Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 9

0
2452
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 9
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 9
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 9
5 (100%) 1 vote

HI các em học viên, hôm nay lớp chúng mình rất rất vui, chúng ta học sang bài mới nhé, bài số 9, các em mở sách sang trang số 59, giáo trình tài liệu học Tiếng Trung Thương mại cơ bản.

Trước khi học bài 9 chúng ta khởi động qua chút nội dung của bài số 8 trước đã nhé, các em vào link bên dưới luôn và ngay nhé.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 8

Nội dung kiến thức Tiếng Trung Thương mại cơ bản

Văn bản Tiếng Trung Thương mại

见面时,人家都喜欢用握手表示问候。这种行动变成了朋友们表示友好的常用礼节。
当你和对方见面时,请伸出右手,如伸出左手就很容易让人误会你是没有礼貌的人。
如果对方是女士,见面握手时,如对方不伸出手,那就表示他不同意握手的意思,只好问候一句就可以了。

Phiên âm Tiếng Trung Thương mại

Jiànmiàn shí, rénjiā dōu xǐhuān yòng wòshǒu biǎoshì wènhòu. Zhè zhǒng xíngdòng biàn chéngle péngyǒumen biǎoshì yǒuhǎo de chángyòng lǐjié.
Dāng nǐ hé duìfāng jiànmiàn shí, qǐng shēn chū yòushǒu, rú shēn chū zuǒshǒu jiù hěn róngyì ràng rén wùhuì nǐ shì méiyǒu lǐmào de rén.
Rúguǒ duìfāng shì nǚshì, jiànmiàn wòshǒu shí, rú duìfāng bù shēn chūshǒu, nà jiù biǎoshì tā bù tóngyì wòshǒu de yìsi, zhǐ hào wènhòu yījù jiù kěyǐle.

Những câu Tiếng Trung giao tiếp Thương mại thông dụng

1. 这是我的名片,请收下。
Đây là danh thiếp của tôi, xin ông hãy giữ lấy.

2. 请把行李单给我,我替你提取行李。
Đưa cho tôi thẻ hành lý, tôi đi lấy giúp ông.

3. 请问,海关手续您都办好了吗?
Xin hỏi, thủ tục giấy tờ hải quan ông đã hoàn tất chưa?

4. 一到越南就遇到您一位那么热心人,相信这次访问一定会取得圆满成功。
Vừa mới đến Việt Nam mà đã gặp được người nhiệt tình như ông, tôi tin chắc rằng lần viếng thăm này sẽ gặt hái được nhiều thành công.

5. 希望您在越南过得很愉快。
Hy vọng ông cảm thấy vui vẻ trong những ngày ở Việt Nam.

6. 我们一边乘车回宾馆一边观赏一些沿路风光。
Chúng tôi vừa ngồi xe đi về khách sạn vừa tham quan ngắm cảnh dọc đường.

7. 现在请您开始办海关入境手续。
Bây giờ mời ông bắt đầu làm thủ tục hải quan nhập cảnh.

8. 请出示您的证件:包括护照、签证、免疫注射证。
Xin xuất trình giấy tờ của ông, bao gồm hộ chiếu, visa và giấy chứng nhận tiêm chủng y tế.

9. 旅途如何?
Trên đường đi như thế nào?

10. 我想是时差的影响。一两天就恢复过来的。
Tôi nghĩ là do sự chênh lệch về thời gian. Một hai ngày sau ông sẽ quen thôi.

11. 时差对我没问题,我常坐飞机已很习惯了。
Sự chênh lệch về thời gian đối với tôi không có vấn đề gì, tôi quen ngồi máy bay đi rồi.

12. 欢迎您来,您旅途愉快吗?感觉如何?
Hoan nghênh ông đến, đi đường có vui không? Ông cảm thấy như thế nào?

13. 您打算留这儿多久?
Ông định ở lại đây bao lâu?

14. 您住的饭店离我们办公室也很近,甚至可以从饭店步行来那儿。
Khách sạn nơi ông ở rất gần văn phòng làm việc, thậm chí ông có thể đi bộ từ khách sạn đến đó.

15. 您打算停留多长时间,会有机会观光这儿的风光吗?
Ông định ở lại đây bao lâu, có thể có thời gian tham quan một vòng phong cảnh ở đây không?

16. 大约一个星期内,可还要取决于浅谈进展的快慢。
Định trong vòng một tuần, nhưng còn phải xem tiến trình đàm phán nhanh hay chậm.

17. 办理手续遇到什么困难,请随时说出,我们帮帮忙。
Làm thủ tục có vấn đề gì trục trặc xin cứ hỏi, chúng tôi sẽ giúp đỡ.