Trợ từ 开外 trong Tiếng Trung giao tiếp

0
1407
Trợ từ 开外 trong Tiếng Trung giao tiếp
Trợ từ 开外 trong Tiếng Trung giao tiếp
Hãy Bình chọn Bài viết này

Chào các em học viên, trong bài học buổi trước chúng ta đã học xong cách dùng trợ từ 就是 trong Tiếng Trung rồi đúng không cả lớp. Bây giờ sẽ kiểm tra bất kỳ một em về cách dùng trợ từ 就是 nhé, tất nhiên là chúng ta sẽ ưu tiên những bạn giơ tay rồi. Em nào xung phong trả lời được chính xác câu hỏi thì sẽ được nhận quà tặng miễn phí ngay tại lớp học, đó là bộ đề Luyện thi HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4, HSK 5HSK 6 hoàn toàn mới không trùng với các cuốn sách Luyện thi HSK trước.

Các em còn lại thì vào link bên dưới xem lại bài cũ về cách dùng trợ từ 就是 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày nhé.

Trợ từ 就是 trong Tiếng Trung giao tiếp

Các em nhìn lên màn hình sẽ thấy nội dung slide bài giảng ngày hôm nay, các em vào link bên dưới để xem chi tiết bài giảng.

Trợ từ 开外 trong Tiếng Trung giao tiếp

Học Tiếng Trung Giao tiếp

国与国之间的社会习俗有很大差异。
Guó yǔ guózhī jiān de shèhuì xísú yǒu hěn dà chāyì.

我们的海关检查只花了几分钟时间。
Wǒmen de hǎiguān jiǎnchá zhǐ huāle jǐ fēnzhōng shíjiān.

我认为你是对的。
Wǒ rènwéi nǐ shì duì de.

海关人员问我是否有要报税的东西。
Hǎiguān rényuán wèn wǒ shìfǒu yǒu yào bàoshuì de dōngxi.

你已经干了一个上午了,该休息一下了。
Nǐ yǐjīng gànle yí gè shàngwǔle, gāi xiūxí yí xià le.

我心中充满了回家的渴望。
Wǒ xīnzhōng chōngmǎnle huí jiā de kěwàng.

我正忙着做饭。
Wǒ zhèng mángzhe zuò fàn.

我不知道怎么做才好。
Wǒ bù zhīdào zěnme zuò cái hǎo.

我真想念你啊!
Wǒ zhēn xiǎngniàn nǐ a!

你应该去看医生。
Nǐ yīnggāi qù kàn yīshēng.

你能借给我五美元吗?
Nǐ néng jiè gěi wǒ wǔ měiyuán ma?

他不抽烟也不喝酒。
Tā bù chōuyān yě bù hējiǔ.

请给我点水喝。
Qǐng gěi wǒ diǎn shuǐ hē.

帮你忙是我份内该做的事。
Bāng nǐ máng shì wǒ fèn nèi gāi zuò de shì.

中国人用筷子吃饭。
Zhōngguó rén yòng kuàizi chīfàn.

我们公司雇佣了大约一百人。
Wǒmen gōngsī gùyōngle dàyuē yībǎi rén.

Có câu hỏi nào thắc mắc các em comment lên Group TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm trên Faceboook để được hỗ trợ trực tuyến.