Học tiếng Trung vui vẻ Tập 18

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online miễn phí

0
584
Học tiếng Trung vui vẻ Tập 18
5 (100%) 2 votes

Học tiếng Trung vui vẻ tiếng Trung giao tiếp online free

Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất và HOT nhất, trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online miễn phí chất lượng cao, giáo trình khóa học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán hàng hóa Trung Quốc
  2. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán máy tính Trung Quốc
  3. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập hàng online Trung Quốc
  4. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập hàng quần áo Trung Quốc
  5. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề vận chuyển hàng Trung Quốc qua biên giới
  6. Học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề vận chuyển hàng Trung Quốc container

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

151Số phòng của cô giáo tôi là 999.我的女老师的房间号是九九九。Wǒ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì jiǔjiǔjiǔ.

152 Bạn biết số di động của cô giáo bạn là bao nhiêu không? 你知道你的女老师的手机号是多少吗? Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo ma?
153 Tôi không biết số di động của cô giáo tôi là bao nhiêu 我不知道我的女老师的手机号是多少。 Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo.
154 Cô giáo của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? 你的女老师今年多大了? Nǐ de nǚ lǎoshī jīnnián duō dà le?
155 Năm nay cô giáo tôi 20 tuổi rồi. 我的女老师今年二十岁了。 Wǒ de nǚ lǎoshī jīnnián èr shí suì le.
156 Văn phòng của cô giáo bạn ở đâu? 你的女老师的办公室在哪儿? Nǐ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài nǎr?
157 Văn phòng của cô giáo tôi ở nhà tôi. 我的女老师的办公室在我的家。 Wǒ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài wǒ de jiā.
158 Nhà bạn ở đâu? 你的家在哪儿? Nǐ de jiā zài nǎr?
159 Nhà tôi ở Việt Nam. 我的家在越南。 Wǒ de jiā zài yuènán.
160 Bạn sống ở đâu? 你住在哪儿/你住哪儿/你在哪儿住? Nǐ zhù zài nǎr/nǐ zhù nǎr/nǐ zài nǎr zhù?
161 Tôi sống ở nhà của anh trai bạn. 我住在你哥哥的家。 Wǒ zhù zài nǐ gēge de jiā.
162 Bạn sống ở tòa nhà này phải không? 你住在这个楼吗? Nǐ zhù zài zhè ge lóu ma?
163 Số phòng của bạn gái tôi là 908. 我的女朋友的房间号是九零八。 Wǒ de nǚ péngyǒu de fángjiān hào shì jiǔ líng bā.
164 Anh trai tôi biết bạn của cô ta sống ở đâu 我的哥哥知道她的朋友住在哪儿。 Wǒ de gēge zhīdào tā de péngyǒu zhù zài nǎr.
165 Anh trai bạn có điện thoại di động không? 你的哥哥有手机号吗? Nǐ de gēge yǒu shǒujī ma?
166 Anh trai tôi có điện thoại di động. 我的哥哥有手机。 Wǒ de gēge yǒu shǒujī.
167 Số điện thoại di động của anh trai bạn là bao nhiêu? 你的哥哥的手机号是多少? Nǐ de gēge de shǒujī hào shì duōshǎo?
168 Số điện thoại di động của anh trai tôi là 666.888.999. 我的哥哥的手机号是六六六八八八九九九 Wǒ de gēge de shǒujī hào shì liù liù liù bā bā bā jiǔ jiǔ jiǔ
169 Tôi rất thích số điện thoại di động của anh trai bạn. 我很喜欢你的哥哥的手机号。 wǒ hěn xǐhuān nǐ de gēge de shǒujī hào.
170 Số di động của anh trai bạn rất đẹp. 你的哥哥的手机号很好看。 Nǐ de gēge de shǒujī hào hěn hǎokàn.
171 Anh trai bạn mua số di động này ở đâu? 你哥哥在哪儿买这个手机号? Nǐ gēge zài nǎr mǎi zhè ge shǒujī hào?
172 Anh trai tôi mua ở cửa hàng bán điện thoại di động. 我哥哥在卖手机商店买这个手机号。 Wǒ gēge zài mài shǒujī shāngdiàn mǎi zhè ge shǒujī hào.
173 Bao nhiêu tiền? 多少钱? Duōshǎo qián?
174 1000 nhân dân tệ. 一千人民币。 Yì qiān rénmínbì.
175 Đắt quá, 100 nhân dân tệ thôi. 太贵了,一百人民币吧。 Tài guì le, yì bǎi rénmínbì ba.
176 100 nhân dân tệ ít quá, tôi không bán cho bạn. 一百人民币太少了,我不卖给你。 Yì bǎi rénmínbì tài shǎo le, wǒ bú mài gěi nǐ.
177 Vậy 101 nhân dân tệ nhé, được không? 那一百零一人民币吧,行吗? Nà yì bǎi líng yī rénmínbì ba, xíng ma?
178 Ok, đây là số di động của bạn. 好吧,这是你的手机号。 Hǎo ba, zhè shì nǐ de shǒujī hào.
179 Ngày mai là sinh nhật của chị gái bạn phải không? 明天是你的姐姐的生日吗? Míngtiān shì nǐ de jiějie de shēngrì ma?
180 Ngày mai không phải là sinh nhật của chị gái tôi. 明天不是我的姐姐的生日。 Míngtiān bú shì wǒ de jiějie de shēngrì.

Luyện dịch tiếng Trung online dịch thuật tiếng Trung Quốc mỗi ngày

范平明对越南维和中心被升级为维护和平局表示祝贺,强调这是党和政府对该中心的贡献给予认可,同时体现了该中心对将更深更广地融入国际尤其是融入世界防务领域的主张具体化,开启与联合国和其他重要伙伴的合作频道的重要责任。

Fàn píngmíng duì yuènán wéihé zhōngxīn bèi shēngjí wèi wéihù hépíng jú biǎoshì zhùhè, qiángdiào zhè shì dǎng hé zhèngfǔ duì gāi zhōngxīn de gòngxiàn jǐyǔ rènkě, tóngshí tǐxiànle gāi zhōngxīn duì jiāng gēngshēn gēng guǎng de róngrù guójì yóuqí shì róngrù shìjiè fángwù lǐngyù de zhǔzhāng jùtǐ huà, kāiqǐ yǔ liánhéguó hé qítā zhòngyào huǒbàn de hézuò píndào de zhòngyào zérèn.

Chúc mừng Trung tâm Gìn giữ hòa bình Việt Nam được chính thức nâng cấp thành Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam, Phó Thủ tướng Phạm Bình Minh nhấn mạnh: Đây là sự ghi nhận của Đảng, Chính phủ đối với những đóng góp của Trung tâm, đồng thời thể hiện trách nhiệm quan trọng của đơn vị trong việc góp phần cụ thể hóa chủ trương hội nhập quốc tế sâu rộng, nhất là về quốc phòng, mở ra kênh hợp tác mới với Liên hợp quốc và nhiều đối tác quan trọng khác.

Oke xong rồi, chúng ta vừa đi xong nội dung bài giảng số 18 tiếng Trung vui vẻ, hẹn gặp lại các bạn vào ngày kia nhé.