Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng tàu hỏa Bài 2

Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng tàu hỏa Hướng dẫn tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ

0
296
Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng tàu hỏa Bài 2 Thầy Vũ Trung tâm tiếng Trung Quận 10 TP HCM ChineMaster
Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng tàu hỏa Bài 2 Thầy Vũ Trung tâm tiếng Trung Quận 10 TP HCM ChineMaster

Nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ như thế nào

Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng tàu hỏa Bài 2 là nội dung tiếp theo của bài học hôm trước trên website Trung tâm tiếng Trung Quận 10 TP HCM ChineMaster cơ sở 2 trong Thành phố Hồ Chí Minh. Các bạn ôn tập lại kiến thức nhập hàng Trung Quốc bài 1 tại link bên dưới.

Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng tàu hỏa Bài 1

Sau đây chúng ta sẽ vào phần chính nội dung bài giảng hướng dẫn tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Các bạn chú ý ghi chép vào vở nhé.

Từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc

Bên dưới là bảng từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc rất cơ bản và thiết yếu cần phải nắm vững.

STT Từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc Phiên âm tiếng Trung Giải nghĩa tiếng Việt
1 火车站 (hủa trưa chan) Huǒ chē zhàn Trạm xe lửa
2 候车室(hâu trưa sư) Hòu chē shì Phòng chờ tàu
3 问询处( uân xuýn tru) Wèn xún chù Nơi hỏi thông tin
4 失物招领处( sư u trao lỉnh tru) Shī wù zhāo lǐngchù Nơi trả đồ thất lạc
5 售票处 (sâu pep doén) Shòu piào chù Nhân viên bán vé
6 自动售票机 (chư tung sâu peo chi) Zì dòng shòu piāo jī Quầy bán vé tự động
7 售票员 (sâu peo doén) Shōu piāo yuán Nhân viên bán vé
8 快车票 (khoai chưa peo) Kuài chē piào Vé tàu nhanh
9 卧铺票 (ùa pu peo) Wò pù piào Vé giường nằm
10 检票 (chẻn peo) Jiǎn piào Soát vé
11 检票口 (chẻn peo khẩu) Jiǎn piào kǒu Cửa  soát vé
12 检票员 (chẻn peo doén) Jiǎn piào yuán Nhân viên soát vé
13 赶上火车 (cản sang hủa trưa) Gǎn shàng huǒ chē Bắt kịp tàu
14 客车 (khưa chưa) Kè chē Toa khách
15 慢车 (man chưa) Màn chē Tàu chậm
16 快车 (khoai chưa) Kuài chē Tàu nhanh
17 车厢 (chưa xeng) Chē xiāng Toa xe
18 普通车厢 (pủ thung trưa xeng)) Kào tōng chē xiāng Toa phổ thông
19 无烟车厢 (ú den trưa xeng) Wú yān chē xiāng Toa không hút thuốc
20 座位 (chua uây) Zuò wèi Chỗ ngồi
21 靠通道的座位 (khao thung tao tơ chua uây) Kào chuāng zuò wèi Chỗ ngồi gần lối đi
22 软座 (roản chua) Ruǎn zuò Ghế mềm

Trên đây là nội dung bài 2 chuyên đề tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A đến Z giá rẻ với chủ đề là Nhập hàng Trung Quốc Di chuyển bằng tàu hỏa.

Hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM hân hạnh tài trợ chương trình này.