Tiếng Trung HSK 1 Listening Đề số 1
5 (100%) 1 vote

HI các em học viên, hôm nay chúng ta cùng làm đề thi thử HSK cấp 1 đề số 1 xem kết quả điểm thi thử được bao nhiêu nhé.

Các em cần phải biết cách tự tính điểm thi HSK để có thể tự đánh giá được trình độ Tiếng Trung của mình đang ở mức nào, rồi từ đó lên kế hoạch ôn thi HSK sao cho có hiệu quả nhất.

Các em vào link bên dưới xem cách tính điểm thi HSK 1 như thế nào nhé.

Cách tính điểm thi HSK 1

Các em có thể tham khảo thêm các đề thi thử HSK 1 khác theo link bên dưới.

Download đề thi HSK 1

Trang Web Luyện thi HSK online tốt nhất tại Hà Nội và TP HCM.

Website Luyện thi HSK online

Tiếp theo chúng ta sẽ cùng luyện tập Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo các chủ đề thông dụng, các em tự do lựa chọn chủ đề nhé.

Học Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

我们在客厅呆一会儿,喝茶聊天好吗?
Wǒmen zài kètīng dāi yí huìr, hē chá liáotiān hǎo ma?

好,谢谢。
Hǎo, xièxie,

这儿真不错。
zhèr zhēn bú cuò.

的确不错,阳光明媚和风宜人,太舒心了。
Díquè bú cuò, yángguāng míngmèi héfēng yírén, tài shūxīn le.

我听说这儿的天气很理想,四季如春。
Wǒ tīng shuō zhèr de tiānqì hěn lǐxiǎng, sìjì rú chūn.

那边有个公园,我们去散散步吧!
Nà biān yǒu gè gōngyuán, wǒmen qù sàn sànbù ba!

听起来不错,让我们摄入一点维生素D吧。
Tīng qǐlái bú cuò, ràng wǒmen shè rù yì diǎn wéishēngsù D ba.

你说什么?
Nǐ shuō shénme?

我听说人们像海绵一样从阳光中摄入维生素D。
Wǒ tīng shuō rénmen xiàng hǎimián yí yàng cóng yángguāng zhōng shè rù wéishēngsù D.

我不在乎有没有维生素,我喜欢在阳光下散步,走吧。
Wǒ bú zàihū yǒu méiyǒu wéishēngsù, wǒ xǐhuān zài yángguāng xià sànbù, zǒu ba.

我喜欢露营。
Wǒ xǐhuān lùyíng.

真的?我不是很喜欢户外活动的人。
Zhēn de? Wǒ bùshì hěn xǐhuān hùwài huódòng de rén.

你喜欢它哪一点呢?
Nǐ xǐhuān tā nǎ yì diǎn ne?

我喜欢新鲜的空气、景致、运动以及有时间思考。
Wǒ xǐhuān xīnxiān de kōngqì, jǐngzhì, yùndòng yǐjí yǒu shíjiān sīkǎo.

旅游时,你会步行或钓鱼吗?
Lǚyóu shí, nǐ huì bùxíng huò diàoyú ma?

是的,两者都做,上次出去时,我钓了一会儿鱼,又步行了三英里。
Shì de, liǎng zhě dōu zuò, shàng cì chūqù shí, wǒ diàole yí huìr yú, yòu bùxíngle sān yīnglǐ.

你钓到什么鱼没有?
Nǐ diào dào shénme yú méiyǒu?

钓到了,但我把它们放回去了。
Diào dào le, dàn wǒ bǎ tāmen fàng huíqù le.

你什么时候再去露营?
Nǐ shénme shíhòu zài qù lùyíng?

这个周末,我已等不及了。
Zhège zhōumò, wǒ yǐ děng bù jí le.