Tiếng Trung HSK Luyện tập ngữ pháp Part 17 học tiếng trung

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ Nguyễn Minh Vũ

0
649
Trung tâm Tiếng Trung Hà Nội và TP HCM - Chuyên Tiếng Trung Giao tiếp - Học Tiếng Trung TP HCM và Hà Nội - Luyện thi HSK Online, tự học tiếng trung hsk luyện tập ngữ pháp tiếng Trung hsk, tổng hợp ngữ pháp tiếng trung toàn tập, download ngữ pháp tiếng trung cơ bản, ngữ pháp tiếng trung hiện đại, cấu trúc câu tiếng trung
Trung tâm Tiếng Trung Hà Nội và TP HCM - Chuyên Tiếng Trung Giao tiếp - Học Tiếng Trung TP HCM và Hà Nội - Luyện thi HSK Online, tự học tiếng trung hsk luyện tập ngữ pháp tiếng Trung hsk, tổng hợp ngữ pháp tiếng trung toàn tập, download ngữ pháp tiếng trung cơ bản, ngữ pháp tiếng trung hiện đại, cấu trúc câu tiếng trung
Tiếng Trung HSK Luyện tập ngữ pháp Part 17 học tiếng trung
5 (100%) 3 votes

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập thầy Vũ

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được share miễn phí trên website chuyên học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Hi các bạn học viên trực tuyến, hôm nay mình tiện chia sẻ với các bạn phương pháp tự học tiếng Trung online cực kỳ hiệu quả. Trước tiên các bạn cần phải chuẩn bị sẵn ba bộ giáo trình hán ngữ tốt nhất hiện nay. Đó chính là bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới, bộ giáo trình hán ngữ boya toàn tập trọn bộ sơ cấp cho đến cao cấp, và một bộ giáo trình hán ngữ nữa chính là bộ giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc phiên bản mới nhất. Các bạn có thể tải xuống cả ba bộ giáo trình hán ngữ này ở ngay trên trang chủ của trung tâm tiếng Trung HSK của thầy Nguyễn Minh Vũ.

Các tài liệu tự học tiếng Trung cơ bản, ví dụ bộ bài giảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản theo giáo trình hán ngữ 1 phiên bản mới cho đến giáo trình hán ngữ 6 phiên bản mới đều chỉ có duy nhất trung tâm tiếng Trung ChineMaster độc quyền phát hành. Không một trung tâm tiếng Trung nào khác có thể sao chép được bộ bài giảng của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, và không một hiệu sách tiếng Trung nào có thể sở hữu được bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ.

Oke, đó là phần giới thiệu tổng quan những tài liệu kinh điển nhất của thầy Vũ. Sau đây chúng ta sẽ cùng vào phần chính của bài học hôm nay. Đó chính là cách sử dụng từ vựng tiếng Trung 好了hǎo le trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Các bạn đã biết ý nghĩa của từ vựng tiếng Trung này rồi phải không ạ. Tuy nhiên, cách dùng 好了hǎo le cụ thể và chi tiết trong các tình huống giao tiếp tiếng Trung như thế nào thì đây lại là một vấn đề khác. Chúng ta cần phải thường xuyên luyện nói tiếng Trung giao tiếp với đối tác Trung Quốc có áp dụng những gì được học vào thực tế. Chỉ có như vậy thì các bạn mới học tiếng Trung thật sự có hiệu quả.

Download tài liệu tự học tiếng Trung luyện tập ngữ pháp tiếng Trung

Tài liệu tự học tiếng Trung cơ bản của thầy Vũ thì các bạn chỉ cần truy cập vào trang chủ của trung tâm tiếng Trung ChineMaster là oke, mọi thứ bạn cần tìm đều được các bạn trợ giảng tiếng Trung của thầy Vũ hàng ngày cập nhập vào kho cơ sở dữ liệu trực tuyến của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Bên dưới đây là phần hướng dẫn chi tiết cách sử dụng 好了hǎo le trong tiếng Trung giao tiếp, các bạn lấy giấy vở bút ra ghi chép nội dung bài giảng bên dưới.

好了 hǎo le
(Có nghĩa như “好了”, đặt ở cuối câu biểu thị không để ý đến, không đắn đo hay không quan trọng; làm cho người khác cảm thấy yên tâm, thường dùng trong khẩu ngữ)được thôi, được rồi.
1. 你喜欢这本书,那去看好了。Nǐ xǐ huān zhè běn shū ,nà qù kàn hǎo le .Anh thích quyển sách này à, cứ lấy xem đi là được rồi.
2. 已经接上电源,空调机尽管开好了。Yǐ jīng jiē shàng diàn yuán ,kōng tiáo jī jǐn guǎn kāi hǎo le .Đã cắm điện vào rồi, cứ mở máy điều hòa lên là được rồi
3. 时间来不及,吃点面条好了。Shí jiān lái bù jí ,chī diǎn miàn tiáo hǎo l3 .Không kịp thời gian nữa ,ăn một chút bánh mì là được rồi.
4. 哥哥有事,你一个人去好了。Gē gē yǒu shì ,nǐyí gè rén qù hǎo le .Anh có việc, một mình em đi là được rồi.
5. 没空写小说,就写篇散文好了。Méi kōng xiě xiǎo shuō ,jiù xiě piān sǎn wén hǎo le .Anh không có thời gian viết tiểu thuyết thì hãy viết tản văn là được rồi
6. 让他说好了,我不在乎。Ràng tā shuō hǎo le ,wǒ bú zài hu .Chỉ để anh ấy nói là được rồi, tôi không quan tâm đâu.

Lưu ý: “好了”trong các ví dụ “车票买好了,明天就走”,“计划已经安排好了” là hai từ độc lập, từ “好”và từ “了”。

Vậy là chúng ta vừa đi xong nội dung bài giảng hôm nay rồi. Các bạn học viên trực tuyến có chỗ nào chưa hiểu ở đâu thì hãy đăng comment câu hỏi vào trong Group tự học tiếng Trung online miễn phí trên ZALO của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.