Trợ từ 啦 trong Tiếng Trung giao tiếp

0
1886
Trợ từ 啦 trong Tiếng Trung giao tiếp
Trợ từ 啦 trong Tiếng Trung giao tiếp

Chào các em học viên, các em đã biết cách dùng trợ từ 了 và trợ từ 啊 rồi đúng không, em nào quên thì học lại ngay nhé. Sau một số buổi học ngữ pháp Tiếng Trung chúng ta đã học được cũng kha khá các trợ từ trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Có điều là học xong các trợ từ Tiếng Trung đó rồi thì các em cần biết cách áp dụng vào trong giao tiếp Tiếng Trung thực tế, khi đó những kiến thức ngữ pháp Tiếng Trung mới được biến thành của các em. Học Tiếng Trung mục đích cuối cùng là để chúng ta kiếm ra được tiền đúng không các em, vì vậy các em cần có một tâm thái học Tiếng Trung để kiếm tiền, học Tiếng Trung để có thêm nhiều cơ hội kiếm tiền hơn, làm thu nhập của chúng ta được ổn định hơn.

Và tiếp theo là phần nội dung chính của bài học ngày hôm nay, các em vào link bên dưới để xem lại bài cũ trước đã nhé. Xem xong thì chúng ta chuyển sang học bài mới.

Trợ từ 看 trong Tiếng Trung giao tiếp

Nội dung bài mới là cách dùng trợ từ 啦 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, các em ấn vào link bên dưới để xem chi tiết nội dung bài giảng ngày hôm nay.

Trợ từ 啦 trong Tiếng Trung giao tiếp

Các em đăng câu hỏi lên Group TIẾNG TRUNG HSK để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc trong và sau giờ học Tiếng Trung giao tiếp.

Học Tiếng Trung Giao tiếp hàng ngày

我可以要一张收据吗?
Wǒ kěyǐ yào yī zhāng shōujù ma?

请问你叫什么名字?
Qǐngwèn nǐ jiào shénme míngzì?

我可以用信用卡付款吗?
Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?

我能试穿一下吗?
Wǒ néng shì chuān yí xià ma?

也许这个办法会有?
Yěxǔ zhège bànfǎ huì yǒu?

也许下一次吧。
yěxǔ xià yí cì ba.

我在流口水了。
Wǒ zài liú kǒushuǐle.

我的电话坏了。
Wǒ de diànhuà huàile.

不劳则无获。
Bù láo zé wú huò.

没问题。
Méi wèntí.

心之所愿,无事不成。
Xīn zhī suǒ yuàn, wú shì bùchéng.

过去的痛苦即是快乐。
Guòqù de tòngkǔ jí shì kuàilè.

请接受我的道歉。
Qǐng jiēshòu wǒ de dàoqiàn.

请不要责怪你自己。
Qǐng bùyào zéguài nǐ zìjǐ.

请别打扰我。
Qǐng bié dǎrǎo wǒ.

请告诉我一声。
Qǐng gàosù wǒ yīshēng.

请别客气。
Qǐng bié kèqì.

请把菜单给我。
Qǐng bǎ càidān gěi wǒ.

可能吧。
Kěnéng ba.

到目前为止还好。
Dào mùqián wéizhǐ hái hǎo.

必须得想个办法。
Bìxū dé xiǎng gè bànfǎ.

发生了一些事。
Fāshēngle yì xiē shì.

风暴使树木深深扎根。
Fēngbào shǐ shùmù shēn shēn zhágēn.

随你便。
Suí nǐ biàn.

请多保重。
Qǐng duō bǎozhòng.

要不要由你。
Yào bú yào yóu nǐ.

相信我的话。
Xiāngxìn wǒ dehuà.

慢慢来。
Mànman lái.

不管怎样还是要谢谢你。
Bùguǎn zěnyàng háishì yào xièxiè nǐ.

感谢你做的一切。
Gǎnxiè nǐ zuò de yí qiè.

非常感谢。
Fēicháng gǎnxiè.

谢谢你的提醒。
Xièxie nǐ de tíxǐng.

多谢合作。
Duōxiè hézuò.

那再好不过了。
Nà zài hǎo bú guò le.

看情况。
Kàn qíngkuàng.