Tiếng Trung HSK 5 Listening Đề số 8
5 (100%) 1 vote

HI các em học viên, hôm nay chúng ta lại tiếp tục luyện tập đề số 8 trong bộ Đề luyện thi HSK cấp 5. Các em xem lại nội dung bài cũ nhé, đề thi HSK 5 đề số 7, ôn tập lại những kiến thức ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản chúng ta hay bị nhầm khi làm bài thi HSK 5.

Luyện thi HSK 5 Listening Đề số 7

WEB Luyện thi HSK Online được lập ra với tiêu chí chia sẻ miễn phí tài liệu Luyện thi HSK online và các đề thi thử HSK online dành tặng các bạn học viên Trung tâm Tiếng Trung CHINEMASTER.

Website Luyện thi HSK online

Nội dung chính buổi học Luyện thi HSK 5 hôm nay như sau

  • Ôn tập lại từ vựng HSK 5 và ngữ pháp HSK 5 từ quyển 1 đến quyển 5 trong bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới.
  • Làm bài thi thử HSK cấp 5 phần thi Nghe hiểu đề số 8.
  • Chữa bài thi HSK 5 và bổ sung thêm từ vựng mới trong bài thi HSK 5 Listening

Tiếp theo chúng ta cùng luyện tập nói Tiếng Trung giao tiếp theo các chủ đề thông dụng trong công việc và cuộc sống hàng ngày, các em thích chủ đề gì thì chúng ta sẽ thảo luận về chủ đề đó.

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

今晚不太方便,下星期五怎么样?
Jīn wǎn bú tài fāngbiàn, xià xīngqī wǔ zěnme yàng?

我很想去,可惜没有时间。
Wǒ hěn xiǎng qù, kěxī méiyǒu shíjiān.

谢谢你的邀清,但是说实话,我确实去不了。
Xièxie nǐ de yāoqīng, dànshì shuō shíhuà, wǒ quèshí qù bù liǎo.

谢谢你的盛情邀请,但我早已有约会。
Xièxie nǐ de shèngqíng yāoqǐng, dàn wǒ zǎoyǐ yǒu yuēhuì.

我很想去,不过我先生可能去不了,宴会前一天他已定要去参加一个会议。
Wǒ hěn xiǎng qù, bú guò wǒ xiānshēng kěnéng qù bù liǎo, yànhuì qián yītiān tā yí dìng yào qù cānjiā yí gè huìyì.

很遗憾不能接受你的盛情邀请。
Hěn yíhàn bùnéng jiēshòu nǐ de shèngqíng yāoqǐng.

你知道,那天我实在去不了,因为我得去纽约出差。
Nǐ zhīdào, nèitiān wǒ shízài qù bù liǎo, yīnwèi wǒ děi qù niǔyuē chūchāi.

你知道我家人已邀我一起度周末了。
Nǐ zhīdào wǒjiā rén yǐ yāo wǒ yì qǐ dù zhōumò le.

我将在7点3刻来这里。
Wǒ jiàng zài 7 diǎn 3 kè lái zhèlǐ.

我将在三点来找你。
Wǒ jiàng zài sān diǎn lái zhǎo nǐ.

我到路上来接你好吗?
Wǒ dào lùshàng lái jiē nǐ hǎo ma?

我们还需带什么吗?
Wǒmen hái xū dài shénme ma?

我们在哪见面?
Wǒmen zài nǎ jiànmiàn?

什么时间?
Shénme shíjiān?

换别的时间如何?
Huàn bié de shíjiān rúhé?

改日安排怎么样?
Gǎi rì ānpái zěnme yàng?

你觉得什么时间最好?
Nǐ juéde shénme shíjiān zuì hǎo?

LEAVE A REPLY