Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Phân biệt cách dùng 啊 啦 呀

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phiên bản mới nhất được cập nhập của thầy Vũ BÁ ĐẠO

0
2245
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Phân biệt cách dùng 啊 啦 呀
5 (100%) 2 votes

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phiên bản mới

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản phiên bản mới nhất của thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người chuyên viết sách giáo trình học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao. Các sản phẩm sách tự học tiếng Trung Quốc của thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiều, trong số đó nổi bật nhất là bộ bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề ngữ pháp tiếng Trung toàn tập từ cơ bản đến nâng cao, giáo trình học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, giáo trình học tiếng Trung thương mại từ cơ bản đến nâng cao vân vân.

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update

  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update tập 1
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update tập 2
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update tập 3
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update tập 4
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update tập 5
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản trọn bộ mới update tập 6

Phân biệt trợ từ ngữ khí  啊 啦 呀 trong tiếng Trung

Bên dưới là phần phân tích chuyên sâu cách phân biệt sử dụng trợ từ ngữ khí  啊 啦 呀 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày thông qua các mẫu câu ví dụ ở bên dưới.

Cách dùng trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

1. 啊 :
可用在陈述句末尾,表示感叹。( dùng ở cuối câu trần thuật, biểu thị ngữ khí cảm thán!)
如:(1)多糟糕啊!汽车坏了!
(2)你写得真漂亮啊!
可用在陈述句末尾,表示肯定、催促、嘱咐等语气 ( dùng ở cuối câu trần thuật , biểu thị ngữ khí khẳng định, thúc giục hay dặn dò)
如:(1)是啊!已经决定了。(肯定)
(2)你一定要小心啊。(嘱咐)
(3)快跑啊!(催促)
可用在正反式问句,选择式问句或特指问句末尾,表示疑问。( dùng cuối câu hỏi chính phản, câu hỏi lựa chọn, câu hỏi đặc chỉ , biểu thị ngữ khí nghi vấn )
如: (1)你表演不表演这个节目啊?
(2)你唱歌还是跳舞啊?
(3)你参加哪儿的联欢啊!

Cách dùng trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2. 啦:是“了+啊“ 拼合的音。( là kết hợp của hai âm “了+啊”)
如:(1)你听刮风啦(了啊)
(2)你别出去啦,外边很冷。

Cách dùng trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản

3. “呀”:是“啊”在前面一个字的尾音是“a, e, ü, i” 时,就变成 “呀”( nếu âm cuối cùng của chữ đứng trước “啊”có đuôi là “a, e, ü, i” thì biến thành “呀”)
如:(1)明天是阿里的生日,大家都去呀!
(2)你什么时候来呀?

Sau khi các bạn đã nắm được sơ qua cách phân biệt trợ từ ngữ khí  啊 啦 呀 rồi thì chúng ta sẽ tiếp tục luyện tập phản xạ nhanh tiếng Trung giao tiếp theo bảng mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày ở bên dưới.

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề tự học tiếng Trung cơ bản

726 Cô ta học Tiếng Trung thế nào? 她汉语学得怎么样? Tā hànyǔ xué de zěnme yàng?
727 Cô ta học Tiếng Trung học rất tốt. 她学汉语学得很好。 Tā xué hànyǔ xué de hěn hǎo.
728 Cô ta học Tiếng Trung rất tốt. 她汉语学得很好。 Tā hànyǔ xué de hěn hǎo.
729 Cô ta hát hò hát thế nào? 她唱歌唱得怎么样? Tā chànggē chàng de zěnme yàng?
730 Cô ta hát thế nào? 她歌唱得怎么样? Tā gē chàng de zěnme yàng?
731 Cô ta hát hò hát rất tốt. 她唱歌唱得很好。 Tā chànggē chàng de hěn hǎo.
732 Cô ta hát rất tốt. 她歌唱得很好。 Tā gē chàng de hěn hǎo.
733 Cô ta phát âm phát chuẩn không? 她发音发得准不准? Tā fāyīn fā de zhǔn bù zhǔn?
734 Cô ta phát âm rất tốt. 她发音发得很准。 Tā fāyīn fā de hěn zhǔn.
735 Cô ta nói Tiếng Trung lưu loát hay không? 她说汉语说得流利不流利? Tā shuō hànyǔ shuō de liúlì bù liúlì?
736 Cô ta nói Tiếng Trung không lưu loát lắm. 她说汉语说得不太流利。 Tā shuō hànyǔ shuō de bú tài liúlì.
737 Cô ta viết chữ Hán nhanh hay không? 她写汉字写得快不快? Tā xiě hànzì xiě de kuài bú kuài?
738 Cô ta viết chữ Hán viết rất nhanh, nhưng mà không đẹp. 她写汉字写得很快,但是不好看。 Tā xiě hànzì xiě de hěn kuài, dànshì bù hǎokàn.
739 Cô ta đọc bài khóa đọc thế nào? 她读课文读得怎么样? Tā dú kèwén dú de zěnme yàng?
740 Cô ta đọc bài khóa đọc rất tốt. 她读课文读得很流利。 Tā dú kèwén dú de hěn liúlì.
741 Cô ta đọc bài khóa rất lưu loát. 她课文读得很流利。 Tā kèwén dú de hěn liúlì.
742 Vì sao cô ta học tốt như vậy? 她怎么学得这么好? Tā zěnme xué de zhème hǎo?
743 Vì sao cô ta nói lưu loát như vậy? 她怎么说得这么流利? Tā zěnme shuō de zhème liúlì?
744 Vì sao bạn đến sớm như vậy? 你怎么来得这么早? Nǐ zěnme lái de zhème zǎo?
745 Vì sao bạn chạy nhanh như vậy? 你怎么跑得这么快? Nǐ zěnme pǎo de zhème kuài?
746 Vì sao bạn viết đẹp thế này? 你怎么写得这么好? Nǐ zěnme xiě de zhème hǎo?
747 Vì sao bạn tới muộn thế này? 你怎么到得这么晚? Nǐ zěnme dào de zhème wǎn?
748 Cô ta rất là nỗ lực, hàng ngày đều dậy rất sớm, ngủ rất muộn. 她非常努力,每天都起得很早,睡得很晚。 Tā fēicháng nǔlì, měitiān dōu qǐ de hěn zǎo, shuì de hěn wǎn.
749 Dạo này bạn tiến bộ rất nhanh. 你最近进步很快。 Nǐ zuìjìn jìnbù hěn kuài.
750 Tiết mục Tiếng Trung của lớp các bạn biểu diễn cực kỳ tốt. 你们班的汉语节目表演得非常好。 Nǐmen bān de hànyǔ jiémù biǎoyǎn de fēicháng hǎo.
751 Hàng ngày tôi đều kiên trì rèn luyện sức khỏe. 我每天都坚持锻炼身体。 Wǒ měitiān dōu jiānchí duànliàn shēntǐ.
752 Câu này tôi dịch đúng không? 这个句子我翻译得对不对? zhè ge jùzi wǒ fānyì de duì bú duì?
753 Câu này bạn dịch không đúng. 这个句子你翻译得不对。 zhè ge jùzi nǐ fānyì de bú duì.
754 Hôm nay cô giáo ở văn phòng tới tìm tôi. 今天办公室的武老师来找我。 Jīntiān bàngōng shì de wǔ lǎoshī lái zhǎo wǒ.
755 Cô ta nói, đài truyền hình muốn mời lưu học sinh đi diễn văn nghệ Tiếng Trung, hỏi tôi có muốn đi không. 他说,电视台想请留学生去表演汉语节目,问我想不想去。 Tā shuō, diànshìtái xiǎng qǐng liúxuéshēng qù biǎoyǎn hànyǔ jiémù, wèn wǒ xiǎng bù xiǎng qù.
756 Tôi nói, tôi không được, bởi vì tôi nói Tiếng Trung không được tốt lắm, rất nhiều âm tôi phát không chuẩn, cũng không biết diễn văn nghệ. 我说,我不行,因为我汉语说得不太好,很多音发得不准,也不会表演节目。 Wǒ shuō, wǒ bù xíng, yīnwèi wǒ hànyǔ shuō de bú tài hǎo, hěn duō yīn fā de bù zhǔn, yě bú huì biǎoyǎn jiémù.
757 Tôi nói với cô giáo, cô ta học rất tốt, cô ta nói Tiếng Trung rất lưu loát, nên là bạn bảo cô ta đi diễn văn nghệ đi. 我对老师说,她学得很好,她汉语说得很流利,所以你让她去表演节目吧。 Wǒ duì lǎoshī shuō, tā xué de hěn hǎo, tā hànyǔ shuō de hěn liúlì, suǒyǐ nǐ ràng tā qù biǎoyǎn jiémù ba.
758 Hôm nay trong giờ học, cô giáo hỏi mọi người, sau khi tốt nghiệp dự định làm gì. 今天上课的时候,老师问大家,毕业以后想做什么工作。 Jīntiān shàngkè de shíhòu, lǎoshī wèn dàjiā, bìyè yǐhòu xiǎng zuò shénme gōngzuò.
759 Các bạn học đều nói lên dự định của mình. 同学们都说了自己的打算。 Tóngxuémen dōu shuō le zìjǐ de dǎsuàn.
760 Công ty muốn mời tôi biểu diễn văn nghệ, hỏi tôi có muốn đi không, tôi nói tôi không muốn đi. 公司想请我表演一个节目,问我想不想去,我说,我不想去。 Gōngsī xiǎng qǐng wǒ biǎoyǎn yí ge jiémù, wèn wǒ xiǎng bù xiǎng qù, wǒ shuō, wǒ bù xiǎng qù.
761 Bạn học rất tốt, có tiến bộ rất nhanh, trình độ Tiếng Trung được nâng cao rất nhanh. 你学得不错,有很大进步,汉语水平提高得很快。 Nǐ xué de bú cuò, yǒu hěn dà jìnbù, hànyǔ shuǐpíng tígāo de hěn kuài.
762 Cô ta rất nỗ lực, cũng rất chăm chỉ. 她很努力,也很认真。 Tā hěn nǔlì, yě hěn rènzhēn.
763 Bạn xem cô ta viết chữ Hán thế nào? 你看她汉字写得怎么样? Nǐ kàn tā hànzì xiě de zěnme yàng?

Các bạn tan học xong chú ý ôn tập lại các từ vựng tiếng Trung và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung đã học nhé.