Phân biệt 一点儿 và 有一点儿 trong Tiếng Trung

0
3036
Phân biệt 一点儿 và 有一点儿 trong Tiếng Trung
Phân biệt 一点儿 và 有一点儿 trong Tiếng Trung
Phân biệt 一点儿 và 有一点儿 trong Tiếng Trung
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, trong buổi học hôm nay lớp mình sẽ học cách dùng 一点儿 và 有一点儿 trong Tiếng Trung giao tiếp. Nghe qua thì hai cụm từ này có vẻ như nhau nhưng thực ra cách dùng lại rất khác nhau. Để xem nội dung chi tiết bài giảng buổi học ngữ pháp Tiếng Trung hôm nay, các em vào link bên dưới nhé.

Phân biệt 一点儿 và 有一点儿 trong Tiếng Trung

Có chỗ nào chưa hiểu hoặc cần được giải đáp thì các em đăng câu hỏi lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK trên Facebook.

Ngoài ra, các em nên xem thêm bài viết về Trợ từ ngữ khí 呢 và 吧 trong Tiếng Trung theo link bên dưới là oke.

Trợ từ ngữ khí 呢 và 吧 trong Tiếng Trung

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

你真是一个小丑!
Nǐ zhēnshi yí gè xiǎochǒu!

别跟我摆架子。
Bié gēn wǒ bǎijiàzi.

你会后悔的。
Nǐ huì hòuhuǐ de.

我们完了!
Wǒmen wán le!

你搞得一团糟!
Nǐ gǎo dé yītuánzāo!

全都让你搞砸了。
Quándōu ràng nǐ gǎo zále.

你好大的胆子!
Nǐ hào dà de dǎnzi!

你太过分了。
Nǐ tài guòfènle.

我再也受不了你啦!
Wǒ zài yě shòu bùliǎo nǐ la!

我最后再告诉你一次!
Wǒ zuìhòu zài gàosù nǐ yí cì!

我宰了你!
Wǒ zǎile nǐ!

那是我听到的最愚蠢的事!
Nà shì wǒ tīng dào de zuì yúchǔn de shì!

我才不信你呢!
Wǒ cái bùxìn nǐ ne!

你从来就不说实话!
Nǐ cónglái jiù bù shuō shíhuà!

别逼我!
Bié bī wǒ!

够了够了!
Gòule gòule!

别再浪费我的时间了!
Bié zài làngfèi wǒ de shíjiānle!

别吵,我在干活。
Bié chǎo, wǒ zài gàn huó.

太不公平了。
Tài bù gōngpíngle.

真让我失望。
Zhēn ràng wǒ shīwàng.

别怕!
Bié pà!

你知道你在做什么吗?
Nǐ zhīdào nǐ zài zuò shénme ma?

你敢再回来!
Nǐ gǎn zài huílái!

你自找的。
Nǐ zì zhǎo de.

鬼话!
Guǐhuà!

你今天看上去很棒
Nǐ jīntiān kàn shàngqù hěn bàng

你干得非常好。
nǐ gàn dé fēicháng hǎo.

我们十分为你骄傲
Wǒmen shífēn wéi nǐ jiāo’ào

我对你的工作非常满意
wǒ duì nǐ de gōngzuò fēicháng mǎnyì

这真是个好地方!
zhè zhēnshi gè hǎo dìfāng!

你看上去真精神/真棒/真漂亮
Nǐ kàn shàngqù zhēn jīngshén/zhēn bàng/zhēn piàoliang

你总是说话得体。
nǐ zǒng shì shuōhuà détǐ.

干得好!
Gàn de hǎo!

LEAVE A REPLY