Tiếng Trung vui vẻ Bài 109 Khóa học tiếng Trung online free

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng Trung online miễn phí tài liệu học tiếng Trung miễn phí

0
532
Tiếng Trung vui vẻ Bài 109 Khóa học tiếng Trung online free
5 (100%) 2 votes

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề HOT nhất mỗi ngày và hay nhất từng ngày và thông dụng nhất theo những bản tin thời sự tiếng Trung được phát sóng trực tiếp bởi trung tâm tiếng Trung ChineMaster đông học viên nhất Việt Nam.

Hiện nay trung tâm tiếng Trung ChineMaster đang đưa ra rất nhiều chính sách khuyến học tiếng Trung để giúp đỡ các bạn đang ở tỉnh xa xôi không có điều kiện đến trung tâm học tiếng Trung mà vẫn có cơ hội được học tiếng Trung online free cùng giảng sư thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Khóa học tiếng Trung online free toàn tập trọn bộ từ cơ bản đến nâng cao của giảng sư thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sẽ đem đến cho chúng ta những bài giảng học tiếng Trung giao tiếp online cực kỳ thú vị và hài hước dí dỏm.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster thầy Vũ

  1. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề hướng dẫn cách trốn thuế hải quan nhanh gọn
  2. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề làm thế nào để trốn thuế hàng nhập lậu giá rẻ
  3. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề cách đi đường rừng núi tuồn hàng Trung Quốc
  4. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu hàng Trung Quốc giá rẻ như cho
  5. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề dịch vụ nhập hàng Trung Quốc trực tuyến giá rẻ
  6. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề dịch vụ vận chuyển hàng Trung Quốc trọn gói

Khóa học tiếng Trung online free lớp học tiếng Trung giao tiếp online

由他去,别管他。
(yóu tā qù, bié guǎn tā)
Để anh ta đi, đừng để ý anh ta.

这件事,信不信由你,反正我不信。
(zhè jiàn shì, xìn bú xìn yóu nǐ, fǎnzhèng wǒ bú xìn)
Việc này tin hay không tin do bạn, dù sao thì tôi không tin.

在任何情况下,他都不会答应你的请求。
(zài rènhé qíngkuàng xià, tā dōu bú huì dāyìng nǐ de qǐngqiú)
Trong bất kỳ tình huống nào, anh ta đều không đáp ứng lời thỉnh cầu của bạn.

在全体员工的合作下,工作进行得很顺利。
(zài quántǐ yuángōng de hézuò xià, gōngzuò jìnxíng de hěn shùnlì)
Dưới sự hợp tác của toàn thể nhân công, công việc được tiến hành rất thuận lợi.

在经济条件允许的情况下,很多人会考虑出国进修。
(zài jīngjì tiáojiàn yúnxǔ de qíngkuàng xià, hěn duō rén kǎolǜ chūguó jìnxiū)
Trong trường hợp điều kiện kinh tế cho phép, rất nhiều người sẽ nghĩ tới học cao học ở nước ngoài.

为了您和家人的健康,请不要抽烟。
(wèi le nín hé jiārén de jiànkāng, qǐng búyào chōuyān)
Vì sức khỏe của bạn và gia đình, xin đừng hút thuốc.

为了鼓励私有企业的发展,政府制定了许多法规。
(wèi le gǔlì sīyǒu qǐyè de fāzhǎn, zhèngfǔ zhìdìng le xǔduō fǎguī)
Để khích lệ sự phát triển của doanh nghiệp tư nhân, Chính phủ đã lập ra rất nhiều các quy định pháp luật.

为了提高产量,公司决定增加几条生产线。
(wèi le tígāo chǎnliàng, gōngsī juédìng zēngjiā jǐtiáo shēngchǎn xiàn)
Để nâng cao sản lượng, công ty quyết định tăng thêm mấy dây chuyền sản xuất.

实行“对外开放”政策是为了吸引外资。
(shíxíng “duìwài kāifàng” zhèngcè shì wèi le xīyǐn wàizī)
Thi hành chính sách “mở rộng đối ngoại” để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

公司进行改组是为了提高管理效率。
(gōngsī jìnxíng gǎizǔ shì wèi le tígāo guǎnlǐ xiàolǜ)
Công ty tiến hành cơ cấu lại để nâng cao hiệu suất quản lý.

为了安全起见,每一个来工厂参观的人都得带上安全帽。
(wèi le ānquán qǐjiàn, měi yí ge lái gōngchǎng cānguān de rén dōu děi dài shàng ānquán mào)
Để đảm bảo an toàn, mỗi người tới nhà máy tham quan đều phải đội mũ bảo hiểm.

为了保密起见,所有文件都由经理保管。
(wèi le bǎomì qǐjiàn, suǒyǒu wénjiàn dōu yóu jīnglǐ bǎoguǎn)
Để đảm bảo tính bảo mật, tất cả tài liệu đều do giám đốc quản lý.

Khóa học tiếng Trung online free vẫn còn rất nhiều bài giảng phía sau đang chờ đợi chúng ta đến khai phá đấy các bạn.

Oke xong rồi các bạn học viên ơi, bài giảng số 109 hôm nay với chuyên đề khóa học tiếng Trung vui vẻ online mỗi ngày đến đây là hết rồi. Chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình lần sau vào năm sau nhé.