Từ vựng tiếng Trung Tên các Nước trên thế giới Tên Quốc gia

0
12260
Từ vựng tiếng Trung Tên các Nước trên thế giới Tên Quốc gia
5 (100%) 3 votes

Từ vựng tiếng Trung về Tên các Quốc gia trên thế giới

Từ vựng tiếng Trung về Tên các Nước trên thế giới bằng tiếng Trung. Hôm nay chúng ta sẽ học một số từ vựng tiếng Trung về tên các Quốc gia trên thế giới. Ví dụ như Việt Nam trong tiếng Trung gọi là gì, tên các Nước trong khu vực Châu Á bằng tiếng Trung, tên các Quốc gia khu vực Châu Âu bằng tiếng Trung là gì vân vân.

Từ vựng tiếng Trung về tên các Nước bằng tiếng Trung

  1. Việt Nam/越南/Yuènán
  2. Hàn Quốc/韩国/Hánguó
  3. Trung quốc/中国Zhōngguó
  4. Nhật Bản/日本/Rìběn
  5. Hoa Kỳ/美国/Měiguó
  6. Đài loan/台湾/Táiwān
  7. Hồng kông/香港/Xiānggǎng
  8. Macao/澳门/Àomén
  9. Anh/英国/Yīngguó
  10. Scotland/苏格兰/Sūgélán
  11. Brunei/文莱 /Wén lái
  12. Malaysia/马来西亚 /Mǎláixīyà
  13. Singapore/新加坡 /Xīnjiāpō
  14. Indonesia/印度尼西亚 /Yìndùníxīyà
  15. Pháp/法国/Fàguó
  16. Campuchia/柬埔寨 /Jiǎnpǔzhài
  17. Lào/老挝 /Lǎowō
  18. Thái Lan/泰国 /Tàiguó
  19. Myanma/缅甸 /Miǎndiàn
  20. Xứ wales/威尔士
  21. Sri Lanka/斯里兰卡 /Sīlǐlánkǎ
  22. Ấn Độ/印度/Yìndù
  23. Philippines/菲律宾/Fēilǜbīn
  24. Bhutan/不丹 /Bù dān
  25. Đức/德国/Déguó
  26. Mexico/墨西哥/Mòxīgē
  27. Canada/加拿大/Jiānádà
  28. Nga/俄国/Éguó
  29. Bangladesh/孟加拉国 /Mèngjiālā guó
  30. Nepal/尼泊尔 /Níbó’ěr
  31. Ý/ 意大利/Yìdàlì
  32. Thụy điển/瑞典/Ruìdiǎn
  33. Phần lan/芬兰/Fēnlán
  34. Na uy/挪威/Nuówēi
  35. Đan mạch/丹麦/Dānmài
  36. Hà lan/荷兰/Hélán
  37. Bồ đào nha/葡萄牙/Pútáoyá
  38. Úc/澳大利亚/Àodàlìyǎ
  39. New zealand/新西兰/Xīnxīlán
  40. Kazakhstan/哈萨克斯坦 /Hāsàkè sītǎn
  41. Uzbekistan/乌兹别克斯坦 /Wūzībiékè sītǎn
  42. Kyrgyzstan/吉尔吉斯斯坦 /Jí’ěrjísī sītǎn
  43. Afghanistan/阿富汗 /Āfùhàn
  44. Iraq/伊拉克 /Yīlākè
  45. Pakistan/巴基斯坦 /Bājīsītǎn
  46. Thổ Nhĩ Kỳ/火鸡 /Huǒ jī
  47. Syria/叙利亚 /Xùlìyǎ
  48. Israel/以色列 /Yǐsèliè
  49. Qatar/卡塔尔 /Kǎtǎ’ěr
  50. Ả Rập Saudi/沙特阿拉伯 /Shātè ālābó

Trên đây là 50 từ vựng tiếng Trung tên các Nươc trên thế giới hay còn gọi là từ vựng tiếng Trung tên các Quốc gia bằng tiếng Trung.

Tiếp theo chúng ta sẽ cùng luyện tập một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản sau đây.

Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề đàm thoại tiếng trung theo chủ đề

  1. đàm thoại tiếng trung theo chủ đề thông dụng
  2. đàm thoại tiếng trung theo chủ đề buôn bán quần áo
  3. đàm thoại tiếng trung theo chủ đề xuất nhập khẩu
  4. đàm thoại tiếng trung theo chủ đề buôn bán bất động sản
  5. hội thoại tiếng trung theo chủ đề thiết kế nội thất
  6. hội thoại tiếng trung theo chủ đề du lịch Trung Quốc
  7. hội thoại tiếng trung theo chủ đề buôn bán bitcoin
1529 Ngày mai có người bạn đến tìm tôi, tôi không đi cùng bạn được. 明天有朋友来找我,我不能跟你一起去。 Míngtiān yǒu péngyǒu lái zhǎo wǒ, wǒ bù néng gēn nǐ yì qǐ qù.
1530 Tối nay bạn có thể đi xem phim cùng tôi không? 今天晚上你可以跟我一起去看电影吗? Jīntiān wǎnshang nǐ kěyǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn diànyǐng ma?
1531 Được thôi, tối nay tôi đợi bạn. 可以啊,今天晚上我等你。 Kěyǐ a, jīntiān wǎnshang wǒ děng nǐ.
1532 Vũ ơi, mau tới đây, có người tìm bạn. 阿武,快来,有人找你。 Āwǔ, kuài lái, yǒu rén zhǎo nǐ.
1533 Đã vào học rồi, các bạn mau vào đi. 都上课了,你们快进来吧。 Dōu shàng kè le, nǐmen kuài jìnlái ba.
1534 Cô ta không có ở văn phòng, ra ngoài rồi. 她不在办公室,出去了。 Tā bú zài bàngōng shì, chūqù le.
1535 Vũ ơi, bạn mau xuống đây. 阿武,你快下来。 Āwǔ, nǐ kuài xià lái.
1536 Cô ta nói với tôi rằng cách trường học không xa có một vườn cây ăn quả, trong vườn cây ăn quả đó có rất nhiều hoa quả, có thể xem, có thể ăn, cũng có thể mua, chúng ta nên đi xem chút, chúng tôi muôn đi vào Chủ Nhật. 她告诉我,离我们学校不远有一个果园,那个果园有很多水果,可以看,可以吃,也可以买,我们应该去看看,我们想星期日去。 Tā gàosu wǒ, lí wǒmen xuéxiào bù yuǎn yǒu yí ge guǒyuán, nà ge guǒyuán yǒu hěn duō shuǐguǒ, kěyǐ kàn, kěyǐ chī, yě kěyǐ mǎi, wǒmen yīnggāi qù kànkan, wǒmen xiǎng xīngqī rì qù.
1537 Hai hôm nay thời tiết rất đẹp. Chúng ta ra ngoài đi chơi đi đi. 这两天天气很好。我们出去玩儿玩儿吧。 Zhè liǎng tiān tiānqì hěn hǎo. Wǒmen chūqù wánr wanr ba.
1538 Bạn muốn đi chơi đâu? 你想去哪儿玩儿呢? Nǐ xiǎng qù nǎr wánr ne?
1539 Tôi muốn đi công viên, ngắm hoa, chèo thuyền. 我想去公园,看看花,划划船。 Wǒ xiǎng qù gōngyuán, kànkan huā, huáhua chuán.
1540 Tuần trước chúng ta đã đi rồi, đi chỗ khác đi. 上星期我们去过了,去别的地方吧。 Shàng xīngqī wǒmen qù guò le, qù bié de dìfang ba.
1541 Đi trung tâm mua sắm, thế nào? 去购物中心怎么样? Qù gòuwù zhōngxīn zěnme yàng?
1542 Khi nào chúng ta đi? 我们什么时候去? Wǒmen shénme shíhòu qù?
1543 Chủ nhật đi. 星期天吧。 Xīngqī tiān ba.
1544 Năm ngoái tôi từng học Tiếng Trung ở Bắc Kinh. 去年我在北京学过汉语。 Qùnián wǒ zài běijīng xué guò hànyǔ.
1545 Ngày mai cô ta tới Bắc Kinh. Cô ta tới buổi sáng hay buổi chiều? 明天她来北京。她上午到还是下午到? Míngtiān tā lái běijīng. Tā shàngwǔ dào háishì xiàwǔ dào?
1546 Chiều 4h, tôi phải đến sân bay đón cô ta. 下午四点,我要去机场接她。 Xiàwǔ sì diǎn, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā.
1547 Chiều mai vừa lúc tôi rảnh, tôi đi cùng bạn. 明天下午正好我没有事,我跟你一起去。 Míngtiān xiàwǔ zhènghǎo wǒ méiyǒu shì, wǒ gēn nǐ yì qǐ qù.
1548 Chúng ta đến sân bay thế nào? 我们怎么去机场呢? Wǒmen zěnme qù jīchǎng ne?
1549 Ngồi xe đi, chiều 3h tôi lái xe tới đón bạn. 坐车去,下午三点我开车来接你。 Zuòchē qù, xiàwǔ sān diǎn wǒ kāi chē lái jiē nǐ.
1550 Xin hỏi, đến Đại học Bắc Kinh đường nào gần? 请问,去北京大学哪条路近? Qǐngwèn, qù běijīng dàxué nǎ tiáo lù jìn?
1551 Đường này gần nhất. 这条路最近。 Zhè tiáo lù zuìjìn.
1552 Hôm nay thời tiết đẹp quá! 今天天气多好啊! Jīntiān tiānqì duō hǎo a!
1553 Bạn thấy đi đâu chơi thì tốt? 你觉得去哪儿玩儿好呢? Nǐ juéde qù nǎr wánr hǎo ne?
1554 Tầu sắp chuyển bánh rồi. 火车要开了。 Huǒchē yào kāi le.
1555 Sắp tới Việt Nam rồi. 快要到越南了。 Kuàiyào dào yuènán le.
1556 Cô ta sắp tới rồi. 她就要来了。 Tā jiù yào lái le.
1557 Tôi tới từ tối hôm qua. 我是昨天晚上来的。 Wǒ shì zuótiān wǎnshang lái de.
1558 Tôi tới một mình. 她是一个人来的。 Tā shì yí ge rén lái de.
1559 Bạn lên xe ở đâu? 你是哪儿上车的? Nǐ shì nǎr shàng chē de?
1560 Là cô ta bảo cho tôi biết. 是她告诉我的。 Shì tā gàosu wǒ de.
1561 Bạn đến Việt Nam từ đâu? 你从哪儿来越南? Nǐ cóng nǎr lái yuènán?
1562 Bạn đến như thế nào? 你是怎么来的? Nǐ shì zěnme lái de?
1563 Bây giờ là tháng 10, bạn nên đi mua áo len thôi. 现在是十月,你应该去买毛衣了。 Xiànzài shì shí yuè, nǐ yīnggāi qù mǎi máoyī le.
1564 Thời tiết sắp lạnh rồi, bạn nên đi mua áo lông vũ thôi. 天气快要冷了,你应该去买羽绒服了。 Tiānqì kuàiyào lěng le, nǐ yīnggāi qù mǎi yǔróngfú le.
1565 8:00 vào học, bây giờ đã 7:45 rồi, chúng ta mau đi thôi. 八点上课,现在都七点四十五了,我们快走吧。 Bā diǎn shàngkè, xiànzài dōu qī diǎn sìshíwǔ le, wǒmen kuài zǒu ba.
1566 Sắp vào học rồi, chúng ta mau đi thôi. 快上课了,我们快走吧。 Kuài shàngkè le, wǒmen kuàizǒu ba.
1567 Bạn đợi thêm chút xíu đi, cô ta sẽ tới ngay thôi. 你再等等吧,她很快就来了。 Nǐ zài děngdeng ba, tā hěn kuài jiù lái le.
1568 Cơm sắp làm xong rồi, các bạn đợi thêm chút xíu đi. 饭很快就做好,你们在等等吧。 Fàn hěn kuài jiù zuò hǎo, nǐmen zài děngdeng ba.
1569 Cơm sắp làm xong rồi, các bạn ăn cơm ở đây đi. 饭快要做好了,你们在这儿吃饭吧。 Fàn kuàiyào zuò hǎo le, nǐmen zài zhèr chīfàn ba.
1570 Đây là áo lông vũ cô ta tặng bạn. 这是她送给你的羽绒服。 Zhè shì tā sòng gěi nǐ de yǔróngfú.
1571 Tôi vẫn chưa nhận được tin nhắn của bạn. 我还没收到你的短信。 Wǒ háiméi shōu dào nǐ de duǎnxìn.
1572 Cô ta cho tôi rất nhiều tiền. 她给我很多钱。 Tā gěi wǒ hěnduō qián.
1573 Ở Bắc Kinh tôi từng một lần đi xe đạp. 在北京我一次也没骑过自行车。 Zài běijīng wǒ yícì yě méi qí guò zìxíngchē.
1574 Tôi chưa từng một lần tới Việt Nam. 我一次也没去过越南。 Wǒ yí cì yě méi qù guò yuènán.
1575 Hôm nay một xu tôi cũng không mang theo. 今天我一份钱也没带。 Jīntiān wǒ yì fèn qián yě méi dài.
1576 Một chữ Hán cô ta cũng không biết. 她一个汉字也不认识。 Tā yí ge hànzì yě bú rènshí.
1577 Ký túc xá của chúng tôi có 5 tầng, tôi sống ở tầng 3. 我们宿舍楼有五层,我住在三层。 Wǒmen sùshè lóu yǒu wǔ céng, wǒ zhù zài sān céng.
1578 Tôi đến từ Việt Nam, tôi đến bằng máy bay. Tôi học Tiếng Trung ở Đại học Bắc Kinh. Ở Việt Nam tôi chưa từng học Tiếng Trung, tôi không biết nói Tiếng Trung, cũng không biết viết. Bây giờ tôi biết nói một chút rồi, tôi rất vui, tôi nên cảm ơn cô giáo Tiếng Trung của tôi. 我从越南来,我是坐飞机来的。我在北京大学学习汉语。在越南我没学过汉语,我不会说汉语,也不会写汉字。现在我会说一点儿了,我很高兴,我应该感谢我的汉语老师。 Wǒ cóng yuènán lái, wǒ shì zuò fēijī lái de. Wǒ zài běijīng dàxué xuéxí hànyǔ. Zài yuènán wǒ méi xuéguò hànyǔ, wǒ bú huì shuō hànyǔ, yě bú huì xiě hànzì. Xiànzài wǒ huì shuō yì diǎnr le, wǒ hěn gāoxìng, wǒ yīnggāi gǎnxiè wǒ de hànyǔ lǎoshī.
1579 Máy bay đi Việt Nam đã đến chưa? 去越南的飞机到了吗? Qù yuènán de fēijī dào le ma?
1580 Vẫn chưa đến. 还没到。 Hái méi dào.
1581 Máy bay đi Việt Nam khi nào thì đến? 去越南的飞机什么时候能到? Qù yuènán de fēijī shénme shíhou néng dào?
1582 Khoảng 3:00 chiều là đến. 大概下午三点能到。 Dàgài xiàwǔ sān diǎn néng dào.
1583 Chúng ta đi uống một chút café trước đi, lát nữa lại quay lại đây. 我们先去喝一点儿咖啡,一会儿再来这儿吧。 Wǒmen xiān qù hē yì diǎnr kāfēi, yí huìr zàilái zhèr ba.
1584 Máy bay đi Việt Nam bây giờ vẫn đang ở Bắc Kinh. 去越南的飞机现在还在北京。 Qù yuènán de fēijī xiànzài hái zài běijīng.
1585 Máy bay đi Việt Nam sắp cất cánh rồi. 去越南的飞机快要起飞了。 Qù yuènán de fēijī kuàiyào qǐfēi le.
1586 Trên đường vất vả quá. 路上辛苦了。 Lùshàng xīnkǔ le.
1587 Làm sao bạn biết được là tôi đến Việt Nam? 你怎么知道我要来越南? Nǐ zěnme zhīdào wǒ yào lái yuènán?
1588 Là bạn gái của bạn nói cho tôi biết. 是你的女朋友告诉我的。 Shì nǐ de nǚ péngyǒu gàosu wǒ de.
1589 Cảm ơn bạn đến đón tôi. 谢谢你来接我。 Xièxie nǐ lái jiē wǒ.
1590 Chúng ta ra ngoài thôi. 我们出去吧。 Wǒmen chūqù ba.
1591 Chúng ta đợi cô ta ở đây nhé. 我们在这儿等她吧。 Wǒmen zài zhèr děng tā ba.
1592 Bạn đến như thế nào vậy? 你(是)怎么来的? Nǐ (shì) zěnme lái de?
1593 Tôi ngồi máy bay đến. 我(是)坐飞机来的。 Wǒ (shì) zuò fēijī lái de.
1594 Tầu hỏa sắp chuyển bánh rồi, chúng ta lên thôi. 火车要开了,我们上去吧。 Huǒchē yào kāi le, wǒmen shàngqù ba.

Vậy là chúng ta đã đi xong toàn bộ nội dung bài học ngày hôm nay rồi, hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo nhé.