Tổng hợp 2631 chữ Hán HSK mới cấp 6

0
4035
Tổng hợp 2631 chữ Hán HSK mới cấp 6 Luyện thi HSK
Tổng hợp 2631 chữ Hán HSK mới cấp 6 Luyện thi HSK
Tổng hợp 2631 chữ Hán HSK mới cấp 6
5 (100%) 1 vote

HSK là viết tắt của Hanyu Shuiping Kaoshi, nghĩa là Kỳ thi kiểm tra trình độ tiếng Hán, do Trung tâm khảo thí trình độ tiếng Hán đặt tại Đại học Văn hóa và ngôn ngữ Bắc Kinh thiết kế, được công nhận từ tháng 2/1990 (Bộ Giáo dục Trung Quốc công nhận). Đây là kỳ thi được tiêu chuẩn hoá, thống nhất từ việc ra đề thi, chấm thi, cho điểm, đến phát giấy chứng nhận.

HSK là căn cứ để các trường, học viện và Đại học Trung Quốc nhận lưu học sinh quốc tế, và để các tổ chức, công ty Trung Quốc tuyển dụng nhân viên.

Các kỳ thi HSK cơ bản với trình độ sơ, trung và cao cấp đều được tổ chức riêng. Để được nhận vào trường Đại học, người ta dùng kết quả thi sơ – trung.

Chứng chỉ HSK sơ – trung hay cao cấp với điểm thi cao có thể đem lại cho bạn học bổng toàn phần du học Trung Quốc. Các học bổng dành cho Sinh viên nước ngoài ngay từ kỳ học đầu hầu hết là học bổng chính phủ.

Các trường chỉ cấp học bổng khi Sinh viên đã học được một vài học kỳ và đạt kết quả tốt. Chương trình học bổng cho người có kết quả HSK cao (HSK Winner Scholarship Program) được Hội đồng học bổng Trung Quốc (China Scholarship Council, viết tắt là CSC) quản lý, nằm trong hệ thống học bổng của chính phủ Trung Quốc.

Bạn có thể dùng điểm HSK xin học bổng để theo học các ngành tiếng Hán, Văn học, Lịch sử, Triết học, Kinh tế, Nghệ thuật…. Khi được nhận học bổng này, bạn chỉ phải lo chi phí đi lại. Toàn bộ học phí, ăn ở, bảo hiểm, sinh hoạt phí đều do phía Trung Quốc cấp.

Đối tượng được trao học bổng là những người nước ngoài có tiếng mẹ đẻ không phải là tiếng Hán, đã có chứng chỉ HSK, có trình độ văn hoá trên trung học và tuổi dưới 45. Đơn xin học bổng, nộp kèm hồ sơ gồm bản sao các bằng cấp, chứng nhận sức khoẻ, chứng chỉ HSK, bảng điểm HSK gửi tới Đại Sứ Quán Trung Quốc hay lãnh sự quán Trung Quốc hoặc gửi tới thẳng CSC.

Tại Việt Nam, địa điểm thi HSK được đặt tại Khoa Ngôn ngữ và Văn hoá Trung Quốc, Trường Đại học Ngoại ngữ thuộc Đại học Quốc Gia.

Để hiểu rõ hơn kỳ thi HSK là gì, các em vào link bên dưới xem kỹ phần giới thiệu HSK chi tiết nhé.

HSK là gì

Các em nên tham khảo thêm 1708 chữ Hán HSK 5 được tổng hợp theo link bên dưới.

Tổng hợp 1708 chữ Hán HSK mới cấp 5

Mình tổng hợp 2631 chữ Hán được dùng trong các kỳ thi HSK mới cấp 6.

的一是在了有人不国中大年上这个我和日时会出来他家生们对期月多能本学现说作电前下开天北京分高都工子小面机同车关名里好没明看点起星些三很去商今么样那东想西水影话视你果老二院女她认打做先少回系四气十服再儿住什书米师五见客热买医爱太校昨站觉候飞钱字岁友请识火听兴习语脑六店午写喜读馆欢怎吃杯钟八呢租块谁吗叫亮哪朋妈坐汉饭衣雨九冷七姐谢菜零爸睡喝茶猫桌狗漂椅喂苹

为到以公行就新经也场第可过自得报进动还司最所外但长员次体等着已间因比手表两意务正房问门球题教路告件运给常每乐身别张让走色真它息非足始马考准完共游望票步备快病号孩便百诉介白红试边远旅助男离找思夫晚希眼室汽卖早药班绍歌送黑左右千您答帮舞笑错课唱雪吧纸休牛哥穿贵姓迎跑玩洗船跳妻鱼宜忙慢肉弟床旁篮圆奶妹羊斤阴丈泳鸡懂睛蛋颜踢瓜晴啡咖

市地要发者业成后于方用而法理事记主实定其文心目力当通位道如种重加然情化特提平网万据安只信赛世应相使向总物己数解该界周接近城调几办把结演感又选闻决示节空头口放求直单风南才变查或育议带难参较片环山条级易需举音李清注越居低包且容图花根历响段必声园超盘护照终除极普境楼满干半复阳算双银刚阿讲板突轻史虽练春检层健河戏拿黄角担短街奇愿香康择害乎画换须差季酒简遇久跟辆般急云婚顾绩绿典背刻笔束夏树邮附旧鲜冰怕借静脚礼箱草趣牙坏净句灯努词脸冬蓝宾末敢秋楚耳镜惯烧忘冒舒怪爷搬祝迟熊鸟扫啊梯腿鞋邻糖哭刷厨炼骑帽葡萄疼聪甜爬鼻渴啤胖饱锻刮碗叔裤朵瘦糕衫汁伞衬澡饿矮姨裙铅筷蕉

将部之全元美从内资民此利合品金价区入被展并度由保性制代海交台管活无费计及受科量至联证收格基式社术达规技专处程知各任原际组持剧首广尔消续观标导集指济连案拉造反取增整传克流改质士户具亚何许份供众售像光推深购获约况论研争则支确功象精即仅引失往奖职限责律林却纪优预警随究险速值亲神划列另艺志积效言评江降修排料负访底断景彩卡亿按死命故否严态验尽破村留仍织富航谈批范够围省洲继伤判适申播假切止农竞例绝察福养群停招母印油食压减货紧括密父免材激细互软签温甚悉味博疑著族座弹桥吸松血沙丽币缺丰码毕永章授坚微毛危竟困苦皮恐逐映洋虑顺秀肯惊败折杂础讨染顿幸润熟输既乘童序怀扩浪散梦钢概扬误释禁宽针尤污距渐掉森遍龄乱墙键齐脱翻估窗漫掌握赢烟醒鼓勇挂厚植戴暖叶聘硬符累虎奋篇弃诚暂饮抽麻默励暗汗塑替址拒巧挺撞偶琴抱尊闹骗辛聊邀忆烦刀寄译贺忽允详嘴尝肥寒泪袋耐扰傅剩垃圾赚阅扮页弄瓶肤惜呀汤填酸陪貌帅猜仔丢湿孤羽稍堵穷盒俩凉粗硕暑咱幽谊猪厉擦饼敲桶抬傲盐慕歉悔乒逛辣猴恼窄扔躺棵拾骄愉肚泼吵戚巾匙厌乓钥怜燥羡羞懒谅膏咸笨饺咳柿袜嗽

与产股队建政更设华投线立强企版战军统局王布权团项装德形青英领营委势采销型创显转未均类府卫款牌称施率义协治存配巴构曾置击模益维器防升龙致摄念源庭宣官初承落财策讯拍素某厂属石令届训依古武胜占状待测余套录充土派独铁筑执登临控朝税幅犯威宝露革培轮域良冲移劳托损罪席似屋迷救县庆退善巨融补追贸尚毒编征夜付核透杀略询宁纷厅汇田烈塔疗裁涨呼冠稳幕倒兵操木藏靠挥惠析述拥违含雷射寻哈架私订餐陆赶频乡贷震秘荣抢抗伟偿孙智守顶野享封胡妇饰促赔挑综召炸斗遗库延俱坦贝措岛玉盖途启档灵雄避甲弱痛阵趋览罚抓迅咨献迹载枪驶旦册沉驾麦贴摩纯侵伙谓触滑聚固恶娱骨倍伴残宇棋搞劲殊缩拆丁敏圈逃誉凭疾毫亏摆虚刺繁嘉乏缓辑阻舍跃闭佛丝偷赞返豪欣怖灾凡祖炒赏泉狂捐燃缘迫锁液隔恢岸沟珍彻泛诊皇衡紫卷横递池闲淡洞尾振恋宗矿诗郊账籍摇腐盾悲废辞煤俗敬柜灭宿敌虹秒艰浓佩描豆忍寿帝氛璃娘慧玻践绪寓幼挡吨仿绕薄妙碍俊唯链碰勤铜姻矛堆柔尘披脏壁挤拜灰辩摸慎贡胁彼悄拳胆劣辅插荐漏姑喊犹欠粮匹喷涂奈卧疲闪伸胶竹锅肃滚辈艳摘挣炮尖戒疯扶碎牵旬苗鼠兄寺怒慰憾呆颗腰吹幻魅谨愤冻庙糊厘秩倡锐烂尺肩桃宠胸厕飘乙遵姿哲磁漠弯雾朴夕脆雇盼眠骂棒闯匆劝夹恨浅屈丑鬼吐铃纲肌蛇陌狼躲吓棉厢蔬粒滩盆眉剪悠鸭斜夸蜂柴胃摔绳拦嫁寂醉咬臭慌妨滴拐膀豫烤肺罐砍逻宴洒叉炭叙嫩抄傻催趁谜歇趟蜜浏骤愁粘晒吻矩梨蝶糟踩宙佣裔捡晕酱傍霉舌毯嘱姥寞歪睁畏裹瞧撕帘甩愧抖翅煮鞭谦烫绸耽乖钓兔脖浇蜡髦逗嗓鸽壶蹲匀恳橡椒删枕讽梳烛痒舅膊蝴娶醋瞎胳嚷丙勺煎狡皂咐唉屉猾馒桔惭嚏阶

斯奥欧州党络监券陈央纳审额副波港媒索曲佳跌诺苏湖董探爆吉异盟攻峰晓予坛庄亡镇宅患障堂刑遭涉刊暴鲁夺盛湾伦晨债泰归杰姆端津若川宫泽潮莫隆蒙雅锋潜仪塞厦瓦援督郑截旗侧梁宏储辉朗抵伯偏迁恩驻筹焦症鉴奔洁隐洪嫌唐锦岗井稿杜沿搜圣珠昌拨赴谋盗混乌伍荡栏黎径仓扣捕兼袭署呈欲谷盈跨奏兑纽倾贫扎榜坡滋凌屏毁捷陷淀桑蒂踪颁缴壮揭徒拟诸轨赠纠廉胞撑忠搭铺押祥番剂涛颇磨讼摊孔崇枚渡拼仁忧恰拓腾浮猛狱悬劫疫薪渠畅贯岩虫辽晶拔墨侦昆胎沃迈毅甘拖巡恒泥陶撤添赖踏雕亦粉泡裂峡炎霍携诞耗挖轰魔寸郎酷肖旋抛颖驱纵蓄艇氏伪炉愈墓逢惨疆砖鸣逼淘堡绘循钻菌贩霸遥丧氧涌娃臣婆癌诱惑掘婴尸械覆吊耀叹驰舰庞旺柱伏阔箭栋扭凶奉堪绑盲贪晰埋牢衰漆履抑滨涵翼役杆逊孕吁悦荒侠郁煌昂兆汰怨猎窃稀酬蹈串裕殖凝缝挫脉壳攀旨峻扑碑勃抚欺膜贿仙御乳伐帐割霞撒赁屡狮祸瓷诈挪衷舱犬舟浴罢痕疏泄赌舆拘妆歧魂辐掩陵腹晋牲窝亭牧廊斑脂艘捧啦岳帆卓弊搏弥茂垄粹匪坑逮泊仰刹赤闷妥洽噪砸纹渔铭垂捞庸框葬惩掀纤笼宪辰辟滞滥枝皆肿纺赋睹慨谱爽牺塌昏擅巩丛绎辨悟贤翔罕腔墅袖饲酿臂沫尴尬惧迄斥狠齿顽垫慈胀掏颈哨剥辖仇淋捉削坝盯凑辱曝忌扇罩挽誓谐筒钦叛骚喻灿衔灌吞逝遮敞瘾沸哀歹渗缠侨挨苍勾巷晃筋兽荧遣驳绒碧旱殿躁冤惹贬溜浑嘛塘宰谎钞株腻抹孝昔茫瘤肢仗蒸瞩碳肆耕奠溪卸狭碌螺勘贼幢崩浸稻膨叠壤彰晤棍脾谍惕堤馈绣蕴崭诵擎栽蓬弦颠呵畜谴竭钉娇缔扒讶凸沧枯扯霜沾帜喘钩丘捆蔽溃澄铸肪琢兜熬膝哑虐蚀杠丸摧侣媳阐搁愚锈辜谣瞒芒耍蔓穴遏蹦芦蛮篷竖剖宵魄磅奢酝瘫攒讳哄磋勉俐焰唇滤啥僵衍隙淹俘搅耻剔殴悼昼喉崖聋溶嵌岂赂卑饥倦扛咽灶颂斩奴泌萌恭坟拢喇皱愣濒掠俭惫嫂陋畔馅徊捏稚叭烹觅柬熏飙雌辙屁韧嘲屑跪泻袍镶禽隶筛隧趴挠啸烁沛橙滔畴颤吟芽棕渣锤扁诫挚纬掷氓叮咋僻汹瞪妄饶氢旷缀痪枉俯捣叨昧凹澈恍袱蠢椎抒耸窜陡踊瞻吼瀑帖翘哇侮墟睦憋粥嘿呕沐缚嚼猖葫凄疤腥勿鞠朽沮哎拌妒磕熄捍廓怠烘肴堕兢紊哦甭侈乞秃哺筐怯绅拽苟嗅庇屿伺饪敷拧渺譬哼舶惦桨溅簸慷谬眶涮沼秤恕拙掐躬拣眯劈蹬搀搓揉搂嫉唠晾诧眨哟殃辫惋浊酌涕唾梢淆啃虏衅杖徙岔蔑腮伶痹鄙溉疙雹嘈诬谤峭掰咀丐嗦诽暧吝婪睬酗裳膛隘捎蔼哆稠榨挎茎惰迸惮狈躇馋椭踌讥舔嗨熨斟咙暄叼嗯呻唆阂拄啬瘸吩蹋锲揍啰

Các em nên tham khảo tải về máy tính các đề luyện thi HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4, HSK 5 và HSK 6 theo link bên dưới.

Download tài liệu HSK 1

Download tài liệu HSK 2

Download tài liệu HSK 3

Download tài liệu HSK 4

Download tài liệu HSK 5

Download tài liệu HSK 6

Các em nên tham khảo thêm các từ vựng Tiếng Trung HSK theo từng cấp độ theo link bên dưới để có kế hoạch ôn thi HSK sao cho có hiệu quả nhất.

Từ vựng HSK 1

Từ vựng HSK 2

Từ vựng HSK 3

Từ vựng HSK 4

Từ vựng HSK 5

Từ vựng HSK 6

LEAVE A REPLY