Tiếng Trung vui vẻ Bài 107 Khóa học tiếng Trung online free

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ tự học tiếng Trung online miễn phí lớp học tiếng Trung online cơ bản

0
246
Tiếng Trung vui vẻ Bài 107 Khóa học tiếng Trung online free
5 (100%) 2 votes

Học tiếng Trung vui vẻ khóa học tiếng trung online cấp tốc

Tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề HOT nhất thông dụng nhất mỗi ngày. Học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo các chủ đề tiếng Trung giao tiếp khác nhau được thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ lựa chọn rất kỹ càng. Mỗi chủ đề luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp đều phải bám sát với thực tế và có tính ứng dụng cao trong công việc, ví dụ như chủ đề nhập hàng Trung Quốc online taobao tmall 1688 alibaba đang cực kỳ rầm rộ hiện nay, hoặc là chủ đề xuất nhập khẩu hàng Trung Quốc, chủ đề tiếng Trung thương mại vân vân.

Khóa học tiếng Trung online free của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được rất nhiều anh chị có uy tín trong cộng đồng dân tiếng Trung và các giáo viên tiếng Trung đang giảng dạy tiếng Trung Quốc tại các trường Đại học đều có chung một nhận xét là bài giảng của thầy Vũ rất hay và dạy tiếng Trung giao tiếp rất dễ hiểu.

Trung tâm tiếng Trung vui vẻ Cầu Giấy Hà Nội ChineMaster thầy Vũ

  1. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề thiết kế nội thất tủ bếp gia đình và khách sạn
  2. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề tư vấn miễn phí thiết kế nội thất chung cư
  3. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề nhập khẩu máy tính Trung Quốc thiết kế đồ họa
  4. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề hàng Trung Quốc nhập khẩu máy công nghiệp
  5. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề kinh nghiệm tìm shop Trung Quốc uy tín nhất
  6. Khóa học tiếng Trung vui vẻ theo chủ đề hướng dẫn kiện shop Trung Quốc phát hàng sai

Khóa học tiếng Trung online free lớp học tiếng Trung giao tiếp online

241 Chào Joe, có thật là bạn không? 乔,你好,真是你吗? qiáo ,nǐ hǎo ,zhēn shì nǐ ma ?
242 Chào Ann, thật vui khi gặp lại bạn. 安,你好.真高兴再次见到你. ān ,nǐ hǎo .zhēn gāo xìng zài cì jiàn dào nǐ .
243 Đúng 1 năm nay tôi không gặp bạn. 我整整一年没见你了. wǒ zhěng zhěng yì nián méi jiàn nǐ le .
244 Nhưng xem ra bạn vẫn xinh đẹp như vậy. 但你看起来还是那么漂亮. dàn nǐ kàn qǐ lái hái shì nà me piào liàng .
245 Ồ, cảm ơn. Dạo này bạn khỏe không? 欧,谢谢.这段时间你好吗? ōu ,xiè xiè .zhè duàn shí jiān nǐ hǎo ma ?
246 Không tệ lắm. 不太糟. bú tài zāo .
247 Nhưng nghe bạn nói thì có vẻ bạn đang rất buồn phiền. 但听起来你很悲伤. dàn tīng qǐ lái nǐ hěn bēi shāng .
248 Đúng rồi, hôm qua chú mèo yêu của tôi mất tiêu rồi. 是啊,昨天我的宠物猫丢了. shì ā ,zuó tiān wǒ de chǒng wù māo diū le .
249 Tôi rất tiếc khi nghe tin này. 听到这消息我很遗憾. tīng dào zhè xiāo xī wǒ hěn yí hàn .
250 Không sao. 没事儿. méi shìr .
251 Dạo này bạn có thấy Kate không? 最近你看见凯特了吗? zuì jìn nǐ kàn jiàn kǎi tè le ma ?
252 Không, tôi và cô ta không có một chút liên hệ. 没有.我和她没有一点儿联系. méi yǒu .wǒ hé tā méi yǒu yì diǎnr lián xì .
253 Tôi nghe nói tuần trước cô ta cưới rồi. 我听说她上星期结婚了. wǒ tīng shuō tā shàng xīng qī jié hūn le .
254 Vậy tốt quá. Xin lỗi. Tôi phải đi đây. 那真好.对不起,我必须得走了. nà zhēn hǎo .duì bú qǐ ,wǒ bì xū děi zǒu le .
255 Tôi cũng thế. Tạm biệt. Nhớ liên hệ nhé. 我也是,再见.记得联系哦. wǒ yě shì ,zài jiàn .jì dé lián xì ò .
256 Trước đây tôi thường dậy rất sớm đi dạo. 我过去常一大早就出去散步. wǒ guò qù cháng yī dà zǎo jiù chū qù sàn bù .
257 Anh ta từng là hàng xóm với tôi. 他曾与我是邻居. tā céng yǔ wǒ shì lín jū .
258 Trước đây bạn thường đi câu cá với bạn bè không? 过去你常和朋友钓鱼吗? guò qù nǐ cháng hé péng yǒu diào yú ma ?
259 Chúng tôi quen nhau được 6 năm rồi. 我们认识有六年了. wǒ men rèn shí yǒu liù nián le .
260 Đã rất lâu rồi từ lúc tôi đến đây. 自从我上次来这里已经有很长时间了. zì cóng wǒ shàng cì lái zhè lǐ yǐ jīng yǒu hěn zhǎng shí jiān le .
261 Dạo này bạn có gặp ông Smith không? 最近你见过史密斯先生吗? zuì jìn nǐ jiàn guò shǐ mì sī xiān shēng ma ?
262 Từ năm ngoái bọn họ liên tục làm dự án này. 他们从去年开始一直都在做这个项目. tā men cóng qù nián kāi shǐ yì zhí dōu zài zuò zhè gè xiàng mù .
263 Tôi xem tivi cả đêm. 我看了一整晚的电视. wǒ kàn le yì zhěng wǎn de diàn shì .
264 Chúng tôi vừa mới tới đó thì đã bắt đầu chiếu phim rồi. 我们一到那儿电影就开始了. wǒ men yí dào nàr diàn yǐng jiù kāi shǐ le .
265 Lúc tôi đến trạm xe, tàu đã đi rồi. 我到车站时,火车已经开了. wǒ dào chē zhàn shí ,huǒ chē yǐ jīng kāi le .
266 Thuyền đến muộn làm kế hoạch của chúng tôi rối hết lên. 船到晚了,把我们的计划全打乱了. chuán dào wǎn le ,bǎ wǒ men de jì huá quán dǎ luàn le .
267 Tôi cứ tưởng là anh ta biết thời gian cuộc họp. 我原以为他知道开会时间. wǒ yuán yǐ wéi tā zhī dào kāi huì shí jiān .
268 Lúc đầu bọn họ hy vọng tôi đi cùng với họ. 他们原本希望我和他们一起去. tā men yuán běn xī wàng wǒ hé tā men yì qǐ qù .
269 Đó là lần thứ ba tôi tham quan nơi đó. 那是我第三次参观那地方了. nà shì wǒ dì sān cì cān guān nà dì fāng le .
270 Tôi viết luận văn xong thì để nó ở trong ngăn kéo. 我写完论文,就把它放在抽屉了. wǒ xiě wán lùn wén ,jiù bǎ tā fàng zài chōu tì le .

Oke xong xuôi rồi các bạn ơi, chúng ta đã giải quyết nhanh gọn nội dung bài giảng số 107 chuyên đề học tiếng Trung vui vẻ online mỗi ngày, hẹn gặp lại các bạn học viên online vào tuần sau cũng là thời điểm sát gần với năm mới Mậu Tuất 2018.