Tiếng Trung vui vẻ Bài 105 Khóa học tiếng Trung online free

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ tự học tiếng Trung online miễn phí lớp học tiếng Trung online thầy Vũ

0
185
Tiếng Trung vui vẻ Bài 105 Khóa học tiếng Trung online free
5 (100%) 2 votes

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề HOT nhất và thông dụng nhất theo bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online free và lộ trình học tiếng Trung online miễn phí của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Thầy Vũ – tác giả của rất nhiều cuốn sách và ebook học tiếng Trung Quốc online miễn phí trên website học tiếng Trung online free tốt nhất và nổi tiếng nhất Việt Nam. Đó chính là website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster thầy Vũ

  1. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề cách sử dụng thực phẩm bổ sung dinh dưỡng
  2. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề hướng dẫn chăm sóc sức khỏe ngay tại nhà
  3. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề điều trị bệnh cao huyết áp và sỏi thận thế nào
  4. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tư vấn sử dụng thực phẩm chức năng tốt nhất
  5. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tác dụng của vitamin và khoáng chất Amway
  6. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề hướng dẫn cách đào thải độc tố ra khỏi cơ thể

Khóa học tiếng Trung online free lớp học tiếng Trung giao tiếp online

121 Bây giờ mấy giờ? 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn ?
122 Bây giờ hai giờ. 现在两点. xiàn zài liǎng diǎn .
123 Bây giờ là 5 giờ 15 phút. 现在是五点一刻. xiàn zài shì wǔ diǎn yí kè .
124 Bây giờ là 4 giờ kém 10 phút. 现在差十分四点. xiàn zài chà shí fēn sì diǎn .
125 Bây giờ là 9 rưỡi. 现在是九点半. xiàn zài shì jiǔ diǎn bàn .
126 Bây giờ là đúng 1 giờ. 现在一点整. xiàn zài yī diǎn zhěng .
127 Vẫn chưa đến 4 giờ mà. 还没到四点呢. hái méi dào sì diǎn ne .
128 Đồng hồ của tôi là 2 giờ. 我的表是两点钟. wǒ de biǎo shì liǎng diǎn zhōng .
129 Đồng hồ của tôi nhanh 2 phút. 我的表快了两分钟. wǒ de biǎo kuài le liǎng fèn zhōng .
130 Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi? 你的表几点了? nǐ de biǎo jǐ diǎn le ?
131 Chúng ta phải đến đó đúng giờ. 我们必须准时到那儿. wǒ men bì xū zhǔn shí dào nàr .
132 Chỉ còn lại 2 phút thôi. 只剩两分钟了. zhǐ shèng liǎng fēn zhōng le .
133 Bạn có thể làm xong trước công việc không? 你能提前完成工作吗? nǐ néng tí qián wán chéng gōng zuò ma ?
134 Máy bay cất cánh muộn một chút. 飞机晚点起飞. fēi jī wǎn diǎn qǐ fēi .
135 Hội nghị bị delay. 会议延期了. huì yì yán qī le .
136 Hôm nay thứ mấy? 今天星期几? jīn tiān xīng qī jǐ ?
137 Hôm nay thứ hai. 今天星期一. jīn tiān xīng qī yī .
138 Hôm nay mồng mấy? 今天几号? jīn tiān jǐ hào ?
139 Hôm nay ngày 21 tháng 5. 今天是五月二十一号. jīn tiān shì wǔ yuè èr shí yī hào .
140 Bạn sinh vào lúc nào? 你什么时候出生的? nǐ shén me shí hòu chū shēng de ?
141 Tôi sinh vào ngày 1 tháng 9 năm 1976. 我出生在1976年9月1日. wǒ chū shēng zài 1976 nián 9 yuè 1 rì .
142 Lúc nào? 什么时候? shén me shí hòu ?
143 Bạn chọn thời gian đi. 你定时间吧. nǐ dìng shí jiān ba .
144 Ngày mai chúng ta gặp mặt. 我们明天见面. wǒ men míng tiān jiàn miàn .
145 Bạn có biết ngày chính xác không? 你知道确切日期吗? nǐ zhī dào què qiē rì qī ma ?
146 Mời bạn đối chiếu một chút ngày nhé. 请核实一下日期. qǐng hé shí yí xià rì qī .
147 Lúc này năm ngoái bạn làm gì? 去年这时候你在干什么? qù nián zhè shí hòu nǐ zài gàn shén me ?
148 Bán hàng giảm giá kéo dài bao lâu? 折价销售多久? zhé jià xiāo shòu duō jiǔ ?
149 Chỉ 3 ngày. 仅三天. jǐn sān tiān .
150 Năm ngày sau tôi trở về. 我五天之后回来. wǒ wǔ tiān zhī hòu huí lái .

Vậy là xong, lớp chúng ta vừa đi xong toàn bộ nội dung bài giảng số 105 chuyên đề học tiếng Trung vui vẻ online mỗi ngày rồi đấy. Chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn học viên thân mến vào năm sau nhé.