Tiếng Trung vui vẻ Bài 108 Khóa học tiếng Trung online free

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ lớp học tiếng Trung online miễn phí tài liệu tự học tiếng Trung cơ bản

0
238
Tiếng Trung vui vẻ Bài 108 Khóa học tiếng Trung online free
5 (100%) 2 votes

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề HOT nhất có tính thời sự nhất mỗi ngày. Tin tức thế giới và trong Nước sẽ được giảng sư thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ tuyển chọn rất kỹ lưỡng để đưa ra những bài giảng khóa học tiếng Trung online chuyên đề luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp cấp tốc.

Chuyên đề học tiếng Trung vui vẻ mỗi ngày với các bài giảng khóa học tiếng Trung online free cực kỳ HOT của thầy Nguyễn Minh Vũ sẽ giúp bạn biến những kiến thức tiếng Trung khô khan trong sách vở trở nên vô cùng thân thiện và dễ học. Đây chính là một trong những bí kíp giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cực kỳ lợi hại của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster thầy Vũ

  1. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề buôn lậu hàng hóa Trung Quốc trốn thuế
  2. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu hàng Trung Quốc đồ nội thất giá rẻ
  3. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề quần áo nhập khẩu Trung Quốc chính hãng
  4. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề giày dép Trung Quốc nhập khẩu chính hãng
  5. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề máy tính laptop hàng Trung Quốc nhập khẩu
  6. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tìm nguồn hàng Trung Quốc chất lượng cao

Khóa học tiếng Trung online free lớp học tiếng Trung giao tiếp online

661 Sau khi tốt nghiệp tôi muốn trở thành nhà báo (phóng viên). 毕业后我想当记者. bì yè hòu wǒ xiǎng dāng jì zhě .
662 Nếu ngày mai trời không mưa, chúng tôi sẽ đi ăn ngoài trời. 如果明天不下雨,我们就去野餐. rú guǒ míng tiān bú xià yǔ ,wǒ men jiù qù yě cān .
663 Anh ta vừa tới thì chúng tôi nói cho anh biết. 他一来,我们就告诉他. tā yī lái ,wǒ men jiù gào sù tā .
664 Chỉ cần bạn đóng tiền thuê phòng đúng thời hạn thì có thể ở đây. 只要你按时交房租,你就能住这儿. zhǐ yào nǐ àn shí jiāo fáng zū ,nǐ jiù néng zhù zhèr .
665 Cô ta vừa mới đi thì anh ta khóc cả ngày. 她走时,他会哭一天. tā zǒu shí ,tā huì kū yì tiān .
666 Cô ta muốn kinh doanh thì sẽ đi kinh doanh. 她想经商时就会去经商. tā xiǎng jīng shāng shí jiù huì qù jīng shāng .
667 Nếu hôm nay tôi làm xong công việc, tôi sẽ đi London. 如果我今天完成工作,我就会去伦敦. rú guǒ wǒ jīn tiān wán chéng gōng zuò ,wǒ jiù huì qù lún dūn .
668 Tôi sẽ làm việc 5 năm, sau đó về trường học. 我会工作五年,然后回学校. wǒ huì gōng zuò wǔ nián ,rán hòu húi xué xiào .
669 Nếu anh ta vẫn viết tốt như vậy, anh ta sẽ trở thành nhà văn. 如果他仍写得这么好的话,他将成为一个作家. rú guǒ tā réng xiě de zhè me hǎo de huà ,tā jiāng chéng wéi yí gè zuò jiā .
670 Tôi hy vọng cô ta sẽ đến sân bay đón tôi. 我希望她能到机场接我. wǒ xī wàng tā néng dào jī chǎng jiē wǒ .
671 Tôi đang cân nhắc nghỉ việc. 我在考虑辞职. wǒ zài kǎo lǜ cí zhí .
672 Tôi dự định học quay phim. 我打算学摄影. wǒ dǎ suàn xué shè yǐng .
673 Cuối tuần này chúng ta đi xem phim, bạn thấy thế nào? 我们周末去看电影,你觉得怎么样? wǒ men zhōu mò qù kàn diàn yǐng ,nǐ jué dé zěn me yàng ?
674 Chắc chắn cô ta vẫn muốn độc thân. 她肯定会保持独身. tā kěn dìng huì bǎo chí dú shēn .
675 Có thể anh ta sẽ tiếp tục sự nghiệp của bố. 他可能会继承父业. tā kě néng huì jì chéng fù yè .
676 Nếu như tôi ở nhà thì kỳ nghĩ sẽ dễ chịu hơn rất nhiều. 我要是呆在家里的话,假期会好过得多. wǒ yào shì dāi zài jiā lǐ de huà ,jiǎ qī huì hǎo guò de duō .
677 Từ sau cái lần trước tôi gặp bạn thì bạn làm gì? 自从我上次见到你以后你都在干什么? zì cóng wǒ shàng cì jiàn dào nǐ yǐ hòu nǐ dōu zài gàn shén me ?
678 Nếu hôm qua tôi đủ tiền, tôi sẽ mua bộ quần áo đó. 如果我昨天钱够的话,我就买了那件衣服了. rú guǒ wǒ zuó tiān qián gòu de huà ,wǒ jiù mǎi le nà jiàn yī fu le .
679 Nhìn lại ngẫm nghĩ thì tôi không nên từ bỏ trận đấu lần đó một cách dễ dàng. 回过头来看,我想我不应该如此轻易的放弃那次比赛. huí guò tóu lái kàn ,wǒ xiǎng wǒ bú yīng gāi rú cǐ qīng yì de fàng qì nà cì bǐ sài .
680 Nếu tôi bắt taxi đi thì sẽ không tới muộn. 如果我打的去的话就不会迟到了. rú guǒ wǒ dǎ dī qù de huà jiù bú huì chí dào le .
681 Kể cả anh ta có thi một lần nữa thì cũng không qua được. 就算再考一次你也通不过. jiù suàn zài kǎo yí cì nǐ yě tōng bú guò .
682 Kể cả bạn có đưa cho cô ta nhiều hơn, cô ta cũng không trả hết nợ được. 就算你给了她更多的钱,她也还不清债务. jiù suàn nǐ gěi le tā gèng duō de qián ,tā yě huán bù qīng zhài wù .
683 Nếu hôm qua bạn không đi ăn ngoài trời thì bạn làm gì? 如果你昨天没有出去野餐的话.你会干什么? rú guǒ nǐ zuó tiān méi yǒu chū qù yě cān de huà .nǐ huì gàn shén me ?
684 Tôi mong muốn nói sự thật cho cô ta biết. 我真希望我把真相告诉了她. wǒ zhēn xī wàng wǒ bǎ zhēn xiàng gào sù le tā .
685 Tôi hy vọng bạn không lừa gạt tôi. 我希望你没有欺骗我. wǒ xī wàng nǐ méi yǒu qī piàn wǒ .
686 Nếu thời tiết tốt thì chúng tôi đi công viên rồi. 如果天气好的话,我们就去公园了. rú guǒ tiān qì hǎo de huà ,wǒ men jiù qù gōng yuán le .
687 Nếu bạn không vẫy tay về phía cô ta thì cô ta có nhìn thấy bạn không? 如果你没有朝她挥手,她能看见你吗? rú guǒ nǐ méi yǒu cháo tā huī shǒu ,tā néng kàn jiàn nǐ ma ?
688 Lẽ ra bạn nên cố gắng học hơn nữa. 你本应该更努力地学习. nǐ běn yīng gāi gèng nǔ lì de xué xí .
689 Lúc đầu tôi nghĩ tranh luận vấn đề đó với cô giáo, nhưng tôi không có đủ dũng khí. 我本想和老师争论那个问题,但我没有足够的勇气. wǒ běn xiǎng hé lǎo shī zhēng lùn nà gè wèn tí ,dàn wǒ méi yǒu zú gòu de yǒng qì .
690 Năm ngoái khi bố tôi ra nước ngoài, tôi muốn ở cùng với ông bà nội tôi. 当我的父母去年出国的时候,我本想和我的祖父母住在一起. dāng wǒ de fù mǔ qù nián chū guó de shí hòu ,wǒ běn xiǎng hé wǒ de zǔ fù mǔ zhù zài yì qǐ .

Vậy là oke rồi, chúng ta đã học xong hết toàn bộ nội dung bài giảng số 108 chuyên đề học tiếng Trung vui vẻ online mỗi ngày. Bài học của chúng ta đến đây là kết thúc và hẹn gặp lại các bạn học viên online vào tuần sau nhé.