Tiếng Trung HSK 4 Listening Đề số 8
5 (100%) 1 vote

HI các em học viên, hôm nay chúng ta tiếp tục làm đề thi thử HSK 4 nhé, đề số 8, hôm trước là lớp mình đã luyện tập xong đề thi HSK 4 đề 7 rồi nhỉ, các em vào link bên dưới xem lại các câu hỏi chúng ta đã chữa bài thi HSK 4 ở trên lớp nhé.

Luyện thi HSK 4 Listening Đề số 7

WEB Luyện thi HSK online của Trung tâm Tiếng Trung CHINEMASTER chuyên cung cấp hoàn toàn FREE các tài liệu Luyện thi HSK online và các Đề thi thử HSK online, các em vào link bên dưới.

Website Luyện thi HSK online

Cách làm bài thi HSK 4 rất đơn giản, đầu tiên các em phải tranh thủ thời gian tối đa lướt qua trước câu hỏi để chúng ta nắm thế chủ động khi làm bài thi Nghe hiểu, nếu không thì chúng ta sẽ rơi vào thế bị động, khi đó xác suất tích đúng đáp án sẽ giảm đi khá nhiều. Đây là một trong những bí kíp làm bài thi HSK của mình.

Em nào chưa có sách và tài liệu học Tiếng Trung để kết hợp với việc ôn thi HSK 4 thì vào link bên dưới download nhé. Đó là giáo trình Hán ngữ phiên bản mới PDF MP3.

Download Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới

Tiết mục tiếp theo là chúng ta chuyển sang phần luyện tập Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, chúng ta chia theo các nhóm nhỏ 2 bạn với nhau xong rồi chúng ta cùng thảo luận một chủ đề nào đó do các em chọn.

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

原来如此,我在越南也有好多工作要做。
Yuánlái rúcǐ, wǒ zài yuènán yěyǒu hǎoduō gōngzuò yào zuò.

我还有一个约会,我得走了。
Wǒ hái yǒu yí gè yuēhuì, wǒ dé zǒu le.

我也有点儿急事要办。
Wǒ yě yǒu diǎnr jíshì yào bàn.

很高兴见到你,再见。
Hěn gāoxìng jiàn dào nǐ, zàijiàn.

多多保重,再见。
Duōduō bǎozhòng, zàijiàn.

时间不早了,对不起,我得赶紧走了。
Shíjiān bù zǎo le, duìbùqǐ, wǒ děi gǎnjǐn zǒu le.

很遗憾你不能多呆会儿。
Hěn yíhàn nǐ bù néng duō dāi huìr.

是的,我们后会有期。
Shì de, wǒmen hòuhuìyǒuqī.

但愿如此,我盼望这一天早日到来。
Dàn yuàn rúcǐ, wǒ pànwàng zhè yī tiān zǎorì dàolái.

我希望你在越南玩得很愉快,我会想你的。
Wǒ xīwàng nǐ zài yuènán wán de hěn yúkuài, wǒ huì xiǎng nǐ de.

我也会想你的,你在我心中的地位是很重要的。
Wǒ yě huì xiǎng nǐ de, nǐ zài wǒ xīnzhōng de dìwèi shì hěn zhòngyào de.

这里是1000美元,给你当旅费,要把一些用来买邮票啊!
Zhèlǐ shì 1000 měiyuán, gěi nǐ dāng lǚfèi, yào bǎ yì xiē yòng lái mǎi yóupiào a!

多谢,再见。
Duō xiè, zàijiàn.

我们会很想你的。
Wǒmen huì hěn xiǎng nǐ de.

我也会想你们。
Wǒ yě huì xiǎng nǐmen.

我会写的,我或许也会打电话。
Wǒ huì xiě de, wǒ huòxǔ yě huì dǎ diànhuà.

好啊,你知道几时还会再来拜访我们吗?
Hǎo a, nǐ zhīdào jǐshí hái huì zàilái bàifǎng wǒmen ma?

当然,我最少每年会来拜访一次,也许更多次。
Dāngrán, wǒ zuìshǎo měinián huì lái bàifǎng yīcì, yěxǔ gèng duō cì.

我很乐意参加。
Wǒ hěn lèyì cānjiā.

你星期日要不要做什么事?
Nǐ xīngqī rì yào bùyào zuò shénme shì?

LEAVE A REPLY