Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 20

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội miễn phí cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HOT nhất

0
554
Học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội, Trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội, Địa chỉ học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội, lớp học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội 2018, Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội, Trung tâm dạy tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội, Học tiếng Trung ở đâu tốt nhất Hà Nội, học tiếng Trung online miễn phí, Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội
Học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội, Trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội, Địa chỉ học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội, lớp học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội 2018, Khóa học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội, Trung tâm dạy tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội, Học tiếng Trung ở đâu tốt nhất Hà Nội, học tiếng Trung online miễn phí, Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Bài 20
5 (100%) 3 votes

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo các bài tập luyện nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản cấp tốc.

越南与印度联合发行纪念邮票

Việt Nam và Ấn độ phát hành tem chung

越通社驻新德里记者报道,1月25日,越南与印度联合发行的纪念邮票发行仪式在新德里举行。

Ngày 25/1, Lễ công bố phát hành bộ tem bưu chính “Tem phát hành chung Việt Nam – Ấn Độ” đã diễn ra tại Thư viện Ban thư ký trung ương ở trung tâm thủ đô New Delhi, Ấn Độ.

Tiếp theo chúng ta sẽ luyện tập nói tiếng Trung giao tiếp ở mức độ nâng cao hơn nhé.

印度通信部书记秘书长南达(A.D.Nanda)在仪式上致辞时强调,越印联合邮票恰逢东盟—印度建立对话关系25周年纪念峰会期间正式发行具有重要意义。南达说,越南与印度联合发行题为“古代建筑”的这套邮票是两国友好关系稳健发展的象征,充分反映两国邮政机构的密切合作。

Phát biểu khai mạc, Bí thư Bộ Truyền thông Ấn Độ A. N. Nanda nhấn mạnh lễ phát hành tem chung Việt Nam – Ấn Độ lần này có ý nghĩa hết sức quan trọng trong bối cảnh đang diễn ra Hội nghị Cấp cao Kỷ niệm 25 năm thiết lập quan hệ đối tác giữa Hiệp hội Các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) – Ấn Độ. Ông cho rằng việc Ấn Độ và Việt Nam cùng phát hành bộ tem lần này có chủ đề “Kiến trúc cổ” là biểu tượng của tình hữu nghị bền vững giữa hai nước, phản ánh sự hợp tác chặt chẽ giữa cơ quan bưu chính hai bên.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cấp tốc tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Hán ngữ 2 phiên bản mới

Trung tâm dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội Lớp tiếng Trung Skype

Sau biết bao nhiêu sự thành công vô cùng khởi sắc từ những bộ video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, trung tâm tiếng Trung ChineMaster lại tiếp tục xuất trận để cho ra đời bộ sản phẩm vô cùng tuyệt vời nữa, đó chính là bộ video bài giảng khóa học tiếng Trung online Skype giáo trình hán ngữ 1 & hán ngữ 2 & hán ngữ 3 phiên bản mới.

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội thầy Vũ

Địa chỉ học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội phát âm tiếng Trung

Ngoài ra, các bạn nên tham khảo thêm các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản ở bên dưới để củng cố kiến thức tiếng Trung giao tiếp tốt hơn.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội miễn phí

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Chào bạn! 你好! Nǐ hǎo!
2 Bạn khỏe không? 你好吗? Nǐ hǎo ma?
3 Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không? 你爸爸妈妈身体好吗? Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma?
4 Sức khỏe bố mẹ tôi đều rất tốt. 我爸爸妈妈身体都很好。 Wǒ bàba māma shēntǐ dōu hěn hǎo.
5 Hôm nay công việc của bạn bận không? 今天你的工作忙吗? Jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma?
6 Hôm nay công việc của tôi không bận lắm. 今天我的工作不太忙。 Jīntiān wǒ de gōngzuò bú tài máng.
7 Ngày mai anh trai bạn bận không? 明天你哥哥忙吗? Míngtiān nǐ gēge máng ma?
8 Ngày mai anh trai tôi rất bận. 明天我哥哥很忙。 Míngtiān wǒ gēge hěn máng.
9 Hôm qua chị gái bạn đi đâu? 昨天你的姐姐去哪儿? Zuótiān nǐ de jiějie qù nǎr?
10 Hôm qua chị gái tôi đến nhà cô giáo. 昨天我的姐姐去老师家。 Zuótiān wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā.
11 Chị gái bạn đến nhà cô giáo làm gì? 你的姐姐去老师家做什么? Nǐ de jiějie qù lǎoshī jiā zuò shénme?
12 Chị gái tôi đến nhà cô giáo học Tiếng Trung. 我的姐姐去老师家学习汉语。 Wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ.
13 Nhà cô giáo bạn ở đâu? 你老师的家在哪儿? Nǐ lǎoshī de jiā zài nǎr?
14 Nhà cô giáo tôi ở trường học. 我老师的家在学校。 Wǒ lǎoshī de jiā zài xuéxiào.
15 Trường học của bạn ở đâu. 你的学校在哪儿? Nǐ de xuéxiào zài nǎr?
16 Trường học của tôi ở Hà Nội. 我的学校在河内。 Wǒ de xuéxiào zài hénèi.
17 Hôm nay thứ mấy? 今天星期几? Jīntiān xīngqī jǐ?
18 Hôm nay thứ hai. 今天星期一。 Jīntiān xīngqī yī.
19 Ngày mai thứ mấy? 明天星期几? Míngtiān xīngqī jǐ?
20 Ngày mai thứ ba. 明天星期二。 Míngtiān xīngqī èr.

Nội dung bài giảng của chúng ta đến đây là hết rồi, chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo nhé.