Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung

Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung giao tiếp Tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 Thầy Vũ

0
657
Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster khóa học tự nhập hàng trung quốc taobao tmall 1688
Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster khóa học tự nhập hàng trung quốc taobao tmall 1688

Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Số đếm Số thứ tự trong tiếng Trung giao tiếp được sử dụng như thế nào? Hôm nay Thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn cách đọc các số đếm trong tiếng Trungsố thứ tự trong tiếng Trung. Các bạn lưu bài giảng trực tuyến này về học dần nhé.

Sau đây là phần nội dung chính của bài học đầu tiên trong khóa học tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 của Th.S Nguyễn Minh Vũ – Người sáng lập ra Trung tâm đào tạo tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc về Việt Nam.

Cách đọc số đếm số thứ tự trong tiếng Trung

Trước khi sang Trung Quốc, đầu tiên các bạn nên nắm rõ cách đọc số đếm số thứ tự trong tiếng Trung bởi điều này sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn trong giao tiếp, trong công viêc và trong cuộc sống hàng ngày.

1. Cách đọc số đếm

a. Số đếm từ 1 đến 10:

STT Số đếm trong Tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung Giải nghĩa tiếng Việt
1 零 (lính) Líng Không
2 一 (i) Một
3 二(ơ) Èr Hai
4 三(xan) Sān Ba
5 四(xư) Bốn
6 五 (ủ) Năm
7 六 (liêu) liù Sáu
8 七 (chi) Bảy
9 八 (ba) Tám
10 九 (chiểu) Jiǔ Chín
11 十 (sứ) Shí Mười

b. Đếm số từ 11 đênns 19:

Đối với các số đếm từ 11 đến 19, ta đọc số 10 (十) trước rồi đọc các số từ 1 đến 9 ở đăng sau:

十一 shíyī(sứ i)Mười một

十二 shíèr(sứ ơ)Mười hai

十三 shísān(sứ xan) Mười ba

Đối với các chữ số tròn chục, ta đọc các số từ 1 đến 9 đằng trước, vầ đọc số 10 ở đằng sau.

二十 èrshí (ơ sứ)Hai mươi

三十 sānshí (xan sứ)Ba mươi

四十sìshí (xư sứ)Bốn mươi

c. Số đếm hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn, hàng tỷ:

一百 yībǎi (i pải) Một trăm

一千 yīqiān (i chien) Một nhìn

一万 yīwàn (i oan)Một chục nghìn

一亿 yīyì (í i) Một trăm triệu

十个亿 shígèyì ( sứ cưa i) Một tỉ

d. Công thức đọc số đếm

Trong phần này chúng ta sẽ cùng học thêm một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông dụng hàng ngày nhé.

STT Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Phiên âm tiếng Trung các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bản dịch các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
1 他感冒了 Tā gǎnmàole Ông ta bị cảm lạnh
2 不用麻烦了 bùyòng máfanle Đừng bận tâm
3 很好,谢谢 hěn hǎo, xièxiè Rất Tốt cảm ơn
4 我这就上路 wǒ zhè jiù shànglù Tôi đang trên đường
5 让我想一想 ràng wǒ xiǎng yī xiǎng Để tôi nghi vê no
6 不是我的错 bùshì wǒ de cuò Đó không phải là lỗi của tôi
7 都是我的错 dōu shì wǒ de cuò tất cả là lỗi của tôi
8 你干得很好 nǐ gàn dé hěn hǎo Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
9 我每晚洗澡 wǒ měi wǎn xǐzǎo Tôi đi tắm mỗi tối
10 他年近四十 tā nián jìn sìshí Anh ấy gần bốn mươi
11 这需要时间 zhè xūyào shíjiān Nó cần có thời gian
12 我不太清楚 wǒ bù tài qīngchǔ Tôi không chắc lắm
13 电话响了 diànhuà xiǎngle điện thoại đang đổ chuông
14 我怎么知道 wǒ zěnme zhīdào làm sao tôi biết được
15 它不是手表 tā bùshì shǒubiǎo Nó không phải là một chiếc đồng hồ
16 请把门打开 qǐng bǎmén dǎkāi Xin hãy mở cửa
17 谢谢您,先生 xièxiè nín, xiānshēng Cảm ơn ngài
18 你会习惯的 nǐ huì xíguàn de bạn sẽ quen dần với nó thôi
19 啤酒走了气了 píjiǔ zǒule qìle Bia đã hết
20 我马上就来 wǒ mǎshàng jiù lái Tôi sẽ đến sớm

Chúng ta tách từng hàng tỉ hàng vạn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị của từng số rồi đọc lần lượt.

21=20+1=二十一 èrshíyì (ơ sứ i)

102=100+00+2=一百零一 yībǎilíngèr (i pải lính i)

6345=6000+300+40+5=六千三百四十五 liùqiānsānbǎisìshíwǔ (liêu chien xan pải xư sứ ủ)

30789=30000+0000+700+80+9=三万零七百八十九 sānwàn líng qībǎi bāshíjiǔ (xan oan lính chi pải ba sứ chiểu)

2. Cách đọc số thứ tự

Để đọc số thứ tự, chúng ta thên chữ “第” dì (ti) ở đằng trước

第一 dìyī (ti i): thứ nhất

第二 dìèr(ti ơ): thứ hai

第三 dìsān (ti xan) thứ ba

Chú ý:

a. cách đọc số phòng và số điện thoại:
Đọc rời lần lượt từng số từ trái sang phải, số 1 không đọc là yī “i” mà đọc là yāo “dao”.

Số phòng:

191:一九一 yījiǔyī (i chiểu i)

108:一零八yīlíngbā (i lính pa)

Tiếp theo chúng ta lại học thêm các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông dụng hàng ngày để bổ sung thêm kiến thức nhé.

21 把这本书给她 Bǎ zhè běn shū gěi tā Đưa cuốn sách này cho cô ấy
22 他唱最高音部 tā chàng zuìgāo yīn bù Anh ấy hát cao nhất
23 也许下一次吧 yěxǔ xià yīcì ba Có lẽ lần sau
24 他正在开会 tā zhèngzài kāihuì Anh ấy đang trong cuộc họp
25 好久不见了 hǎojiǔ bùjiànle lâu rồi không gặp
26 请再说一遍 qǐng zàishuō yībiàn Xin nói lại lần nữa
27 一切都会好的 yīqiè dūhuì hǎo de mọi thứ sẽ ổn thôi
28 他喜欢吹牛 tā xǐhuān chuīniú Anh ấy thích khoe khoang
29 她穿上袜子 tā chuān shàng wàzi Cô ấy đi tất
30 我有许多唱片 wǒ yǒu xǔduō chàngpiàn Tôi có nhiều hồ sơ
31 日子不好过啊 rìzi bù hǎoguò a Cuộc sống là không dễ dàng
32 我的钢笔是新的 wǒ de gāngbǐ shì xīn de Bút của tôi là mới
33 他不喜欢吃鱼 tā bù xǐhuān chī yú Anh ấy không thích cá
34 很高兴认识你 hěn gāoxìng rènshí nǐ Rất vui được gặp bạn
35 这对我太合适了 zhè duì wǒ tài héshìle Cái này quá phù hợp với tôi
36 是的,当然可以 shì de, dāngrán kěyǐ Phải, tất nhiên
37 我坐在他旁边 wǒ zuò zài tā pángbiān Tôi ngồi cạnh anh ấy
38 他在她的旁边 tā zài tā de pángbiān Anh ấy bên cạnh cô ấy
39 请把菜单给我 qǐng bǎ càidān gěi wǒ Làm ơn cho tôi menu
40 他刚请假走了 tā gāng qǐngjià zǒule Anh ấy vừa rời đi
41 我的电话坏了 wǒ de diànhuà huàile Điện thoại của tôi bị hỏng

– Số điện thoại:

– (0086) 28236790945:零零八六二八二三六七九零九四五líng líng bāliù èrbā èr sān liù qī jiǔ líng jiǔ sì wǔ ( lính lính ba liêu ơ pa ơ xan liêu chi chiểu lính chiểu xư ủ)

b. cách phân biệt 二 èr (ơ) và两liǎng (lẻng):

二 èr ( ơ) và两liǎng (lẻng) đều có nghĩa là hai, số hai, tuy nhiên, dùng二èr (ơ) khi dùng trong các số đếm, số thứ tự.

二十二 èr shí èr ( ơ sứ ơ): hai mươi hai

第二dì èr (ti ơ) thứ hai

Dùng 两liǎng (lẻng) khi đứng trước lượng từ

两个人liǎng gè rén( lẻng cưa rấn): hai người

两本书liǎng běn shū (lẻng pẩn su): hai quyển sách

Trên đây là phần nội dung cơ bản nhất trong bộ bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ chuyên đề Tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 với tiêu đề bài viết là Số đếm số thứ tự trong tiếng Trung.

Hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo.

Khóa học tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 trên website thương mại điện tử Alibaba liên tục khai giảng tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội & TP HCM.