Tiếng Trung Thương mại Bài 47

0
1239
Tiếng Trung Thương mại Bài 47
Tiếng Trung Thương mại Bài 47
Tiếng Trung Thương mại Bài 47
5 (100%) 2 votes

Chào các em học viên, tiếp theo bài học bữa trước là bài 46, hôm nay chúng ta đi tiếp phần ngữ pháp, đó là cách phân biệt từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại cơ bản. Lớp mình đang dùng sách tài liệu Giáo trình Tiếng Trung Thương mại do Thầy Nguyễn Minh Vũ biên soạn dành riêng cho các bạn học viên đăng ký Khóa học Tiếng Trung giao tiếp và Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại.

Em nào chưa học lại bài 46 thì vào link bên dưới tranh thủ vài phút thời gian hiếm hoi đầu giờ xem lại luôn và nhanh lên nhé.

Tiếng Trung Thương mại Bài 46

Phân biệt cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại cơ bản

Phân biệt 成立 建立 设立 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 成立 trong Tiếng Trung Thương mại

成立 (chéng lì) : thành lập

Ví dụ:

(1) 你们公司是在哪一年到中国成立分公司的呢?
nǐ men gōng sī shì zài nǎ yī nián dào zhōng guó chéng lì fēn gōng sī de ne ?

(2) 我们部门最近成立了一个工作小组专门研究这个问题。
wǒ men bù mén zuì jìn chéng lì le yí ge gōng zuò xiǎo zǔ zhuān mén yán jiū zhè ge wèn tí.

(3) 没有根据的论点不能成立。
méi yǒu gēn jù de lùn diǎn bù néng chéng lì.

(4) “产品周期”理论已经成立很久了。
“chǎn pǐn zhōu qī ”lǐ lùn yǐ jīng chéng lì hěn jiǔ le.

Cách dùng 建立 trong Tiếng Trung Thương mại

建立 (jiàn lì) : xây dựng

Ví dụ:

(1) 政府准备在全国各地建立老人院。
zhèng fǔ zhǔn bèi zài quán guó gè dì jiàn lì lǎo rén yuàn.

(2) 在大家的努力下,一所现代化的工厂终于建立了。
zài dà jiā de nǔ lì xià ,yì suǒ xiàn dài huà de gōng chǎng zhōng yú jiàn lì le.

(3) 父母都希望自己的子女能建立美满的家庭。
fù mǔ dōu xī wàng zì jǐ de zǐ nǚ néng jiàn lì měi mǎn de jiā tíng.

(4) 这家公司倒闭的主要原因是没有建立良好的信誉。
zhè jiā gōng sī dǎo bì de zhǔ yào yuán yīn shì méi yǒu jiàn lì liáng hǎo de xìn yù.

(5) 1949年新中国成立的时候还没有和美国建立外交关系。
1949 nián xīn zhōng guó chéng lì de shí hòu hái méi yǒu hé měi guó jiàn lì wài jiāo guān xì.

(6) 为了提高工作效率,公司一定要建立完善的管理制度。
wèi le tí gāo gōng zuò xiào lǜ ,gōng sī yí dìng yào jiàn lì wán shàn de guǎn lǐ zhì dù.

Cách dùng 设立 trong Tiếng Trung Thương mại

设立 (shè lì) : thành lập; thiết lập; mở ra (tổ chức, cơ cấu)

Ví dụ:

(1) 中国政府在沿海地区设立了经济特区。
zhōng guó zhèng fǔ zài yán hǎi dì qū shè lì le jīng jì tè qū.

(2) 为了配合国家开发西部的政策,公司在内地设立了办事处。
wèi le pèi hé guó jiā kāi fā xī bù de zhèng cè ,gōng sī zài nèi dì shè lì le bàn shì chù.

(3) 学校设立奖学金以帮助经济上有困难的学生取得学位。
xué xiào shè lì jiǎng xué jīn yǐ bāng zhù jīng jì shàng yǒu kùn nán de xué shēng qǔ dé xué wèi.

Nội dung chính của bài học 47 Tiếng Trung Thương mại cơ bản gồm những phần sau

  • Ôn tập lại ngữ pháp Tiếng Trung và cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại
  • Luyện tập giao tiếp Tiếng Trung theo chủ đề bất kỳ do học sinh tự lựa chọn
  • Hướng dẫn cách đặt câu có nhiều chữ 的 trong đoạn văn bản Tiếng Trung
  • Phân tích cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung khi dịch văn bản Tiếng Trung Thương mại
  • Thực hành luyện tập khẩu ngữ Tiếng Trung Thương mại theo tình huống cụ thể
  • Tổng kết lại trọng tâm của bài học hôm nay
  • Giải đáp cho các bạn học viên một số câu hỏi còn đọng lạ từ buổi học trước

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Câu hỏi

你如何处理同宿之间的关系?

Đáp án mẫu

首先要了解同宿每个人的性格特征、爱好、民族习惯等,彼此之间互相尊重、互相理解、互相谦让、互相帮助,不要歧视任何一个舍友。发生不愉快的事情时,要把心放宽点儿,多为别人着想。把宿舍看成是一个大家庭,把舍友当成是自己的亲人来对待。

Phiên âm Tiếng Trung

Shǒuxiān yào liǎojiě tóngsù měi gèrén de xìnggé tèzhēng, àihào, mínzú xíguàn děng, bǐcǐ zhī jiān hùxiāng zūnzhòng, hùxiāng lǐjiě, hùxiāng qiānràng, hùxiāng bāngzhù, bùyào qíshì rènhé yí gè shě yǒu. Fāshēng bù yúkuài de shìqíng shí, yào bǎ xīn fàngkuān diǎnr, duō wèi biérén zhuóxiǎng. Bǎ sùshè kàn chéng shì yīgè dà jiātíng, bǎ shě yǒu dàngchéng shì zìjǐ de qīnrén lái duìdài.

Oke rồi các em, chúng ta đã đi xong toàn bộ nội dung của bài 47 trong sách giáo trình Tiếng Trung Thương mại cơ bản. Khóa học Tiếng Trung Thương mại không có bài tập về nhà các em nhé, dù sao nếu có bài tập thì đa phần các bạn học viên đều không làm hoặc ít làm, vì vậy nhiệm vụ về nhà của các em là học thật chắc các cấu trúc câu hay được sử dụng nhiều nhất trong Tiếng Trung Thương mại và từ vựng Tiếng Trung trong mỗi bài học.

Thời khắc chia tay của chúng ta đã đến rồi.

Chào các em và hẹn gặp lại các em trong chương trình Tiếng Trung Thương mại tiếp theo được diễn ra vào tuần sau.

LEAVE A REPLY