Tiếng Trung vui vẻ Bài 58 Khóa học tiếng Trung online cấp tốc

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí tốt nhất

0
674
Tiếng Trung vui vẻ Bài 58 Khóa học tiếng Trung online cấp tốc
5 (100%) 2 votes

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thông dụng nhất và HOT nhất mỗi ngày, lớp học tiếng Trung online cơ bản theo chủ đề, hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, đàm thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, tự học tiếng Trung online cấp tốc miễn phí từ cơ bản đến nâng cao cùng thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster

  1. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn bán nội thất Trung Quốc nhập khẩu
  2. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nội thất trẻ em
  3. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nội thất giường tủ
  4. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nội thất tủ bếp
  5. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nội thất nhà ở
  6. Lớp học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nội thất chung cư

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

2134 Cô ta để quên máy ảnh ở nhà rồi. 她把照相机忘在家里了。 Tā bǎ zhàoxiàngjī wàng zài jiālǐ le.
2135 Tôi quay câu chuyện này thành bộ phim. 我把这个故事拍成电影了。 Wǒ bǎ zhè ge gùshi pāi chéng diànyǐng le.
2136 Trong phòng nóng quá, bạn gọi nhân viên phục vụ bật điều hòa lên đi. 屋子里太热了,你叫服务员把空调打开吧。 Wūzi lǐ tài rè le, nǐ jiào fúwùyuán bǎ kōngtiáo dǎkāi ba.
2137 Cô giáo muốn tôi nộp bài tập, tôi vẫn chưa làm xong. 老师要我把作业交给她,我还没做完。 Lǎoshī yào wǒ bǎ zuòyè jiāo gěi tā, wǒ hái méi zuò wán.
2138 Bạn đến ngân hàng đổi tiền, nhân viên phục vụ hỏi bạn muốn đổi tiền gì, bạn nói thế nào? 你去银行换钱,服务员问你换什么钱,你怎么说? Nǐ qù yínháng huànqián, fúwùyuán wèn nǐ huàn shénme qián, nǐ zěnme shuō?
2139 Trên tầu hỏa, một cô gái đẹp muốn đặt chiếc vali lên giá để hành lý, nhưng mà cô ta không thể tự mình đặt lên được, bạn muốn giúp cô ta, bạn nói thế nào? 在火车上,一个美女想把她的箱子放在行李架上,但是她自己不能放上去,你要帮助她,你怎么说? Zài huǒchē shàng, yí ge měinǚ xiǎng bǎ tā de xiāngzi fàng zài xíngli jià shàng, dànshì tā zìjǐ bùnéng fàng shàngqù, nǐ yào bāng zhù tā, nǐ zěnme shuō?
2140 Sau khit tôi tan làm, trời đã tối rồi. 我下班以后,天都快黑了。 Wǒ xiàbān yǐhòu, tiān dōu kuài hēi le.
2141 Tiện thể tôi muốn đến hiệu sách mua mấy quyển sách Tiếng Trung đem về nhà. 我顺便想去书店买几本汉语书带回家。 Wǒ shùnbiàn xiǎng qù shūdiàn mǎi jǐ běn hànyǔ shū dài huí jiā.
2142 Lúc nghĩ đến đây, mặt tôi lập tức đỏ bừng, vì sao tôi lại có ý nghĩ xấu như vậy, con người tôi đã trở nên xấu xa rồi sao? 我想到这儿的时候,脸上马上觉得发热。我怎么会有这种不好的想法呢,我的心变坏了吗? Wǒ xiǎng dào zhèr de shíhou, liǎn shàng mǎshàng juéde fārè. Wǒ zěnme huì yǒu zhè zhǒng bù hǎo de xiǎngfǎ ne, wǒ de xīn biàn huài le ma?
2143 Trời đã tối rồi. 天已经黑了。 Tiān yǐjīng hēi le.
2144 Trong lòng tôi cảm thấy nhẹ nhõm rồi. 我心里觉得轻松了。 Wǒ xīnlǐ juéde qīngsōng le.
2145 Chúng ta đi làm trước thủ tục đăng ký, ký gửi vận chuyển hành lý. 我们先去办理登记手续,把行李托运了。 Wǒmen xiān qù bànlǐ dēngjì shǒuxù, bǎ xíngli tuōyùn le.
2146 Cái vali nào cần được ký gửi vận chuyển. 哪个箱子要托运? Nǎ ge xiāngzi yào tuōyùn?
2147 Đây là thẻ lên máy bay của bạn, hãy cầm cẩn thận. 这是你的登机牌,请拿好。 Zhè shì nǐ de dēng jī pái, qǐng ná hǎo.
2148 Trong túi xách của bạn đựng cái gì? 你手提包里装的是什么? Nǐ shǒutíbāo lǐ zhuāng de shì shénme?
2149 Làm gì có gì đâu. 没有什么呀。 Méiyǒu shénme ya.
2150 Hãy lấy ra các đồ đạc bên trong túi xách của bạn. 请把手提包里的东西都掏出来。 Qǐng bǎ shǒutíbāo lǐ de dōngxī dōu tāo chūlai.

Giáo trình khóa học tiếng Trung online cấp tốc mỗi ngày

24小时候,警方已逮捕一名嫌疑人,但未透露嫌疑人的身份。

24 Xiǎoshíhòu, jǐngfāng yǐ dàibǔ yī míng xiányí rén, dàn wèi tòulù xiányí rén de shēnfèn.

Một nghi phạm đã bị cảnh sát bắt giữ sau 24 giờ lần theo dấu vết hung thủ. Tuy cảnh sát Séc chưa tiết lộ nhân thân, quốc tịch của nghi phạm.

越捷友好协会莱贝格省分会会长黎文本表示,两日来,该协会和诸多在莱贝格越南人已前来协助陈氏芯家属稳定情绪,同时与当地政府积极配合,进行善后处置工作。该协会还建议在捷越南人提高警惕,但也不要恐慌,以免对生活造成负面影响。

Yuè jié yǒuhǎo xiéhuì lái bèi gé shěng fēnhuì huì zhǎng lí wénběn biǎoshì, liǎng rì lái, gāi xiéhuì hé zhūduō zài lái bèi gé yuènán rén yǐ qián lái xiézhù chén shì xīn jiāshǔ wěndìng qíngxù, tóngshí yǔ dāngdì zhèngfǔ jījí pèihé, jìnxíng shànhòu chǔzhì gōngzuò. Gāi xiéhuì hái jiànyì zài jié yuènán rén tígāo jǐngtì, dàn yě bùyào kǒnghuāng, yǐmiǎn duì shēnghuó zàochéng fùmiàn yǐngxiǎng.

Theo ông Lê Văn Bản, Chủ tịch Hội Người Việt Nam tại tỉnh Liberec, trong hai ngày qua những người thân, bạn bè, đại diện Hội Người Việt Nam tại tỉnh Liberec, Chi Hội Người Việt Nam tại thành phố Liberec đã giúp đỡ anh Trần Văn Chung ổn định cuộc sống .Hội Người Việt Nam tại địa phương tích cực hợp tác với các cơ quan chức năng để sớm giải quyết vấn đề hậu sự cho người xấu số. Hội Người Việt Nam tại tỉnh Liberec cũng đề nghị các hộ người Việt kinh doanh trên địa bàn nâng cao cảnh giác nhưng không hoang mang gây tác động tiêu cực tới cuộc sống và việc làm ăn.

Oke rồi xong rồi các bạn ơi, chúng ta đã học xong toàn bộ nội dung quan trọng của bài giảng số 58 chuyên đề học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày rồi đấy, hẹn gặp lại các bạn vào tuần sau nhé.