Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Phân biệt 来&去 như thế nào

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc thầy Vũ

0
1043
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung Phân biệt 来&去 như thế nào
5 (100%) 4 votes

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung toàn tập phiên bản mới

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản toàn tập được biên soạn và chủ biên bởi thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, người liên tục viết sách tự học tiếng Trung cơ bản và các giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập, giáo trình luyện thi HSK cấp tốc, giáo trình học từ vựng tiếng Trung HSK vân vân.

Học ngữ pháp tiếng Trung toàn tập cùng thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, bạn sẽ liên tục được cập nhập các bài giảng mới nhất, chất lượng bài giảng tốt nhất và hoàn toàn miễn phí.

Giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thầy Vũ

  • Giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thầy Vũ part 1
  • Giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thầy Vũ part 2
  • Giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thầy Vũ part 3
  • Giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thầy Vũ part 4
  • Giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thầy Vũ part 5
  • Giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thầy Vũ part 6
  • Giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thầy Vũ part 7
  • Giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thầy Vũ part 8
  • Giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thầy Vũ part 9
  • Giáo trình tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thầy Vũ part 10

Cách phân biệt 来&去 trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Trong bài giảng ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng học cách phân biệt cách dùng từ vựng tiếng Trung 来 và 去 trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày. Các bạn chú ý theo dõi nội dung bài giảng này và có chỗ nào thắc mắc cần được giải đáp thì vui lòng đăng ký Subscribe kênh youtube học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster để được tư vấn và giải đáp thắc mắc trực tuyến.

Bổ ngữ xu hướng : 来lái, 去qù

来lái: đến ( hướng về phía người nói )

去qù: đi ( xa phía người nói )

咱们过去看看

zán men guò qù kàn kan

Chúng ta qua đó xem sao

时间不早了, 我该回去了

shí jiān bù zǎo le , wǒ gāi huí qù le

Thời gian không sớm nữa, tôi phải về rồi

我在房间等你,你快回来吧

wǒ zài fáng jiān děng nǐ, nǐ kuài huí qù ba

Tôi đợi bạn ở phòng, bạn mau về thôi

Nếu tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm :

V + O + bổ ngữ xu hướng

他在河那边等我们,咱们过桥去吧

tā zài hé nà biān děng wǒ men, zán men guò qiáo qù ba .

Anh ấy ở bên hồ đợi chúng ta, chúng ta qua cầu nhé

你来晚了, 他们已经回学校去了

nǐ lái wǎn le, tā men yǐ jīng huí xué xiào qù le

Bạn về muộn rồi, họ đã về trường rồi.

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày theo chủ đề HOT nhất

2551 Bạn đã quay phim tiết mục này chưa? 你把这个节目录下来了吗? Nǐ bǎ zhège jié mù lù xiàlái le ma?
2552 Tôi đã quay xong rồi. 我已经录下来了。 Wǒ yǐjīng lù xiàlái le.
2553 Bạn đã ghi địa chỉ cô ta ở chưa? 你把她住的地址记下来了吗? Nǐ bǎ tā zhù de dìzhǐ jì xiàlái le ma?
2554 Bạn yên tâm đi, tôi đã ghi rồi. 你放心吧,我记下来了。 Nǐ fàngxīn ba, wǒ jì xiàlái le.
2555 Tôi nhớ ra rồi, cô ta là bạn Đại học trước đây của tôi. 我想起来了,她是我以前的大学同学。 Wǒ xiǎng qǐlái le, tā shì wǒ yǐqián de dàxué tóngxué.
2556 Tôi nhớ ra rồi, tôi để hộ chiếu ở trong túi. 我想起来了,我把护照放在口袋里了。 Wǒ xiǎng qǐlái le, wǒ bǎ hùzhào fàng zài kǒudài lǐ le.
2557 Tôi nhớ ra rồi, tôi cho cô ta mượn quyển sách Tiếng Trung đó rồi. 我想起来了,我把那本汉语书借给她了。 Wǒ xiǎng qǐlái le, wǒ bǎ nà běn hànyǔ shū jiè gěi tā le.
2558 Tôi nhớ ra rồi, nơi này trước đây chúng ta đã từng đến. 我想起来了,这个地方我们以前来过。 Wǒ xiǎng qǐlái le, zhè ge dìfang wǒmen yǐqián lái guò.
2559 Tôi nhớ ra rồi, tôi đã từng gặp người này. 我想起来了,这个人我见过。 Wǒ xiǎng qǐlái le, zhè ge rén wǒ jiàn guò.
2560 Tôi nhớ ra rồi, tôi đã từng xem phim này. 我想起来了,这个电影我看过。 Wǒ xiǎng qǐlái le, zhè ge diànyǐng wǒ kàn guò.
2561 Chỉ có kiên trì học tập đến cùng mới có thể học tốt được Tiếng Trung. 只有坚持学下去才能学好汉语。 Zhǐyǒu jiānchí xué xiàqù cái néng xué hǎo hànyǔ.
2562 Chỉ có kiên trì đến cùng mới có thể thành công. 只有坚持下去才会成功。 Zhǐyǒu jiānchí xiàqù cái huì chénggōng.
2563 Chỉ có thông qua kỳ thi HSK mới có thể đi du học Trung Quốc 只有通过HSK考试才能去中国留学。 Zhǐyǒu tōngguò HSK kǎoshì cái néng qù zhōngguó liúxué.
2564 Âm thanh này tôi nghe rất quen, nhưng mà không thể nhớ ra ngay được là ai. 这个声音我听起来很熟,但是一下子想不起来是谁了。 Zhè ge shēngyīn wǒ tīng qǐlái hěn shú, dànshì yí xiàzi xiǎng bù qǐlái shì shuí le.
2565 Bạn dự định ở Trung Quốc bao lâu? 你打算在中国呆多长时间? Nǐ dǎsuàn zài zhōngguó dāi duō cháng shíjiān?
2566 Một công ty thương mại quốc tế muốn mời tôi đến làm việc. 一个外贸公司想邀请我去工作。 Yí ge wàimào gōngsī xiǎng yāoqǐng wǒ qù gōngzuò.
2567 Hợp đồng đi Mỹ làm việc đã ký chưa? 去美国工作的合同签了没有? Qù měiguó gōngzuò de hétong qiān le méiyǒu?
2568 Cô ta chuẩn bị bỏ ra 3 năm để dịch hết quyển sách này. 她准备花三年时间把这本书翻译出来。 Tā zhǔnbèi huā sān nián shíjiān bǎ zhè běn shū fānyì chūlái.
2569 Tôi cảm thấy làm công việc giao lưu văn hóa Trung Quốc và Nước ngoài rất thú vị. 我觉得搞中外文化交流工作很有意思。 Wǒ juéde gǎo zhōngwài wénhuà jiāoliú gōngzuò hěn yǒuyìsi.
2570 Công ty của cô ta vừa mới thành lập không lâu, rất nhiều dịch vụ vẫn chưa triển khai được. 她的公司刚成立不久,很多业务还没有开展起来。 Tā de gōngsī gāng chénglì bùjiǔ, hěn duō yèwù hái méiyǒu kāizhǎn qǐlái.
2571 Sau khi về Nước tôi còn muốn học tiếp, nếu như không kiên trì học đến cùng, những cái đã từng học sẽ bị quên đi. 回国后我还要继续学下去,要是不坚持学下去的话,学过的也会忘记的。 Huíguó hòu wǒ hái yào jìxù xué xiàqù, yàoshi bù jiānchí xué xiàqù dehuà, xuéguò de yě huì wàngjì de.
2572 Tôi muốn thu xếp thời gian rảnh rỗi đi thăm bố mẹ, đã mấy năm rồi tôi chưa về nhà. 我想抽空回家去看看爸爸妈妈,我已经好几年没回过家了。 Wǒ xiǎng chōu kōng huí jiā qù kànkan bàba māma, wǒ yǐjīng hǎo jǐ nián méi huí guò jiā le.
2573 Lúc ở nhà thì muốn ra ngoài, nhưng mà lúc rời khỏi nhà thì lại nhớ nhà. 在家的时候就想出来,但是一离开家就想家。 Zàijiā de shíhòu jiù xiǎng chūlái, dànshì yì líkāi jiā jiù xiǎng jiā.
2574 Cô ta nói rằng năm sau vẫn muốn học tiếp ở trường Đại học này. 她说明年还要在这个大学学下去。 Tā shuō míngnián hái yào zài zhè ge dàxué xué xiàqù.
2575 Số di động của cô ta là bao nhiêu, tôi không nhớ nữa. 她的手机号码是多少,我想不起来了。 Tā de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo, wǒ xiǎng bù qǐlái le.
2576 Bạn đã nghe ra chưa? Là ai hát bài này thế? 你听出来了没有?这是谁唱的歌? Nǐ tīng chūlái le méiyǒu? Zhè shì shuí chàng de gē?
2577 Tôi nhớ ra rồi, tôi đã từng xem bộ phim mà cô ta đóng vai. 我想起来了,我看过她演的电影。 Wǒ xiǎng qǐlái le, wǒ kàn guò tā yǎn de diànyǐng.
2578 Cô ta buồn đến nỗi không nói nên lời. 她难过得说不出来。 Tā nánguò de shuō bù chūlái.

Nội dung bài giảng ngày hôm nay chỉ có từng đây kiến thức tiếng Trung cơ bản, rất đơn giản và không có gì là khó khăn. Các bạn chú ý thường xuyên ôn tập lại bài vở thường xuyên.