Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 27

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí duy nhất tại Hà Nội chỉ có tại Trung tâm ChineMaster.

0
127
Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 27
5 (100%) 4 votes

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học tiếng trung giao tiếp cơ bản miễn phí của chúng ta ngày hôm nay.

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 27 tiếng trung giao tiếp cơ bản online với chủ đề là 周庄 (Nông trại nhà Họ Chu ). Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay. Trước tiên chúng ta hãy cùng xem nội dung nhé:

周庄上有天堂,免邮苏抗,中国有个周庄。

周庄是个具有900多年历史的江南小填。它位于上海和苏州之间,距离上海红椒机场65公里,距离苏州城大约38公里。周庄的面积有80平方公里,人口大约是13.8 万。由于过去交通不便,周庄距离的借助不像苏州、上海那么多,所以她姣好的保存了古代江南小贤的面貌。在这里,50%以上的房子都有明清时候的健恐。过去一些富有人家的院子,如今一变成了供人们参加的园林,列入有名的沈厅和张厅。

作为南将萧天的代表,周庄是一个谁的世界,到处都有和、有水,这些和连在一起就像一个“并”字。河上常常有小船经过,床上的周庄妇女头上包着一块花毛时候一块蓝布,创者转筒服装,一边要着船,一边唱着江南民歌。

Zhōuzhuāng shàng yǒu tiāntáng, miǎn yóu sū kàng, zhōngguó yǒu gè zhōuzhuāng.

Zhōuzhuāng shìgè jùyǒu 900 duōnián lìshǐ de jiāngnán xiǎo tián. Tā wèiyú shàng huǎ hé sūzhōu zhī jiān, jùlí shànghǎi hóng jiāo jīchǎng 65 gōnglǐ, jùlí sūzhōu chéng dàyuē 38 gōnglǐ. Zhōuzhuāng de miànjī yǒu 80 píngfāng gōnglǐ, rénkǒu dàyuē shì 13.8 Wàn. Yóuyú guòqù jiāotōng bùbiàn, zhōuzhuāng jùlí de jièzhù bù xiàng sūzhōu, shànghǎi nàme duō, suǒyǐ tā jiāo hǎo de bǎocúnle gǔdài jiāngnán xiǎo xián de miànmào. Zài zhèlǐ,50%yǐshàng de fángzi dōu yǒumíng qīng shíhòu de jiàn kǒng. Guòqù yīxiē fùyǒu rénjiā de yuànzi, rújīn yī biàn chéngle gōng rénmen cānjiā de yuánlín, liè rù yǒu míng de chén tīng hé zhāng tīng.

Zuòwéi nán jiāng xiāo tiān de dàibiǎo, zhōuzhuāng shì yīgè shéi de shìjiè, dàochù dōu yǒu hé, yǒu shuǐ, zhèxiē hé lián zài yīqǐ jiù xiàng yīgè “bìng” zì. Héshàng chángcháng yǒu xiǎochuán jīngguò, chuángshàng de zhōuzhuāng fùnǚ tóu shàng bāozhe yīkuài huā máo shíhòu yīkuài lán bù, chuàng zhě zhuǎn tǒng fúzhuāng, yībiān yàozhe chuán, yībiān chàngzhe jiāngnán míngē.

  1. Cách dùng 其中
  • Dùng để chỉ phạm vi mới được nhắc đến trước đó. Ví dụ:

周庄河多,桥自然也多,其中最有名的是双桥。

我们班一共有15名学生,其中男生6 热,女生9人。

江南有很多到村完好的萧填,周庄就有其中的一个。

2. Cách dùng 将

  • Giới từ, dùng để chỉ sự tác động của động tác lên người hoặc sự vật nào đó. Có tác dụng như giới từ “把”. Thường dùng trong văn viết. Động từ trong câu có giới từ “将” phía sau “将” không được là động từ giản đơn. Nếu có từ phủ định và trợ động từ thì chúng đều phải đặt trước将“”. Ví dụ:

有大王将《谷县哪个的回忆》这幅画送给了小平。

离开房间前请将门关好!

将爱情进行到底。

3. Cách dùng 纷纷

  • Đặt trước động từ, biểu thị liên tiếp xuất hiện một tình hình nào đó. Ví dụ:

人们纷纷从世界各地来到周庄。

周庄人纷纷开启了商店,做起了生意。

改革开放以后,许多外国公司纷纷来到中国。

4. Cách dùng 则

Được dùng để tạo ra sự so sánh hai sự việc. “则” đặt ở phân câu thứ hai. Ví dụ:

他们有的为了欣赏周庄美丽的风景:有的为了了解周庄悠久的历史和古老的文化,还有的则希望在这里找到一份好心情。

小王平时很早就起床,周末则喜欢睡懒觉。

Tài liệu Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản trực tiếp qua Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí trên Youtube

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bí kíp phát âm Chuẩn


Vậy là hôm nay chúng ta đã kết thúc xong nội dung bài giảng số 27 rồi. Thời gian trôi nhanh quá phải không các bạn. Nhưng không sao, Thầy Vũ còn tiếp tục lên lớp với chúng ta trong những bài giảng tiếp theo nữa mà. Hẹn gặp lại các bạn học viên trực tuyến vào các bài giảng tiếp theo nhé.