū fú
53 Quần áo ngủ (pyjamas) 睡衣裤 shuìyī kù
54 Quần áo Tết (mùa xuân) 春装 chūnzhuāng
55 Tay áo giả 套袖 tào xiù
56 Tay vòng nách 装袖 zhuāng xiù
57 Thời trang 时装 shízhuāng
58 Thường phục 变装 biàn zhuāng
59 Trang phục dân tộc 民族服装 mínzú fúzhuāng
60 Trang phục hải quân 海军服装 hǎijūn fúzhuāng
61 Trang phục lễ hội 节日服装 jiérì fúzhuāng
62 Trang phục nông dân 农民服装 nóngmín fúzhuāng
63 Trang phục truyền thống 传统服装 chuántǒng fúzhuāng
64 Túi 口袋 kǒudài
65 Túi áo ngực 上衣胸带 shàngyī xiōng dài
66 Túi có nắp 有盖口袋 yǒu gài kǒudài
67 Túi nhỏ 表袋 biǎo dài
68 Túi quần 裤袋 kù dài
69 Túi sau quần 裤子后袋 kùzi hòu dài
70 Túi sau váy 裙子后袋 qúnzi hòu dài
71 Túi sườn, túi cạnh 插袋 chādài
72 Túi trong (túi chìm) 暗袋 àn dài
73 Vạt áo 下摆 xiàbǎi
74 Viền 折边 zhé biān
75 Vòng eo 腰围 yāowéi
76 Vòng mông 臀围 tún wéi
77 Vòng ngực 胸围 xiōngwéi
78 Y phục Trung Quốc 中装 zhōng zhuāng

LEAVE A REPLY