Tiếng Trung HSK 4 Listening Đề số 10
5 (100%) 1 vote

HI các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ luyện tập sang đề thi số 10 của HSK cấp 4, sau 9 buổi học luyện thi HSK 4, chúng ta đã chữa được rất nhiều đề thi HSK 4 và khắc phục được những lỗi sai cơ bản khi chúng ta làm bài thi HSK 4 phần Nghe hiểu.

Các em vào link bên dưới xem lại toàn bộ phần chữa bài tập cũng như bài thi HSK 4 Listening từ đề số 1 đến đề số 9 nhé.

Luyện thi HSK 4 Listening Đề số 1

Luyện thi HSK 4 Listening Đề số 2

Luyện thi HSK 4 Listening Đề số 3

Luyện thi HSK 4 Listening Đề số 4

Luyện thi HSK 4 Listening Đề số 5

Luyện thi HSK 4 Listening Đề số 6

Luyện thi HSK 4 Listening Đề số 7

Luyện thi HSK 4 Listening Đề số 8

Luyện thi HSK 4 Listening Đề số 9

WEB Luyện thi HSK online mới cập nhập thêm các đề thi thử HSK online, các em vào link bên dưới xem chi tiết.

Website Luyện thi HSK online

Các em cần nắm vững kiến thức Tiếng Trung trong sách giáo trình Hán ngữ phiên bản mới từ quyển 1 đến quyển 4, em nào chưa có điều kiện mua sách học Tiếng Trung đó thì vào link bên dưới tải về bản PDF MP3 giáo trình Hán ngữ phiên bản mới trước nhé.

Download Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới

Bây giờ chúng ta luyện tập nói Tiếng Trung theo các chủ đề thông dụng nhé, các em thích nói về chủ đề gì giơ tay lên nhé, chúng ta sẽ ưu tiên những bạn nào xung phong trước.

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

好极了,宴会再本周日7点。
Hǎo jíle, yànhuì zài běn zhōu rì 7 diǎn.

咱们宴会上见。
Zánmen yànhuì shàng jiàn.

很好,我7点会到。
Hěn hǎo, wǒ 7 diǎn huì dào.

我该走了。
Wǒ gāi zǒule.

就要走啊,你不能多呆一会儿吗?
Jiù yào zǒu a, nǐ bùnéng duō dāi yí huìr ma?

我非常感谢,可是明天我得早起。
Wǒ fēicháng gǎnxiè, kěshì míngtiān wǒ dé zǎoqǐ.

真遗憾!
Zhēn yíhàn!

谢谢你举办这样一个极其快乐的晚会。
Xièxie nǐ jǔbàn zhèyàng yí gè jíqí kuàilè de wǎnhuì.

不客气,希望你能再来。
bú kèqì, xīwàng nǐ néng zàilái.

我一点要说,我从没去过这么出色的舞会.
Wǒ yì diǎn yào shuō, wǒ cóng méi qùguò zhème chūsè de wǔhuì.

知道你喜欢,我很高兴。
Zhīdào nǐ xǐhuān, wǒ hěn gāoxìng.

我当然喜欢。
Wǒ dāngrán xǐhuān.

谢谢你的光临,小心驾车回家。
Xièxie nǐ de guānglín, xiǎoxīn jiàchē huí jiā.

我很乐意。
Wǒ hěn lèyì.

那是个好主意,我们什么时候见面?
Nà shì gè hǎo zhǔyì, wǒmen shénme shíhòu jiànmiàn?

行,我很乐意来。
Xíng, wǒ hěn lèyì lái.

好的,太好了,我们在学校门口见面好吗?
Hǎo de, tài hǎo le, wǒmen zài xuéxiào ménkǒu jiànmiàn hǎo ma?

今晚我没事。
Jīn wǎn wǒ méishì.

我明天没什么事。
Wǒ míngtiān méishénme shì.

我和阮明武先生一起去。
Wǒ hé ruǎnmíngwǔ xiānshēng yì qǐ qù.

我已收到你们的请柬。
Wǒ yǐ shōu dào nǐmen de qǐngjiǎn.

LEAVE A REPLY