Tiếng Trung Thương mại Bài 155

0
1580
Tiếng Trung Thương mại Bài 155
Tiếng Trung Thương mại Bài 155
Hãy Bình chọn Bài viết này

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta học tiếp ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản về cách dùng 只有 … 才 trong sách giáo trình tài liệu học Tiếng Trung Thương mại từ cơ bản đến nâng cao. Em nào chưa có đủ bộ tài liệu học Tiếng Trung thì liên hệ trực tiếp với Thầy Nguyễn Minh Vũ để đặt mua sách nhé.

Các em vào link bên dưới xem lại chút bài 154 về một vài trọng điểm kiến thức Tiếng Trung đã học trước khi học bài 155.

Tiếng Trung Thương mại Bài 154

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 只有 … 才 trong Tiếng Trung Thương mại

只有…才 (zhǐyǒu) : chỉ có … thì mới

Ví dụ:

(1) 只有总经理才有权签署贷款合同。
Chỉ có tổng giám đốc mới có quyền ký kết hợp đồng này.

(2) 只有名牌产品才能以高于市场平均价格的价格出售。
Chỉ có những sản phẩm có tên tuổi mới có thể bán ra ngoài thị trường với mức giá cao hơn bình quân trên thị trường.

(3) 海外投资有很多风险,只有充分考虑各种因素,才能避免损失。
Đầu tư ở nước ngoài có rất nhiều rủi ro, chỉ có cân nhắc thật kỹ các yếu tốt mới có thể tránh được tổn thất.

(4) 只有靠并购整合,才能使没有实力的公司生存下去。
Chỉ có dựa vào hoạt động thu mua và sát nhập mới có thể khiến những công ty không có thực lực tiếp tục trụ vững được.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

把碗里的菜吃光。
Bǎ wǎn lǐ de cài chī guāng.

把饭吃光。
Bǎ fàn chī guāng.

我不喜欢吃芦笋。
Wǒ bù xǐhuān chī lúsǔn.

谢谢您的款待。
Xièxie nín de kuǎndài.

能帮我收拾盘子吗?
Néng bāng wǒ shōushí pánzi ma?

把盘子洗了。
Bǎ pánzi xǐle.

我擦盘子。
Wǒ cā pánzi.

你干什么呢?
Nǐ gànshénme ne?

我看电视呢。
Wǒ kàn diànshì ne.

有什么好看的节目吗?
Yǒu shénme hǎokàn de jiémù ma?

野茂上电视了。
Yěmào shàng diànshìle.

8频道演什么呢?
8 Píndào yǎn shénme ne?

能不能帮我换个台?
Néng bùnéng bāng wǒ huàngè tái?

我还想看电视。
Wǒ hái xiǎng kàn diànshì.

铺床吧。
Pūchuáng ba.

我困了。
Wǒ kùnle.

作业做了吗?
Zuòyè zuòle ma?

好好学习。
Hǎo hào xuéxí.

Oke rồi, chúng ta đã xử gọn nhẹ bài số 155 rồi, các em thấy bài học hôm nay khá là đơn giản đúng không, cái quan trọng là trên lớp chúng ta luyện tập rất nhiều phần thực hành khẩu ngữ Tiếng Trung Thương mại. Các buổi học sau các em cứ thế phát huy tiếp nhé.