Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Mua sắm bài 4

Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Mua sắm học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề buôn bán kinh doanh

0
233
Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Mua sắm bài 4 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Mua sắm bài 4 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

Khóa học nhập hàng Trung Quốc chủ đề Mua sắm bài 4

Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Mua sắm bài 4 tiết học hôm nay Thầy Vũ sẽ cung cấp cho các bạn một số từ mới liên quan đến chủ đề “Mua sắm”, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Bài học truyền đạt đến các bạn học viên khóa học tự nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688 trên website thương mại điện tử Alibaba. Sau đây Thầy Vũ sẽ hướng dẫn các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster những kiến thức cần thiết để có thể tự đánh hàng Trung Quốc về chủ đề mua sắm.

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Mua sắm bài 3

Sau đây là nội dung bài giảng Nhập hàng Trung Quốc chủ đề Mua sắm bài 4. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

III.Từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc mua sắm

 STT  CHỮ HÁN  PHIÊN ÂM TIẾNG HÁN  NGHĨA CỦA TỪ
1  打扰 Dǎrǎo  Làm phiền
2  一下  yīxià  Một lát, một chút
3  市场  shìchǎng  Chợ
4  超市  chāoshì  Siêu thị
5  东西  dōngxī  Đồ vật, thứ
6  这个  zhège  Cái này
7  西瓜  xīguā  Dưa hấu
8  怎么  zěnme  Thế nào
9  卖  mài  Bán
10  芒果  mángguǒ  Xoài
11  双  shuāng  Đôi (lượng từ)
12  颜色  yánsè  Màu sắc
13  更  gèng  Càng
14  别的  bié de  Cái khác
15  能  néng  Có thể
16  贵  guì  Đắt
17  根本  gēnběn  Cơ bản
18  合理  hélǐ  Hợp lí
19  适合  shìhé  Phù hợp
20  质量  zhìliàng  Chất lượng
21  决定  juédìng  Quyết định
22  选  xuǎn  Chọn
23  试试  shì shì  Thử
24  打折  dǎzhé  Giảm giá
25  打  dǎ  Đánh
26  便宜  piányí  Rẻ
27  间  jiān  Phòng
28  现金  Xiànjīn  Tiền mặt
29  开  kāi  Mở
30  发票  fāpiào  Hóa đơn đỏ
31  刷卡  shuākǎ  Quẹt thẻ
32  苹果  píngguǒ  Trái táo
33  又  yòu  Lại, vừa
34  起来  qǐlái  Chỉ (động tác) lên
35  那边  nà biān  Bên kia
36  完  wán  Xong, hoàn thành
37  很  hěn  Rất
38  不要  bùyào  Đừng
39  忘记  wàngjì  Quên
40  排队  páiduì  Xếp hàng
41  会员  huìyuán  Hội viên
42  卡  kǎ  Thẻ
43  付  fù  Trả, giao cho
44  刷卡  shuākǎ  Quẹt thẻ
45  白色  báisè  Màu trắng
46  挺  tǐng  Rất, lắm
47  好看  hǎokàn  Đẹp
48  阿姨  āyí  Cô, dì
49  百  bǎi  Trăm
50  推销  tuīxiāo  Bán hàng
51  收银  shōuyín  Thu ngân
52  已经  yǐjīng  Đã
53  啊  a  Trợ từ ngữ khí a
54  能  néng  Có thể
55  付出  fùchū  Chi trả
56  最  zuì  Nhất
57  低  dī  Thấp
58  真  zhēn  Thật, thật là
59  哎呀  āiyā  Ôi chao

 

Vậy là nội dung bài giảng của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và trau dồi được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết, hẹn gặp lại các bạn học viên ở buổi học tiếp theo vào ngày mai nhé.