Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 6

Những bài giảng học tiếng Trung giao tiếp miễn phí cấp tốc tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

0
312
Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 6
5 (100%) 3 votes

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học tiếng trung giao tiếp cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay.

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 6 tiếng trung giao tiếp cơ bản online với chủ đề là “颜色和性格” ( Màu sắc và tính cách). Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay. Trước tiên chúng ta hãy cùng xem nội dung nhé:

红色代表热情。如果你最喜欢的颜色是红色,那么你很可能喜欢竞争、好跟人比赛。你可能是一个很好的领导,还特别喜欢享受生活。如果你最不喜欢红色,那么你对生活的要求可能不太高,你也不太喜欢尝试自己从来没有做过的事情。

黄色代表快乐和轻松。喜欢黄色的人一般都很积极、乐观,觉得生活很容易,不会有大问题。这种人从来都不为生活和工作担心。他们不会太懒,工作可能非常努力,但常常不能坚持很长时间。如果你最喜欢黄色,说明你很有理想,喜欢过快乐的生活;如果你不最喜欢黄色, 这代表你比较内向,总是怕自己的希望和梦想实现不了,还怕被别人批评。

对棕色的态度代表你对自己身体状况和经济状况的认识。最喜欢棕色的人一般比较紧张,总觉得自己不安全。担心自己身体不太健康的人一般也喜欢棕色。安全的环境对这种人很重要,列入很多难民喜欢的就是棕色。如果你最不喜欢棕色,那么你可能不太关心自己的健康状况,不过,要注意的是——你可能不如你想象的那样健康。

最喜欢紫色的人,身体和精神可能都不太成熟,他们的生活是一个希望和梦想的世界,已经过了梦想年龄的人常常不太喜欢紫色。

如果你最喜欢的是灰色,那么你大概比较独立,不喜欢和别人一起活动。如果你最不喜欢灰色,那么你可能是个很热情的人。

Hóngsè dàibiǎo rèqíng. Rúguǒ nǐ zuì xǐhuān de yánsè shì hóngsè, nàme nǐ hěn kěnéng xǐhuān jìngzhēng, hǎo gēn rén bǐsài. Nǐ kěnéng shì yīgè hěn hǎo de lǐngdǎo, hái tèbié xǐhuān xiǎngshòu shēnghuó. Rúguǒ nǐ zuì bù xǐhuān hóngsè, nàme nǐ duì shēnghuó de yāoqiú kěnéng bù tài gāo, nǐ yě bù tài xǐhuān chángshì zìjǐ cónglái méiyǒu zuòguò de shìqíng.

Huángsè dàibiǎo kuàilè he qīngsōng. Xǐhuān huángsè de rén yībān dōu hěn jījí, lèguān, juédé shēnghuó hěn róngyì, bù huì yǒu dà wèntí. Zhè zhǒng rén cónglái dōu bù wéi shēnghuó hé gōngzuò dānxīn. Tāmen bù huì tài lǎn, gōngzuò kěnéng fēicháng nǔlì, dàn chángcháng bùnéng jiānchí hěn cháng shíjiān. Rúguǒ nǐ zuì xǐhuān huángsè, shuōmíng nǐ hěn yǒu lǐxiǎng, xǐhuānguò kuàilè de shēnghuó; rúguǒ nǐ bù zuì xǐhuān huángsè, zhè dàibiǎo nǐ bǐjiào nèixiàng, zǒng shì pà zìjǐ de xīwàng hé mèngxiǎng shíxiàn bùliǎo, hái pà bèi biérén pīpíng.

Duì zōngsè de tàidù dàibiǎo nǐ duì zìjǐ shēntǐ zhuàngkuàng hé jīngjì zhuàngkuàng de rènshì. Zuì xǐhuān zōngsè de rén yībān bǐjiào jǐnzhāng, zǒng juédé zìjǐ bù ānquán. Dānxīn zìjǐ shēntǐ bù tài jiànkāng de rén yībān yě xǐhuān zōngsè. Ānquán de huánjìng duì zhè zhǒng rén hěn zhòngyào, liè rù hěnduō nànmín xǐhuān de jiùshì zōngsè. Rúguǒ nǐ zuì bù xǐhuān zōngsè, nàme nǐ kěnéng bù tài guānxīn zìjǐ de jiànkāng zhuàngkuàng, bùguò, yào zhùyì de shì——nǐ kěnéng bùrú nǐ xiǎngxiàng dì nàyàng jiànkāng.

Zuì xǐhuān zǐsè de rén, shēntǐ hé jīngshén kěnéng dōu bù tài chéngshú, tāmen de shēnghuó shì yīgè xīwàng hé mèngxiǎng de shìjiè, yǐjīngguòle mèngxiǎng niánlíng de rén chángcháng bù tài xǐhuān zǐsè.

Rúguǒ nǐ zuì xǐhuān de shì huīsè, nàme nǐ dàgài bǐjiào dúlì, bù xǐhuān hé biérén yīqǐ huódòng. Rúguǒ nǐ zuì bù xǐhuān huīsè, nàme nǐ kěnéng shìgè hěn rèqíng de rén.

  1. Cách dùng 从来:
  • Biểu thị từ quá khứ đến hiện tại đều luôn như vậy, dùng nhiều trong câu phủ định. Ví dụ:

喜欢黄色的人从来都不为生活和工作担心。

结婚以后,你从来没做过饭、洗过衣服。

结婚以后,你从来没8点以前起过床。

你从来不去看我的父母。

我生日的时候, 你从来不送花给我。

你呢,你从来不关心我。

从来 (都) + 没/不 +  động từ

  1. Cách dùng 比较 / khá, tương đối
  • Biểu thị mọt mức độ nhất định. Có thể dùng trước hình dung từ, hoặc động từ, hình dung từ, động từ phía sau không thể dùng ở dạng phủ định. Ví dụ:

最喜欢棕色的人一般比较紧张,总觉得自己安全。

如果你最喜欢的是灰色,那么你袋盖比较独立。

小时候女孩子比较愿意和爸爸在一起。

人们一般比较相信专家的话,所以有的公司常常找专家帮他们做广告。

  1. Cách dùng 为了/ để …
  • Biểu thị mục đích. Thường có hai cách dùng: 为了A,B ;  B为了A . Trong đó A biểu thị mục đích, B là biện pháp.

为了找工作,上周他回了一趟国。

为了让自己的温和一点儿,她穿了两双的。

为了上课不迟到,我每天7点就起床。

我每天上网,是为了给朋友们发email。

我来中国是为了学习汉语,同时也是为了了解中国。

我写日记不是为了以后给别人看。

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề

  1. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nội thất chung cư
  2. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nội thất nhà ở
  3. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nội thất biệt thự
  4. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nội thất khách sạn
  5. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nội thất văn phòng
  6. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nội thất phòng khách
  7. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nội thất phòng ngủ
  8. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nội thất phòng tắm

Tài liệu Tự tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Học phát âm từ đầu

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản 3000 câu giao tiếp thông dụng

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản qua kênh Youtube


Vậy là hôm nay chúng ta đã kết thúc xong nội dung bài giảng số 6 rồi. Thời gian trôi nhanh quá phải không các bạn. Nhưng không sao, Thầy Vũ còn tiếp tục lên lớp với chúng ta trong những bài giảng tiếp theo nữa mà. Hẹn gặp lại các bạn học viên trực tuyến vào các bài giảng tiếp theo nhé.