Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng chụp ảnh

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề toàn tập đầy đủ nhất của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ BÁ ĐẠO

0
1016
Từ vựng Tiếng Trung về Chụp ảnh, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Từ vựng Tiếng Trung về Chụp ảnh, tổng hợp từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Từ vựng chụp ảnh
5 (100%) 3 votes

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề HOT nhất

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất và phổ biến nhất hiện nay có thể nói là toàn bộ bảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và các mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là đầy đủ nhất Việt Nam với 9000 chủ đề từ vựng tiếng Trung khác nhau và hơn 6000 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành theo các lĩnh vực khác nhau. Ví dụ như từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất động sản, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kỹ thuật xây dựng vân vân.

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng nhất

  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản ở hà nội
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản ở tp hcm
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản ở nha trang
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản ở hải phòng
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản ở đà nẵng
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản ở quảng ninh
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề bất động sản ở hạ long
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề du lịch Trung Quốc
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề du lịch Quảng Châu Trung Quốc
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề du lịch Nam Ninh Trung Quốc
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề du lịch Cửu Trại Câu Trung Quốc
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề du lịch Tây An Trung Quốc
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề du lịch Liễu Châu Trung Quốc
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề du lịch Quế Lâm Trung Quốc
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề du lịch Thượng Hải Trung Quốc
  • Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề du lịch Bắc Kinh Trung Quốc

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chụp ảnh

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Ảnh bán thân 半身像 bànshēn xiàng
2 Ảnh cả gia đình 全家福 quánjiāfú
3 Ảnh chân dung 人物像 rénwù xiàng
4 Ảnh chụp nghiêng 侧面像 cèmiàn xiàng
5 Ảnh toàn thân 全身像 quánshēn xiàng
6 Bấm cửa trập 按快门 àn kuàimén
7 Cảnh đêm 夜景 yèjǐng
8 Cảnh xa 远景 yuǎnjǐng
9 Cận ảnh 近影 jìnyǐng
10 Chụp ảnh khiêu dâm 色情照 sèqíng zhào
11 Chụp ảnh khỏa thân 裸体照 luǒtǐ zhào
12 Chụp ảnh trên không 空中摄影 kōngzhōng shèyǐng
13 Chụp bám đối tượng, chụp đuổi 跟摄 gēn shè
14 Chụp lia máy (panning) 摇摄 yáo shè
15 Chụp ngang 横拍 héng pāi
16 Chụp nhanh 快拍 kuài pāi
17 Chụp thẳng 直拍 zhí pāi
18 Cửa trập xoay 转动快门 zhuǎndòng kuàimén
19 Điểm ngắm 对焦点 duì jiāodiǎn
20 Độ tương phản 反差 fǎnchā
21 Động tác chậm 慢动作 màn dòngzuò
22 Nâng ống kính 上镜头 shàng jìngtóu
23 Ống kính gần 近镜头 jìn jìngtóu
24 Ống kính xa 远镜头 yuǎn jìngtóu
25 Phơi sáng 曝光 pùguāng
26 Phơi sáng kép, chụp chồng hình 双重曝光 shuāngchóng pùguāng
27 Tiêu cự 焦距 jiāojù
28 Tiêu cự chuẩn xác 焦距准确 jiāojù zhǔnquè
29 Tiêu cự không chuẩn 焦距不准 jiāojù bù zhǔn
30 Tiêu điểm 焦点 jiāodiǎn
31 Toàn cảnh 全景 quánjǐng
32 Tư thế chụp ảnh 摆姿势 bǎi zīshì
33 Album ảnh 照相集 zhàoxiàng jí
34 Ảnh 9 x 12 cm 五寸照片 wǔ cùn zhàopiàn
35 ẢNh 10 x 15 cm 六寸照片 liù cùn zhàopiàn
36 Ảnh chứng minh thư 身份证照片 shēnfèn zhèng zhàopiàn
37 Âm bản kính 玻璃底片 bōlí dǐpiàn
38 Bóng đèn đỏ 深红灯泡 shēn hóng dēngpào
39 Buồng tối làm ảnh 照相加工暗室 zhàoxiàng jiāgōng ànshì
40 Chân máy phóng 放大机支架 fàngdà jī zhījià
41 Chồng hình 叠印 diéyìn
42 Dao cắt giấy 切纸刀 qiē zhǐ dāo
43 Ghép ảnh 照相拼接 zhàoxiàng pīnjiē
44 Giá sấy phim 晾片架 liàng piàn jià
45 Giấy (ảnh) bóng pha 半光相纸 bàn guāng xiàng zhǐ
46 Giấy ảnh bóng 大光相纸 dà guāng xiàng zhǐ
47 Giấy ảnh mờ 无光相纸 wú guāng xiàng zhǐ
48 Giấy bromua 溴化银纸 xiù huà yín zhǐ
49 Giấy cảm quang 感光纸 gǎnguāng zhǐ
50 Khay định hình 定影盘 dìngyǐng pán
51 Khay hiện hình 显影盘 xiǎnyǐng pán
52 Khung kính 镜框 jìngkuāng
53 Kính mờ 毛玻璃 máobōlí
54 Máy in ảnh 印相机 yìn xiàngjī
55 Máy láng ảnh 上光机 shàng guāng jī
56 Máy phóng 放大机 fàngdà jī
57 Máy sao chụp 影印机 yǐngyìn jī
58 Máy sấy 烘干机 hōng gān jī
59 Nhũ tương cảm quang 感光乳剂 gǎnguāng rǔjì
60 Phim âm bản 底片 dǐpiàn
61 Rửa phim 冲洗胶卷 chōngxǐ jiāojuǎn
62 Sửa ảnh 修正相片 xiūzhèng xiàngpiàn
63 Tấm gỗ (kính) để đánh bóng 上光板 shàng guāngbǎn
64 Tấm hiện hình 显影平板 xiǎnyǐng píngbǎn
65 Tấm kính ảnh, tấm phim kính 感光板 gǎnguāng bǎn
66 Thợ chụp ảnh 摄影师 shèyǐng shī
67 Thu nhỏ 缩小 suōxiǎo
68 Thuốc định hình 定影剂 dìngyǐng jì
69 Thuốc hiện hình 显影剂 xiǎnyǐng jì
70 Thuyết minh ảnh 照片说明 zhàopiàn shuōmíng
71 Tin ảnh 摄影新闻 shèyǐng xīnwén
72 Tủ sấy phim 烘箱 hōngxiāng

Các bạn cố gắng ôn tập từ vựng tiếng Trung hàng ngày nhé.

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất

2646 Tôi ôn tập từ mới trước, rồi làm bài luyện tập, sau đó đọc bài khóa, cuối cùng thì chuẩn bị trước bài học. 我先复习生词,再做练习,然后读课文,最后预习课文。 Wǒ xiān fùxí shēngcí, zài zuò liànxí, ránhòu dú kèwén, zuìhòu yùxí kèwén.
2647 Cô ta về Hà Nội trước, rồi đến thành phố Hồ Chí Minh, sau đó đến Nhật Bản, cuối cùng thì về Trung Quốc. 她先去河内,再去胡志明市,然后去日本,最后回中国。 Tā xiān qù hénèi, zài qù húzhìmíng shì, ránhòu qù rìběn, zuìhòu huí zhōngguó.
2648 Bạn điền đơn xin trước, rồi đi làm hộ chiếu, sau đó đến Đại sứ quán làm visa, cuối cùng thì đặt vé máy bay. 你先填申请表,再去办护照,然后去大使馆办签证,最后订机票。 Nǐ xiān tián shēnqǐng biǎo, zài qù bàn hùzhào, ránhòu qù dàshǐ guǎn bàn qiānzhèng, zuìhòu dìng jīpiào.
2649 Lúc ở Trung Quốc cô ta chẳng đi nơi nào cả. 她在中国的时候什么地方都没去过。 Tā zài zhōngguó de shíhòu shénme dìfang dōu méi qù guò.
2650 Hôm nay thứ 7, chúng ta đi đâu chơi chút đi. 今天星期六,我们去哪儿玩儿一下儿吧。 Jīntiān xīngqī liù, wǒmen qù nǎr wánr yí xiàr ba.
2651 Chúng ta bị lạc đường rồi, bạn đi tìm ai đó hỏi đường đi. 我们迷路了,你去找谁问一下儿路吧。 Wǒmen mílù le, nǐ qù zhǎo shuí wèn yí xiàr lù ba.
2652 Chiếc bàn này nặng quá, chúng ta không khiêng nổi, bạn đi mời ai đó đến giúp đi. 这个桌子太重了,我们搬不动,你去请谁来帮忙吧。 Zhè ge zhuōzi tài zhòng le, wǒmen bān bú dòng, nǐ qù qǐng shuí lái bāngmáng ba.
2653 Lâu rồi tôi không gặp cô ta, lúc nào chúng ta đi thăm cô ta đi. 我好久没有跟她见面了,我们什么时候去看看她吧。 Wǒ hǎojiǔ méiyǒu gēn tā jiànmiàn le, wǒmen shénme shíhòu qù kànkan tā ba.
2654 Bây giờ chúng ta đi đâu đây? 现在我们去哪儿呢? Xiànzài wǒmen qù nǎr ne?
2655 Bạn muốn đi đâu thì chúng ta đi đó. 你想去哪儿我们就去哪儿。 Nǐ xiǎng qù nǎr wǒmen jiù qù nǎr.
2656 Tôi nên tạng cô ta quà gì đây? 我应该送她什么礼物呢? Wǒ yīnggāi sòng tā shénme lǐwù ne?
2657 Cô ta thích cái gì thì bạn tặng cô ta cái đó. 她喜欢什么你就送她什么吧。 Tā xǐhuān shénme nǐ jiù sòng tā shénme ba.
2658 Chúng ta nên đi như thế nào đây? 我们应该怎么去呢? Wǒmen yīnggāi zěnme qù ne?
2659 Đi thế nào tiện lợi thì đi như thế. 怎么去方便就怎么去吧。 Zěnme qù fāngbiàn jiù zěnme qù ba.
2660 Lúc nào chúng ta nên đi đây? 我们应该什么时候去呢? Wǒmen yīnggāi shénme shíhòu qù ne?
2661 Lúc nào rảnh thì chúng ta đi lúc đó. 什么时候有空就什么时候去。 Shénme shíhòu yǒu kōng jiù shénme shíhòu qù.
2662 Chúng ta nên cử ai đi đây? 我们应该派谁去呢? Wǒmen yīnggāi pài shuí qù ne?
2663 Ai có năng lực thì cử người đó đi. 谁有能力就派谁去。 Shuí yǒu nénglì jiù pài shuí qù.
2664 Chúng ta cho cô ta mượn bao nhiêu tiền đây? 我们借给她多少呢? Wǒmen jiè gěi tā duōshǎo ne?
2665 Cô ta cần mượn bao nhiêu thì cho cô ta mượn bấy nhiêu. 她需要多少就借给她多少吧。 Tā xūyào duōshǎo jiù jiè gěi tā duōshǎo ba.
2666 Bạn muốn ăn chút gì? 你想吃点儿什么? Nǐ xiǎng chī diǎnr shénme?
2667 Ăn gì cũng được hết. 吃什么都可以。 Chī shénme dōu kěyǐ.
2668 Bạn muốn uống chút gì? 你想喝点儿什么? Nǐ xiǎng hē diǎnr shénme?
2669 Uống gì cũng được hết. 喝什么都可以。 Hē shénme dōu kěyǐ.
2670 Bạn muốn đi đâu? 你想去哪儿? Nǐ xiǎng qù nǎr?
2671 Đi đâu cũng được. 去哪儿都可以。 Qù nǎr dōu kěyǐ.
2672 Bạn muốn đi như thế nào? 你想怎么去? Nǐ xiǎng zěnme qù?
2673 Đi như thế nào đều được. 怎么去都可以。 Zěnme qù dōu kěyǐ.

Các bạn về nhà chú ý xem lại từ vựng tiếng Trung hôm nay vừa mới học nhé.