Tiếng Trung vui vẻ Bài 103 Khóa học tiếng Trung online free

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ giáo trình học tiếng Trung online miễn phí lớp học tiếng Trung cơ bản

0
399
Tiếng Trung vui vẻ Bài 103 Khóa học tiếng Trung online free
5 (100%) 2 votes

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề HOT nhất & hấp dẫn nhất của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tổng hợp toàn bộ giáo trình khóa học tiếng Trung online free của thầy Vũ trên trang web chuyên học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Hà Nội.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster thầy Vũ

  1. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề cơ hội giành chiến thắng đội tuyển VN U23
  2. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề dấu ấn lịch sử đội tuyển Việt Nam U23 vẻ vang
  3. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề liên đoàn bóng đá Việt Nam thưởng nóng U23
  4. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề đội tuyển Việt Nam có thắng được chung kết
  5. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề cả Nước ra đường cổ vũ đội tuyển U23 VN
  6. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhân viên công ty xin nghỉ đi xem U23 VN

Khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tiếng Trung giao tiếp

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Xin chào! 你好! nǐ hǎo!
2 Chào buổi sáng sớm! Chào buổi chiều! Chào buổi tối! 早晨(下午/ 晚上)好! zǎo chén (xià wǔ /wǎn shàng) hǎo !
3 Tôi là Kathy King. 我是凯西金. wǒ shì kǎi xī jīn.
4 Bạn là Peter Smith phải không? 你是彼得.史密斯吗? nǐ shì bǐ dé shǐ mì sī ma?
5 Vâng, tôi là Peter Smith. Không, tôi không phải Peter Smith. 是,我是./ 不,我不是. shì, wǒ shì ./ bù, wǒ bú shì.
6 Bạn khỏe không? 你好吗? nǐ hǎo ma?
7 Rất khỏe, cảm ơn, thế còn bạn? 很好,谢谢,你呢? hěn hǎo, xiè xie, nǐ ne?
8 Tôi cũng rất khỏe. 我也很好. wǒ yě hěn hǎo.
9 Amy khỏe không? Vợ bạn khỏe không? Chồng bạn khỏe không? 爱米好吗?/你妻子好吗?/你丈夫好吗? ài mǐ hǎo ma?/ nǐ qī zǐ hǎo ma?/ nǐ zhàng fū hǎo ma?
10 Cô ta rất khỏe, cảm ơn. 她很好,谢谢. tā hěn hǎo, xiè xie.
11 Ngủ ngon nhé, Jane. 晚安,简. wǎn ān, jiǎn.
12 Tạm biệt, Mike. 再见,迈克. zài jiàn, mài kè.
13 Mai gặp lại nhé. 明天见. míng tiān jiàn.
14 Chút nữa gặp nhé. 待会儿见. dài huìr jiàn.
15 Tôi phải đi đây. 我必须走了. wǒ bì xū zǒu le.
16 Tôi vào được chứ? 我能进来吗? wǒ néng jìn lái ma?
17 Mời ngồi. 请坐. qǐng zuò.
18 Mời vào. 请进. qǐng jìn.
19 Bắt đầu vào học rồi. 上课时间到了. shàng kè shí jiān dào le.
20 Mở sách sang trang 20. 打开书,翻到第20页. dǎ kāi shū, fān dào dì 20 yè.
21 Tôi điểm danh đầu giờ. 课前我要点名. kè qián wǒ yào diǎn míng.
22 Có. 到! dào!
23 Mỗi người đã có có tài liệu trên tay chưa? 每个人都拿到材料了吗? měi ge rén dōu ná dào cái liào le ma?
24 Có ý kiến không đồng ý không? 有不同意见吗? yǒu bù tóng yì jiàn ma?
25 Các bạn có theo kịp được tôi giảng bài không? 你们跟上我讲的了吗? nǐ men gēn shàng wǒ jiǎng de le ma?
26 Tôi giảng bài các bạn đã hiểu chưa? 我讲明白了吗? wǒ jiǎng míng bai le ma?
27 Bạn có thể nói lại một lần nữa được không? 你能再说一遍吗? nǐ néng zài shuō yí biàn ma?
28 Có vấn đề gì không? 有什么问题吗? yǒu shí me wèn tí ma?
29 Hôm nay giảng đến đây thôi. 今天就讲到这里. jīn tiān jiù jiǎng dào zhè lǐ .
30 Trước khi ra về các bạn hãy nộp luận văn. 请在离开前将论文交上. qǐng zài lí kāi qián jiāng lùn wén jiāo shàng.

我欣赏诚实、灵活而且容易相处的人。
Wǒ xīnshǎng chéngshí, línghuó érqiě róngyì xiāngchǔ de rén.

我觉得自己精力很充沛,做事很有热情。这是我最大的特点了。
Wǒ juéde zìjǐ jīnglì hěn chōngpèi, zuòshì hěn yǒu rèqíng. Zhè shì wǒ zuìdà de tèdiǎnle.

正如我刚才说过的,我工作特别勤奋认真。但是,有时为了尽可能把事情办得完美些,我又会让自己背上太多的压力,工作太辛苦。
Zhèngrú wǒ gāngcái shuōguò de, wǒ gōngzuò tèbié qínfèn rènzhēn. Dànshì, yǒushí wèile jǐn kěnéng bǎ shìqíng bàn dé wánměi xiē, wǒ yòu huì ràng zìjǐ bèi shàng
tài duō de yālì, gōngzuò tài xīnkǔ.

你认为作为团队中的一员,一个人需要具备什么样的品质?
Nǐ rènwéi zuòwéi tuánduì zhōng de yī yuán, yīgè rén xūyào jùbèi shénme yàng de pǐnzhì?

依我之见,作为团队中的一员,合作精神和进取精神两者皆不可少。
Yī wǒ zhī jiàn, zuòwéi tuánduì zhōng de yī yuán, hézuò jīngshén hé jìnqǔ jīngshén liǎng zhě jiē bùkě shǎo.

你业余时间都做些什么?
Nǐ yèyú shíjiān dōu zuò xiē shénme?

我爱玩游戏和体育运动,这是我最大的爱好。
Wǒ ài wán yóuxì hé tǐyù yùndòng, zhè shì wǒ zuìdà de àihào.

那么你最喜欢什么体育运动?
Nàme nǐ zuì xǐhuān shénme tǐyù yùndòng?

我喜欢各类体育运动,打篮球、 游泳、骑车之类的。也许这是我精力如此充沛的原因吧。
Wǒ xǐhuān gè lèi tǐyù yùndòng, dǎ lánqiú, yóuyǒng, qí chē zhī lèi de. Yěxǔ zhè shì wǒ jīnglì rúcǐ chōngpèi de yuányīn ba.

Xong rồi các bạn ơi, chúng ta đã kết thúc xong nội dung bài giảng số 122 chuyên đề khóa học tiếng Trung online free học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày, hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo nhé.