Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 5

Tự học tiếng Trung giao tiếp dễ dàng tại nhà qua website học tiếng Trung của ChineMaster nhé

0
225
Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 5
5 (100%) 5 votes

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học tiếng trung giao tiếp cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay.

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 5 tiếng trung giao tiếp cơ bản online với chủ đề là “她是我的女儿吗?” (Đứa bé có phải là con gái của chúng tôi không?) . Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay. Trước tiên chúng ta hãy cùng xem nội dung nhé:

结婚两年以后,西梅和丈夫有了第一个孩子,他们非常高兴。

现在,西美又跑起了孩子。她摸着孩子的头,亲了亲他的小脸蛋儿,孩子天天地对她微笑。看着孩子可爱的样子,西美也高兴地笑了。可是看了一会儿,西美又开始伤心起来——“尽管你很可爱,我和你爸爸也发你长爱你,可你真的是我们的孩子吗?”

孩子出生以后,从医院回到家中,亲戚朋友见了都挺吃凉,因为她长得既不像西美又不想西美的丈夫。西梅和丈夫皮肤都很白,头发都是金色的卷发。夫妻俩有一双大大的蓝眼睛,而且两个人都双眼皮。可这孩子是咖啡色的皮肤,长这一头黑色的直发,一双小小的黑眼睛非常明亮,两只眼睛全是单眼皮,长相跟父母一点儿也不像。

孩子就个月左右的时候,西美和丈夫又去了那家医院。“这是我们的孩子吗?”西美问。“她当然是你们的孩子。在我们医院,每个孩子出生以后,都有唯一的号码,你的孩子是6 号,所以肯定错不了。”医生解释说。

西梅和丈夫去找哪家医院的护士了解情况。一个护士告诉我们,当时有另一个孩子也和父母常得不一样; 父母皮肤颜色很深,可孩子皮肤颜色很白;父母都是黑色的小眼睛、单眼皮, 可是孩子是蓝色的大眼睛、双眼皮。那个护士还告诉了他们那对夫妻的地址。

两家找了一个时间换回了自己的孩子。那天,他们先谈了两个孩子的生活习惯,然后交换了孩子们的衣服和玩具,最后抱回了各自的孩子。

Jiéhūn liǎng nián yǐhòu, xī méi hé zhàngfū yǒule dì yīgè háizi, tāmen fēicháng gāoxìng.

Xiànzài, xī měi yòu pǎo qǐle háizi. Tā mōzhe háizi de tóu, qīnle qīn tā de xiǎo liǎndàn er, háizi tiān tiāndì duì tā wéixiào. Kànzhe hái zǐ kě’ài de yàngzi, xī měi yě gāoxìng de xiàole. Kěshì kànle yīhuǐ’er, xī měi yòu kāishǐ shāngxīn qǐlái——“jǐnguǎn nǐ hěn kě’ài, wǒ hé nǐ bàba yě fā nǐ zhǎng ài nǐ, kě nǐ zhēn de shì wǒmen de háizi ma?”

Hái zǐ chūshēng yǐhòu, cóng yīyuàn huí dào jiāzhōng, qīnqī péngyǒu jiànle dōu tǐng chī liáng, yīnwèi tā zhǎng dé jì bù xiàng xī měi yòu bùxiǎng xī měide zhàngfū. Xī méi hé zhàngfū pífū dōu hěn bái, tóufǎ dōu shì jīnsè de juǎnfǎ. Fūqī liǎ yǒu yīshuāng dàdà de lán yǎnjīng, érqiě liǎng gèrén dōu shuāng yǎnpí. Kě zhè háizi shì kāfēisè de pífū, zhǎng zhè yītóu hēisè de zhí fā, yīshuāng xiǎo xiǎo de hēi yǎnjīng fēicháng míngliàng, liǎng zhī yǎnjīng quán shì dānyǎnpí, zhǎngxiàng gēn fùmǔ yīdiǎn er yě bù xiàng.

Háizi jiù gè yuè zuǒyòu de shíhòu, xī měihé zhàngfū yòu qùle nà jiā yīyuàn.“Zhè shì wǒmen de háizi ma?” Xī měi wèn.“Tā dāngrán shì nǐmen de háizi. Zài wǒmen yīyuàn, měi gè hái zǐ chūshēng yǐhòu, dōu yǒu wéiyī de hàomǎ, nǐ de háizi shì 6 hào, suǒyǐ kěndìng cuò bùliǎo.” Yīshēng jiěshì shuō.

Xī méi hé zhàngfū qù zhǎo nǎ jiā yīyuàn de hùshì liǎojiě qíngkuàng. Yīgè hùshì gàosù wǒmen, dāngshí yǒu lìng yīgè háizi yě hé fùmǔ cháng dé bù yīyàng; fùmǔ pífū yánsè hěn shēn, kě háizi pífū yánsè hěn bái; fùmǔ dōu shì hēisè de xiǎo yǎnjīng, dānyǎnpí, kěshì háizi shì lán sè de dà yǎnjīng, shuāng yǎnpí. Nàgè hùshì hái gàosùle tāmen nà duì fūqī dì dìzhǐ.

1. Cách dùng 起来

  • Dùng sau động từ biểu thị hành vi hoặc động tác bắt đầu, và sẽ tiếp tục thực hiện. Cũng có thể dùng sau hình dung từ, biểu thị một trạng thái nào đó bắt đầu phát triển và mức độ còn tiếp tục tăng thêm. Ví dụ:

想到老板的动作,我们都笑了起来。

看见西没报的孩子,他激动的哭了起来。

两位母亲聊了起来。

春节过去了,公司里的人又忙了起来。

  1. Cách dùng “尽管… , 可(是)…”
  • Biểu thị sự nhượng bộ, tương đương với “”. Thường dẫn ra sự thật đã tồn tại. Ví dụ:

尽管自己开车不如坐公共汽车方便,可是买车的人还是越来越多。

中国菜尽管很好吃,可也不能天天吃。

两个人尽管吵了一架,可是吵完以后还是朋友。

  1. Cách dùng “长得/长着”
  • Trong tiếng Trung “长得…”    “长着…” thường dùng để miêu tả diện mạo bên ngoài của con người. Ví dụ:

我姐姐长得很漂亮。

我最喜欢的篮球明星长得很帅,球也打得很好。

可这孩子是咖啡色的皮肤,长着一头黑色的直发。

我弟弟长得一双小小的黑眼睛。

因为长着一张姐姐脸,别人常常问我多大了。

  1. Cách dùng “…不了”
  • Dùng sau động từ hoặc hình dung từ, biểu thị không thể như thế nào hoặc không có năng lực làm một việc gì. Khi câu có thành phần biểu thị số lượng thì “ …. 不了” thường biểu thị không có năng lực hoàn thành một việc nào đó. Ví dụ:

我们那只有四个人,吃不了十个菜,别点那么多。

我们都会遇到自己一个人解决不了的问题,所以每个人都需要有朋友。

A: 明天晚上我们想去跳舞,你去吗?

B: 我要准备考试,所以不去了。

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề thông dụng nhất

  1. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nhập hàng taobao Trung Quốc
  2. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nhập hàng Tmall Trung Quốc
  3. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nhập hàng Quảng Châu Trung Quốc
  4. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nhập hàng 1688 Trung Quốc
  5. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề nhập hàng alibaba Trung Quốc
  6. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề đặt hàng Trung Quốc
  7. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề order hàng Trung Quốc
  8. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề vận chuyển hàng Trung Quốc

Tài liệu Tự tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản qua SKYPE

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản qua kênh Youtube

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản qua giáo trình Hán Ngữ


Vậy là hôm nay chúng ta đã kết thúc xong nội dung bài giảng số 5 rồi. Thời gian trôi nhanh quá phải không các bạn. Nhưng không sao, Thầy Vũ còn tiếp tục lên lớp với chúng ta trong những bài giảng tiếp theo nữa mà. Hẹn gặp lại các bạn học viên trực tuyến vào các bài giảng tiếp theo nhé.