Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 1

0
26559
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 1
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 1
4.9 (97.14%) 7 votes

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ học Bài đầu tiên trong sách giáo trình tài liệu học Tiếng Trung Thương mại cơ bản, em nào chưa có tài liệu học Tiếng Trung thì liên hệ trực tiếp với Thầy Nguyễn Minh Vũ nhé.

Các bạn học viên có thể đăng ký một khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản 1 và cơ bản 2 theo link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản 1

Download Tiếng Trung Thương mại MP3

>> Tải xuống

Văn bản Tiếng Trung Thương mại

我叫张明,是中国某公司的职员。
美国某公司为了扩大进出口业务,由布朗先生率领代表团,在今天下午三点到达北京。公司派我到机场去迎接他们。
见面以后,我代表公司向他们表示欢迎,并介绍了公司为他们安排的活动计划:先参观生产厂家和样品,再游览北京的名胜古迹,最后进行洽谈。按他们的要求,住处安排在北京饭店。布朗先生对我们的安排非常满意,他希望这次洽谈能够圆满成功。

Phiên dịch Tiếng Trung Thương mại

Tôi là Trương Minh, nhân viên của công ty … Trung Quốc.
Để mở rộng nghiệp vụ xuất nhập khẩu, đoàn đại biểu của công ty … Mỹ do ông Bờ-rao dẫn đầu sẽ đến Bắc Kinh vào 3 giờ chiều hôm nay. Công ty cử tôi ra sân bay đón tiếp đoàn.

Sau khi gặp gỡ, tôi thay mặt công ty bày tỏ sự vui mừng được gặp mặt và giới thiệu lịch hoạt động mà công ty đã bố trí cho đoàn. Đầu tiên là tham quan nhà máy sản xuất và hàng mẫu, sau đó tham quan danh lam thắng cảnh Bắc Kinh, cuối cùng là tiến hành đàm phán. Theo yêu cầu của khách, nơi ăn, ở được thu xếp tại khách sạn Bắc Kinh. Ông Bờ-rao rất hài lòng với sự sắp xếp của chúng tôi. Ông hy vọng lần đàm phán này có thể thành công tốt đẹp.

Phiên âm Tiếng Trung Thương mại

Wǒ jiào zhāng míng, shì zhōngguó mǒu gōngsī de zhíyuán.
Měiguó mǒu gōngsī wèile kuòdà jìn chūkǒu yèwù, yóu bùlǎng xiānshēng shuàilǐng dàibiǎo tuán, zài jīntiān xiàwǔ sān diǎn dàodá běijīng. Gōngsī pài wǒ dào jīchǎng qù yíngjiē tāmen.
Jiànmiàn yǐhòu, wǒ dàibiǎo gōngsī xiàng tāmen biǎoshì huānyíng, bìng jièshàole gōngsī wèi tāmen ānpái de huódòng jìhuà: Xiān cānguān shēngchǎn chǎngjiā hé yàngpǐn, zài yóulǎn běijīng de míngshèng gǔjī, zuìhòu jìnxíng qiàtán. Àn tāmen de yāoqiú, zhùchù ānpái zài běijīng fàndiàn. Bùlǎng xiānshēng duì wǒmen de ānpái fēicháng mǎnyì, tā xīwàng zhè cì qiàtán nénggòu yuánmǎn chénggōng.

Luyện tập giao tiếp Tiếng Trung Thương mại

Hội thoại 1 Tiếng Trung Thương mại

张明:请问,您是马丁先生吗?
马丁:是的。
张明:我是中国某公司派来接您的。我代表公司向您表示欢迎。
马丁:谢谢。
张明:让我们认识一下儿,我姓张,叫张明。
马丁:您好,张先生!认识您很高兴。
张明:谢谢。认识您我也很高兴,一路上辛苦啦。
马丁:没什么。今天天气不错,一路上觉得很舒服,张先生,这里的天气怎么样?
张明:北京九月的天气很好,就是早晚有点儿凉,请多注意些。
马丁:谢谢您的关照。
张明:不必客气。

Phiên dịch Hội thoại 1 Tiếng Trung Thương mại

Trương Minh: Xin hỏi ông có phải là Mac-tin không ạ?
Mac-tin: Tôi là người của công ty Trung Quốc được cử đến đón ông. Thay mặt cho công ty, tôi xin bày tỏ sự hân hạnh được gặp ông.
Mac-tin: Cảm ơn ông.
Trương Minh: Chúng ta hãy làm quen nhé, tôi họ Trương gọi là Trương Minh.
Mac-tin: Chào ông Trương Minh. Rất vui được gặp ông.
Trương Minh: Cám ơn. Tôi cũng rất vui được gặp ông, ông đi đường vất vả quá!
Mac-tin: Không sao. Hôm nay thời tiết thật tuyệt. Trên đường cảm thấy rất dễ chịu. Ông Trương, thời tiết ở đây thế nào ạ?
Trương Minh: Thời tiết tháng 9 ở Bắc Kinh rất tốt, chỉ có buổi sớm, buổi tối hơi lạnh, xin chú ý một chút là được.
Mac-tin: Cảm ơn ông đã quan tâm.
Trương Minh: Không có chi.

Hội thoại 2 Tiếng Trung Thương mại

麦克:对不起,请问您是中国某公司的张先生吧?
张明:是的。
麦克:请允许我自我介绍一下儿。我是美国某公司派来的,叫麦克。
张明:欢迎您光临,麦克先生!
麦克:谢谢。认识您很高兴。
张明:谢谢。麦克先生,按您的要求,我们把住处安排在长城饭店504房间。
麦克:太好了。对您的安排,我很满意。
张明:您这次来北京,准备住多长时间?
麦克:很遗憾,只有三天时间。洽谈完,马上就得飞回去。
张明:那您要马上预定飞机票啦??
麦克:不用。我买的是来回机票,办一下签票手续就行了。
张明:那好。上午您先去饭店休息,下午公司派车接您到工厂去看样品,可以吗?
麦克:可以。
张明:汽车在外边,请。
麦克:不客气。谢谢!

Phiên dịch Hội thoại 2 Tiếng Trung Thương mại

Mai-cơn: Xin lỗi, ông có phải là ông Trương, người của công ty Trung Quốc không ạ?
Trương Minh: Dạ, phải.
Mai-cơn: Cho phép tôi tự giới thiệu. Tôi là Mai-cơn người của công ty … cử đến đây.
Trương Minh: Hoan nghênh ông đã đến thăm, ông Mai-cơn.
Mai-cơn: Cám ơn. Rất vui được làm quen với ông.
Trương Minh: Cám ơn, ông Mai-cơn ạ, theo yêu cầu của ông, chúng tôi bố trí để ông nghỉ tại phòng số 504, khách sạn Trường Thành.
Mai-cơn: Tốt quá. tôi rất vừa ý với sự sắp xếp của ông.
Trương Minh: Lần này đến Bắc Kinh, ông chuẩn bị ở đây bao lâu?
Mai-cơn: Rất tiếc thời gian chỉ có 3 ngày. Đàm phán xong là bay về ngay.
Trương Minh: Vậy ông phải đặt trước vé máy bay sao?
Mai-cơn: Không cần, vé tôi mua là vé khứ hồi. Làm thủ tục đăng ký bay là được rồi.
Trương Minh: Thế thì tốt, buổi sáng ông về khách sạn nghỉ ngơi, buổi chiều công ty cho xe đến đón ông tới nhà máy xem hàng mẫu có được không?
Mai-cơn: Được ạ.
Trương Minh: Ô tô đỗ ngoài kia. Xin mời ông.
Mai-cơn: Đừng khách sáo, cám ơn ông.

Hội thoại 3 Tiếng Trung Thương mại

张明:您好!松田先生!我代表公司向您表示欢迎!
松田:谢谢。好久不见了。身体好吧?
张明:很好。一路上还顺利吧?
松田:很顺利。从东京坐飞机到上海,在上海逗留了几天,然后坐火车来北京。
张明:走这条路线,既可以多浏览几个地方,又可以在火车上观赏沿路的风景。真是一举两得呀。
松田:是的。回去以后,我告诉其他朋友,请他们来北京时,也走这条路线。
张明:在北京期间,您的活动准备怎么安排?
松田:为了早点儿与贵公司洽谈业务,我希望今天下午能见见王经理,然后再作安排。
张明:我跟王经理商量一下儿,尽可能按您的要求安排。
松田:谢谢。我等您的电话。
张明:好的。
松田:给您添麻烦了。
张明:哪里,哪里。

Phiên dịch Hội thoại 3 Tiếng Trung Thương mại

Trương Minh: Xin chào ông Matsuda. Tôi thay mặt công ty hoan nghênh ông.
Matsuda: Cảm ơn. Lâu quá không gặp nhau, ông vẫn khỏe chứ?
Trương Minh: Rất khỏe. Đi đường may mắn phải không ông?
Matsuda: Thuận lợi lắm, từ Tokyo đáp máy bay đến Thượng Hải nghỉ lại Thượng Hải vài ngày, sau đó ngồi tàu hỏa đến Bắc Kinh.
Trương Minh: Đi tuyến đường này vừa có thể dạo chơi, lại vừa có thể ngồi trên tàu mà thưởng thức phong cảnh dọc hai bên đường. Quả là một công đôi việc.
Matsuda: Đúng thế, sau khi về Nước, tôi sẽ bảo với bạn bè, khi nào đến Bắc Kinh cũng đi tuyến đường này.
Trương Minh: Thời gian ở Bắc Kinh, ông chuẩn bị sắp xếp hoạt động ra sao?
Matsuda: Để sớm được đàm phán nghiệp vụ với quý công ty, tôi mong rằng chiều nay có thể gặp mặt giám đốc Vương, rồi sau đó lại bố trí tiếp.
Trương Minh: Tôi bàn với giám đốc Vương một chút, cố gắng thu xếp theo yêu cầu của ông.
Matsuda: Cảm ơn. Tôi đợi điện thoại của ông.
Trương Minh: Dạ được.
Matsuda: Tôi làm phiền ông quá.
Trương Minh: Không đâu, không đâu.

Hội thoại 4 Tiếng Trung Thương mại

张明:欢迎,欢迎二位光临!
松田:谢谢,见到您很高兴。我来介绍一下儿,这位是我们公司新派来的职员中泉先生。
张明:您好,中泉先生。我代表公司向您表示欢迎!
中泉:谢谢。初次见面,请多多关照。
张明:不客气。您是第一次来北京吗?
中泉:是的。
张明:那可要多住几天啦。
中泉:谢谢。
张明:在北京期间,你们都有什么安排?
松田:为了扩大电子业务,我们想先和厂家洽谈生意,然后再去看几个老朋友。
张明:可以。今晚你们好好休息。明天上午我陪你们去见他们的厂长。
松田:谢谢您周到的安排。
张明:不客气。请,二位请上车。
松田:请,请。

Phiên dịch Hội thoại 4 Tiếng Trung Thương mại

Trương Minh: Hoan nghênh, hoanh nghênh hai vị đến thăm.
Matsuda: Cảm ơn, rất vui được gặp ông. Tôi xin giới thiệu qua, vị này là Nakaizumi, nhân viên mới được cử về công ty.
Trương Minh: Chào ông Nakaizumi, tôi thay mặt công ty hoan nghênh ông.
Nakaizumi: Cảm ơn, lần đầu gặp gỡ, xin được ông giúp đỡ nhiều ạ.
Trương Minh: Đừng khách sáo, có phải đây là lần đầu ông đến Bắc Kinh không?
Nakaizumi: Dạ phải.
Trương Minh: Vậy thì phải ở lâu lâu mới được.
Nakaizumi: Cảm ơn ông.
Trương Minh: Trong thời gian ở Bắc Kinh, các ông đã bố trí thế nào rồi?
Matsuda: Để mở rộng nghiệp vụ điện tử, chúng tôi muốn đàm phán với nhà máy trước, sau đó mới đi thăm mấy người bạn cũ.
Trương Minh: Dạ được, tối nay các ông nghỉ cho khỏe, sáng mai tôi dẫn các ông đến gặp giám đốc nhà máy.
Matsuda: Cảm ơn ông đã thu xếp chu đáo.
Trương Minh: Đừng khách sáo. Xin mời hai vị lên xe.
Matsuda: Xin mời.

Hội thoại 5 Tiếng Trung Thương mại

张明:你们好!欢迎诸位光临!
玛丽:谢谢。
张明:我姓张,叫张明,是中国某公司派来接你们的。
玛丽:谢谢。让我介绍一下儿,这位是我们代表团的团长布朗先生。这位是副团长查理先生。这位是麦克先生。这位是马丁先生。我叫玛丽,是布朗先生的秘书。
张明:你们好!我代表公司向你们表示欢迎!
布朗:谢谢。认识您我很高兴。
张明:谢谢。认识您我也很高兴。一路上辛苦啦。
布朗:谢谢。有点儿感冒,路上不太舒服。
玛丽:我们团长有些头晕。
张明:要不要请大夫看看?
布朗:不,不用啦。现在好多了,谢谢您的关心。
张明:不客气。你们的住处安排在北京饭店,晚上好好休息一下。
布朗:谢谢,北京饭店在什么位置?
张明:在市中心王府井百货大楼的旁边。那里是北京的繁华地区,位置、环境都不错。
布朗:谢谢您的关照,我们就住在那儿吧!
张明:那好,请大家上车吧。
布朗:谢谢。

Phiên dịch Hội thoại 5 Tiếng Trung Thương mại

Trương Minh: Xin chào các vị! Hoanh nghênh các vị đã đến thăm.
Mary: Cảm ơn.
Trương Minh: Tôi họ Trương, gọi là Trương Minh, là người của công ty .. . Trung Quốc cử đến đón các ông.
Mary: Cảm ơn. Cho phép tôi giới thiệu một chút. Đây là ông Bờ-rao, trưởng đoàn chúng tôi. Đây là ông Cha-ly, phó trưởng đoàn. Vị này là Mac-tin, còn tôi là Mary, thư ký của ông Bờ-rao.
Trương Minh: Chào các vị, tôi xin thay mặt công ty chúc mừng các vị!
Bờ-rau: Cảm ơn. Tôi cũng rất vui được làm quen với ông. Đi đường vất vả quá.
Bờ-rao: Cám ơn. Bị cảm sơ sơ thôi, đi đường không được dễ chịu lắm.
Mary: Trưởng đoàn chúng tôi hơi bị chóng mặt ạ.
Trương Minh: Có cần mời bác sỹ khám bệnh không?
Bờ-rao: Không, không cần đâu. Giờ thì đã đỡ nhiều rồi, cảm ơn ông đã quan tâm.
Trương Minh: Có gì đâu. Chỗ ở của các ông được bố trí tại khách sạn Bắc Kinh, buổi tối mọi người nghỉ ngơi cho lại sức đã.
Bờ-rau: Cảm ơn. Khách sạn Bắc Kinh ở chỗ nào ạ?
Trương Minh: Bên cạnh bách hóa Vương Phủ Tỉnh, trung tâm thành phố. Đó là khu sầm uất của Bắc Kinh. VỊ trí, môi trường đều rất tuyệt.
Bờ-rao: Cám ơn sự quan tâm của ông, chúng tôi xin ở chỗ đó thôi!
Trương Minh: Vậy thì được, mời mọi người lên xe thôi.
Bờ-rau: Cảm ơn.

Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại

STT Tiếng Trung Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
1 公司 Gōngsī n Công ty
2 职员 zhíyuán n Nhân viên
3 扩大 kuòdà v Mở rộng
4 进口 jìnkǒu v Nhập khẩu
5 出口 chūkǒu v Xuất khẩu
6 业务 yèwù n Dịch vụ
7 shuài v Dẫn dắt
8 代表团 dàibiǎo tuán n Đoàn đại biểu
9 安排 ānpái v Sắp xếp; thu xếp
10 活动 huódòng n Hoạt động
11 计划 jìhuà n Kế hoạch
12 样品 yàngpǐn n Vật mẫu; hàng mẫu; sản phẩm mẫu
13 名胜古迹 míngshèng gǔjī n Danh lam thắng cảnh
14 洽谈 qiàtán v Bàn bạc; thương lượng
15 圆满 yuánmǎn adj Toàn vẹn; hoàn hảo; tốt đẹp; chu đáo; viên mãn
16 成功 chénggōng adj Thành công
17 认识 rènshí v Quen biết
18 辛苦 xīnkǔ adj Vất vả
19 关照 guānzhào n, v Quan tâm; chăm sóc
20 介绍 jièshào v Giới thiệu
21 允许 yǔnxǔ v Cho phép
22 逗留 dòuliú v Dừng; dừng lại; lưu lại; ở lại; ở nhà
23 遗憾 yíhàn adj Đáng tiếc
24 预定 yùdìng v Đặt trước
25 手续 shǒuxù n Thủ tục
26 路线 lùxiàn n Tuyến đường
27 观赏 guānshǎng v Thưởng thức
28 风景 fēngjǐng n Phong cảnh
29 一举两得 yījǔliǎngdé thành ngữ Một công đôi việc
30 周到 zhōudào adj Chu đáo
31 诸位 zhūwèi n Các vị
32 光临 guānglín v Đến dự; hạ cố đến chơi; hạ cố
33 团长 tuán zhǎng n Trưởng đoàn
34 副团长 fù tuán zhǎng n Phó trưởng đoàn
35 秘书 mìshū n Thư ký
36 yūn adj Choáng váng; chóng mặt; say
37 关心 guānxīn v Quan tâm
38 位置 wèizhì n Vị trí
39 繁华 fánhuá adj Phồn hoa; sầm uất; phồn thịnh
40 环境 huánjìng n Môi trường

Bài đọc thêm luyện tập đọc hiểu văn bản Tiếng Trung

Bài 1
在中国,朋友见面时,都喜欢用握手来表示问候。其实这种握手的习惯,在很早以前就已经有了。那时不认识的人见了面,如果表示友好,就伸出一只手来,手心向前,向对方表示自己手里没有武器,然后向对方走去,相互摸摸对方的右手表示友好。这种习惯流传到现在,就变成了朋友们表示友好的常用礼节。
请您注意,在中国,当你和对方握手时,请伸出右手,如果伸左手,对方会认为你是一个没有礼貌的人。如果和女士见面时,对方没有伸出手,那就是她没有同您握手的意思,你也不必伸手,只要问候一句就可以了。

Bản dịch
Ở Trung Quốc khi bạn bè gặp nhau đều thích bắt tay để bày tỏ tình cảm. Thực ra thói quen bắt tay đã có từ rất lâu. Khi có người chưa quen biết gặp mặt nhau, nếu tỏ ý thân thiện thì chìa một tay ra, lòng bàn tay hướng lên phía trên, chứng tỏ cho đối phương biết trong tay mình không có vũ khí, sau đó tiến về phía đối phương cùng nắm tay phải của nhau, bày tỏ tình hữu nghị. Thói quen này truyền tới ngày nay, trở thành nghi thức bắt tay thường dùng để biểu thị tình hữu nghị bạn bè. Xin bạn lưu ý, ở Trung Quốc khi bắt tay đối tác, bạn hãy chìa tay phải, nếu chìa tay trái, đối phương sẽ cho rằng bạn là một người không lịch sự. Nếu là phụ nữ, đối phương không chìa tay ra, đó là họ không có ý bắt tay bạn, bạn cũng không nhất thiết phải chìa tay ra, chỉ cần chào một câu là được.

Bài 2
美国某公司的经理布朗先生来中国洽谈一笔生意。因为张明和布朗先生是老朋友,所以某公司派张明和他的爱人到机场接布朗先生。当张明向布朗先生介绍自己的爱人时,布朗先生很有礼貌地说:“您的夫人真漂亮。”张明也客气地说:“哪里,哪里。”没想到翻译把他的话直接译成英语问句:“Where? Where?”。布朗先生听后很奇怪,心想,我说您夫人漂亮,不过是一句客气话,您怎么能让我说出她哪儿漂亮呢?她哪儿漂亮,我怎么知道?但怎么回答呢,布朗先生只好说:“全身上下,哪儿都漂亮。”

Bản dịch
Ông Bờ-rao giám đốc công ty … Mỹ đến Trung Quốc để đàm phán một công việc mua bán. Vì Trương Minh và Bờ-rao là bạn cũ nên công ty … Trung Quốc cử Trương Minh và vợ ông ta ra sân bay ddosdn ông Bờ-rao. Khi Trương Minh giới thiệu vợ mình với Bờ-rao, ông ta khen rất lịch sự: “Phu nhân của ngài thật là đẹp”, Trương Minh cũng trả lời khách sáo: “Đâu có, đâu có.” Không ngờ người phiên dịch lại dịch thẳng câu đó thành câu nghi vấn Tiếng Anh “Where? Where? (Chỗ nào? Chỗ nào?)
Ông Bờ-rao nghe xong rất ngạc nhiên, nghĩ bụng, tôi bảo phu nhân của ông đẹp, chẳng qua là câu nói khách sáo, làm sao ông lại có thể bảo tôi nói ra là vợ ông đẹp ở chỗ nào? Bà ấy đẹp ở đâu, làm sao tôi biết được? Nhưng biết trả lời sao đây, ông Bờ-rao đành nói: “Toàn thân, từ trên xuống chỗ nào cũng đẹp cả.”

Ngoài ra, các em nên xem thêm các bài giảng Tiếng Trung Thương mại khác theo link bên dưới.

Tiếng Trung Thương mại Bài 176