Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 1

Tự học giao tiếp tiếng Trung chưa bao giờ dễ dàng và đơn giản đến thế! Mau mau đến với lớp học của ChineMaster thôi nào

0
609
Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Bài 1
5 (100%) 12 votes

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học tiếng trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay.

Hôm nay chúng ta sẽ đến với Bài 1 tiếng trung giao tiếp online với chủ đề là “三封email ” (Ba bức email ). Rất thú vị phải không nào! Sau đây, chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay. Trước tiên chúng ta hãy cùng xem qua ba bức Email nhé:

  1. 大王:

你好!

真对不起!前一段时间因为要来中国留学,很忙,所以一直没跟你联系。你最近怎么样?忙不忙?

我到中国两个星期了,除了上课的时间太早,别的都已经习惯了。我很喜欢中国。中国人真有意思,虽然我只会说“你好”“谢谢”“对不起”,可是商店里的人和出现汽车司机都说我的汉语非常好。还有,中国菜非常好吃。你们吃系的人应该来中国,因为中国菜里不仅有很多系菜,而且做法也很特别多。我特别喜欢吃用筷子做的菜,第一次迟到那么好吃的筷子。不过中国菜也不能天天吃,因为很油。我一连吃了一个星期筷子,结果现在我一点儿也不想吃筷子了。

很快要到圣诞节了,你打算做什么?在中国,圣诞节不放假,不过您年的时候放三天假,到时候我打算去哈尔滨——中国最冷的地方——玩儿。

有空儿给我写email吧。

祝你愉快!

Dàwáng:
Nǐ hǎo!

Zhēn duìbùqǐ! Qián yīduàn shíjiān yīnwèi yào lái zhōngguó liúxué, hěn máng, suǒyǐ yīzhí méi gēn nǐ liánxì. Nǐ zuìjìn zěnme yàng? Máng bù máng?

Wǒ dào zhōngguó liǎng gè xīngqíle, chúle shàngkè de shíjiān tài zǎo, bié de dōu yǐjīng xíguànle. Wǒ hěn xǐhuān zhōngguó. Zhōngguó rén zhēn yǒuyìsi, suīrán wǒ zhǐ huì shuō “nǐ hǎo”“xièxi蔓duìbùqǐ”, kěshì shāngdiàn lǐ de rén hé chūxiàn qìchē sījī dōu shuō wǒ de hànyǔ fēicháng hǎo. Hái yǒu, zhōngguó cài fēicháng hào chī. Nǐmen chī xì de rén yīnggāi lái zhōngguó, yīn wéi zhōngguó cài lǐ bùjǐn yǒu hěnduō xì cài, érqiě zuòfǎ yě hěn tèbié duō. Wǒ tèbié xǐhuān chī yòng kuàizi zuò de cài, dì yī cì chídào nàme hào chī de kuàizi. Bùguò zhōngguó cài yě bùnéng tiāntiān chī, yīnwèi hěn yóu. Wǒ yīlián chīle yīgè xīngqí kuàizi, jiéguǒ xiànzài wǒ yīdiǎn er yě bùxiǎng chī kuàizile.

Hěn kuàiyào dào shèngdàn jiéle, nǐ dǎsuàn zuò shénme? Zài zhōngguó, shèngdàn jié bù fàngjià, bùguò nín nián de shíhòu fàng sān tiān jiǎ, dào shíhòu wǒ dǎsuàn qù hā’ěrbīn——zhōngguó zuì lěng dì dìfāng——wán er.

Yǒu kòng er gěi wǒ xiě email ba.

Zhù nǐ yúkuài!

2. 阳阳:

最近工作忙吗? 天气越来越冷了,注意别感冒。家里一切都好。你爸爸身体恢复度越来越好,睡觉很好,吃的很挺多,就是不能吃太油的东西。我的血压现在没那么高了。不过我还是每天吃药。天气好的时候,我和你爸爸会一起出去散散步,晚上再看一会儿新闻。

你大哥打算明年和玛丽结婚。他和原来的老板吵架了,一生气就离开了那家公司,换了一份工作。我有点儿为他担心。

毛毛昨天给我们打电话了,他在中国挺好的。今天圣诞节的时候她不打算回家。明年2 月中国春节的时候他放三个星期假,那时候他准备回来,在国内找一份需要用汉语的工作。到时候你有时间回家吗?

2. Yáng yáng:

Zuìjìn gōngzuò máng ma? Tiānqì yuè lái yuè lěngle, zhùyì bié gǎnmào. Jiālǐ yīqiè dōu hǎo. Nǐ bàba shēntǐ huīfù dù yuè lái yuè hǎo, shuìjiào hěn hǎo, chī de hěn tǐng duō, jiùshì bùnéng chī tài yóu de dōngxī. Wǒ de xiěyā xiànzài méi nàme gāole. Bùguò wǒ háishì měitiān chī yào. Tiānqì hǎo de shíhòu, wǒ hé nǐ bàba huì yīqǐ chūqù sàn sànbù, wǎnshàng zài kàn yīhuǐ’er xīnwén.

Nǐ dàgē dǎsuàn míngnián hé mǎlì jiéhūn. Tā hé yuánlái de lǎobǎn chǎojiàle, yī shēngqì jiù líkāile nà jiā gōngsī, huànle yī fèn gōngzuò. Wǒ yǒudiǎn er wèi tā dānxīn.

Máomao zuótiān gěi wǒmen dǎ diànhuàle, tā zài zhōngguó tǐng hǎo de. Jīntiān shèngdàn jié de shíhòu tā bù dǎsuàn huí jiā. Míngnián 2 yuè zhōngguó chūnjié de shíhòu tā fàng sān gè xīngqí jiǎ, nà shíhòu tā zhǔnbèi huílái, zài guónèi zhǎo yī fèn xūyào yòng hànyǔ de gōngzuò. Dào shíhòu nǐ yǒu shíjiān huí jiā ma?

  1. 大鼻子:

很高兴收到你的email,前一段时间我的电脑坏了,所以到现在才回复。

我和小文都很好。我们两驱中国旅行。我们去了北京和西安,爬了长城。参观了故宫和秦始皇兵马俑,玩儿的非常开心。你也应该去看看。给你发几张我们的照片吧。

知道我们在中国见到谁了吗?你肯定猜不到,是毛毛。还记得吗?我们一起上汉语课的时候,毛毛老睡觉。大学毕业后,他去了中国,学习汉语。他要在中国学习一年半。他还在一家公司找到一份工作,现在一边打工。一边学习。我问他现在上课还睡觉,他说老师常常叫他回答问题,所以他不敢睡觉。真希望我们很快能有机会聚一聚。

有时间多联系。

小文问你好!

Dà bízi:
Hěn gāoxìng shōu dào nǐ de email, qián yīduàn shíjiān wǒ de diànnǎo huàile, suǒyǐ dào xiànzài cái huífù.

Wǒ hé xiǎo wén dōu hěn hǎo. Wǒmen liǎng qū zhōngguó lǚxíng. Wǒmen qùle běijīng hé xī’ān, pále chángchéng. Cānguānle gùgōng hé qínshǐhuáng bīngmǎyǒng, wán er de fēicháng kāixīn. Nǐ yě yīnggāi qù kàn kàn. Gěi nǐ fā jǐ zhāng wǒmen de zhàopiàn ba.

Zhīdào wǒmen zài zhōngguó jiàn dào shéile ma? Nǐ kěndìng cāi bù dào, shì máomao. Hái jìdé ma? Wǒmen yīqǐ shàng hànyǔ kè de shíhòu, máomao lǎo shuìjiào. Dàxué bìyè hòu, tā qùle zhōngguó, xuéxí hànyǔ. Tā yào zài zhōngguó xuéxí yī nián bàn. Tā hái zài yījiā gōngsī zhǎodào yī fèn gōngzuò, xiànzài yībiān dǎgōng. Yībiān xuéxí. Wǒ wèn tā xiànzài shàngkè hái shuìjiào, tā shuō lǎoshī chángcháng jiào tā huídá wèntí, suǒyǐ tā bù gǎn shuìjiào. Zhēn xīwàng wǒmen hěn kuài néng yǒu jīhuì jù yī jù.

Yǒu shíjiān duō liánxì.

Xiǎo wén wèn nǐ hǎo!

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Nguyễn Minh Vũ

  1. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản chủ đề thiết kế nội thất
  2. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản chủ đề nội thất nhập khẩu
  3. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản chủ đề nội thất tủ bếp
  4. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản chủ đề nội thất sofa
  5. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản chủ đề sofa giường
  6. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản chủ đề sofa phòng khách
  7. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản chủ đề nội thất khách sạn
  8. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản chủ đề nội thất chung cư
  9. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản chủ đề nội thất nhà ở
  10. Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản chủ đề nội thất biệt thự

Tài liệu Tự tiếng Trung giao tiếp cơ bản miễn phí hôm nay của chúng ta rất quan trọng, mình hi vọng các bạn sẽ cố gắng ghi chép bài vở thật cẩn thận nhé. Để học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn,các bạn có thể tham khảo thêm một số video bài giảng sau nhé:

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản qua SKYPE

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản qua kênh Youtube

Tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo giáo trình Hán Ngữ


Vậy là hôm nay chúng ta đã kết thúc xong nội dung bài giảng số 1 rồi. Thời gian trôi nhanh quá phải không các bạn. Nhưng không sao, Thầy Vũ còn tiếp tục lên lớp với chúng ta trong những bài giảng tiếp theo nữa mà. Hẹn gặp lại các bạn học viên trực tuyến vào các bài giảng tiếp theo nhé.